• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ 2023

Trường Đại học Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại nội dung bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023

1. Chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: 7420201T

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học (CTTT)

Tổ hợp môn: A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,7

Mã ngành học: 7620301T

Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Tổ hợp môn: A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7220201C

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Tổ hợp môn: D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24

Mã ngành học: 7340101C

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,2

Mã ngành học: 7340120C

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,2

Mã ngành học: 7340201C

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,1

Mã ngành học: 7810103C

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,95

Mã ngành học: 7480103C

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,4

Mã ngành học: 7480201C

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,1

Mã ngành học: 7510401C

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,5

Mã ngành học: 7520201C

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,25

Mã ngành học: 7520216C

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,1

Mã ngành học: 7540101C

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Mã ngành học: 7580201C

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,6

2. Chương trình đào tạo đại trà (xếp thứ tự theo mã ngành)

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: Mã ngành

Tên chương trình đào tạo: Tên ngành - chuyên ngành (nếu có)

Tổ hợp môn: Tổ hợp xét tuyển

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Điểm chuẩn

Mã ngành học: 7140202

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, C01, D01, D03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,41

Mã ngành học: 7140204

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Công dân

Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,86

Mã ngành học: 7140206

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục thể chất

Tổ hợp môn: T00, T01, T06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,5

Mã ngành học: 7140209

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Tổ hợp môn: A00, A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,18

Mã ngành học: 7140210

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học

Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,25

Mã ngành học: 7140211

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý

Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D29

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,65

Mã ngành học: 7140212

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D24

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,76

Mã ngành học: 7140213

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Tổ hợp môn: B00, B08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,45

Mã ngành học: 7140217

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Tổ hợp môn: C00, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,63

Mã ngành học: 7140218

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Tổ hợp môn: C00, D14, D64

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,75

Mã ngành học: 7140219

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý

Tổ hợp môn: C00, C04, D15, D44

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,23

Mã ngành học: 7140231

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh

Tổ hợp môn: D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,1

Mã ngành học: 7140233

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp

Tổ hợp môn: D01, D03, D14, D64

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,1

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: - Ngôn ngữ Anh; - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.

Tổ hợp môn: D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,35

Mã ngành học: 722020111

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,3

Mã ngành học: 7220203

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Tổ hợp môn: D01, D03, D14, D64

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.75

Mã ngành học: 7229001

Tên chương trình đào tạo: Triết học

Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,1

Mã ngành học: 7229030

Tên chương trình đào tạo: Văn học

Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,16

Mã ngành học: 7310101

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,26

Mã ngành học: 7310201

Tên chương trình đào tạo: Chính trị học

Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,85

Mã ngành học: 7310301

Tên chương trình đào tạo: Xã hội học

Tổ hợp môn: A01, C00, C19, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,1

Mã ngành học: 7310630

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,63

Mã ngành học: 73I0630H

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Tổ hợp môn: C00, D01, D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22

Mã ngành học: 7320201

Tên chương trình đào tạo: Thông tin - thư viện

Tổ hợp môn: A01, D01, D03, D29

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,5

Mã ngành học: 7320104

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Tổ hợp môn: A00, A01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,8

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,35

Mã ngành học: 7340101H

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Mã ngành học: 7340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,35

Mã ngành học: 7340120

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,1

Mã ngành học: 7340121

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,61

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,76

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,38

Mã ngành học: 7380101

Tên chương trình đào tạo: Luật, 2 chuyên ngành: - Luật hành chính; - Luật tư pháp.

Tổ hợp môn: A00, C00, D01, D03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,1

Mã ngành học: 7380101H

Tên chương trình đào tạo: Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật hành chính.

Tổ hợp môn: A00, C00, D01, D03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,3

Mã ngành học: 7380107

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Tổ hợp môn: A00, C00, D01, D03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,85

Mã ngành học: 7420101

Tên chương trình đào tạo: Sinh học

Tổ hợp môn: A02, B00, B03, B08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,3

Mã ngành học: 7420201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,64

Mã ngành học: 7420203

Tên chương trình đào tạo: Sinh học ứng dụng

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,75

Mã ngành học: 7440112

Tên chương trình đào tạo: Hoá học

Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,15

Mã ngành học: 7440301

Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường

Tổ hợp môn: A00, A02, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Mã ngành học: 7460112

Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng

Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,85

Mã ngành học: 7460201

Tên chương trình đào tạo: Thống kê

Tổ hợp môn: A00, A01, A02, B00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,4

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,4

Mã ngành học: 7480102

Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,35

Mã ngành học: 7480103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,8

Mã ngành học: 7480104

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,65

Mã ngành học: 7480106

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật máy tính

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,8

Mã ngành học: 7480201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,16

Mã ngành học: 7480201H

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,45

Mã ngành học: 7480202

Tên chương trình đào tạo: An toàn thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,6

Mã ngành học: 7510401

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,95

Mã ngành học: 7510601

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp

Tổ hợp môn: A00, A01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,61

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tổ hợp môn: A00, A01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,75

Mã ngành học: 7520103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: - Cơ khí chế tạo máy; - Cơ khí ô tô,

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,33

Mã ngành học: 7520114

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,1

Mã ngành học: 7520201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện

Tổ hợp môn: A00, A01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,75

Mã ngành học: 7520207

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,15

Mã ngành học: 7520216

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,3

Mã ngành học: 7520309

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật vật liệu

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, DO7

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,35

Mã ngành học: 7520320

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,2

Mã ngành học: 7520401

Tên chương trình đào tạo: Vật lý kỹ thuật

Tổ hợp môn: A00, A01, A02,C0I

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Mã ngành học: 7540101

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Tổ hợp môn: A00, A01,B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,33

Mã ngành học: 7540104

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22

Mã ngành học: 7540105

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,45

Mã ngành học: 7580101

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Tổ hợp môn: V00, V01, V02, V03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Mã ngành học: 7580105

Tên chương trình đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Mã ngành học: 7580201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,3

Mã ngành học: 7580202

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15,45

Mã ngành học: 7580205

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tổ hợp môn: A00, A01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21,6

Mã ngành học: 7580213

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước

Tổ hợp môn: A00, A01, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Mã ngành học: 7620103

Tên chương trình đào tạo: Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620105

Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi

Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620109

Tên chương trình đào tạo: Nông học

Tổ hợp môn: B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620110

Tên chương trình đào tạo: Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: - Khoa học cây trồng; - Nông nghiệp công nghệ cao

Tổ hợp môn: A02, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620112

Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật

Tổ hợp môn: B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18,35

Mã ngành học: 7620113

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620114H

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620115

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp

Tổ hợp môn: A00, A01,C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,35

Mã ngành học: 7620115H

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01,C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17

Mã ngành học: 7620301

Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16,75

Mã ngành học: 7620302

Tên chương trình đào tạo: Bệnh học thủy sản

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7620305

Tên chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản

Tổ hợp môn: A00, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Mã ngành học: 7640101

Tên chương trình đào tạo: Thú y

Tổ hợp môn: A02, B00, B08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,7

Mã ngành học: 7720203

Tên chương trình đào tạo: Hóa dược

Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,5

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ hợp môn: A00, A01,C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24

Mã ngành học: 7850101

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19,8

Mã ngành học: 7850102

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Tổ hợp môn: A00, A01,C02, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22,05

Mã ngành học: 7850103

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,45

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ XÉT THEO ĐIỂM HỌC BẠ THPT 2023

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: 7420201T

Tên chương trình đào tạo: công nghệ sinh học (CTTT)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7620301T

Tên chương trình đào tạo: nuôi trồng thuỷ sản (CTTT)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,50

Mã ngành học: 7220201C

Tên chương trình đào tạo: ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,00

Mã ngành học: 7340101C

Tên chương trình đào tạo: quản trị kinh doanh (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7340120C

Tên chương trình đào tạo: kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7340201C

Tên chương trình đào tạo: tài chính ngân hàng (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7810103C

Tên chương trình đào tạo: quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,50

Mã ngành học: 7480103C

Tên chương trình đào tạo: kĩ thuật phần mềm (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7480201C

Tên chương trình đào tạo: công nghệ thông tin (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7510401C

Tên chương trình đào tạo: công nghệ kĩ thuật hóa học (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,25

Mã ngành học: 7520201C

Tên chương trình đào tạo: kĩ thuật điện (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,25

Mã ngành học: 7520216

Tên chương trình đào tạo: kĩ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,25

Mã ngành học: 7540101C

Tên chương trình đào tạo: công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,25

Mã ngành học: 7580201C

Tên chương trình đào tạo: kĩ thuật xây dựng (CTCLC)

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,75

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI TRÀ (XẾP THỨ TỰ THEO MÃ NGÀNH)

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: 7140202

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,20

Mã ngành học: 7140204

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Công dân

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7140206

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục thể chất

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,50

Mã ngành học: 7140209

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29,25

Mã ngành học: 7140210

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7140211

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,75

Mã ngành học: 7140212

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29,10

Mã ngành học: 7140213

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,50

Mã ngành học: 7140217

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,80

Mã ngành học: 7140218

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,65

Mã ngành học: 7140219

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7140231

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Anh

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7140233

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm tiếng Pháp

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22,00

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh

- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,60

Mã ngành học: 7220201H

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,25

Mã ngành học: 7220203

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Pháp

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,25

Mã ngành học: 7229001

Tên chương trình đào tạo: Triết học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,00

Mã ngành học: 7229030

Tên chương trình đào tạo: Văn học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7310101

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,75

Mã ngành học: 7310201

Tên chương trình đào tạo: Chính trị học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,70

Mã ngành học: 7310301

Tên chương trình đào tạo: Xã hội học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7310630

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học, chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7310630H

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (khu Hòa An), chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,00

Mã ngành học: 7320201

Tên chương trình đào tạo: Thông tin - thư viện

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,25

Mã ngành học: 7320104

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông đa phương tiện

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7340101H

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh (khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,75

Mã ngành học: 7340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,50

Mã ngành học: 7340120

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,50

Mã ngành học: 7340121

Tên chương trình đào tạo: kinh doanh thương mại

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,75

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - ngân hàng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,25

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7380101

Tên chương trình đào tạo: Luật, 2 chuyên ngành:

- Luật hành chính

- Luật tư pháp

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7380101H

Tên chương trình đào tạo: Luật (Khu Hòa An), chuyên ngành Luật hành chính

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,25

Mã ngành học: 7380107

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7420101

Tên chương trình đào tạo: Sinh học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,00

Mã ngành học: 7420201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7420203

Tên chương trình đào tạo: Sinh học ứng dụng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25,00

Mã ngành học: 7440112

Tên chương trình đào tạo: Hóa học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,25

Mã ngành học: 7440301

Tên chương trình đào tạo: Khoa học môi trường

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,00

Mã ngành học: 7460112

Tên chương trình đào tạo: Toán ứng dụng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,00

Mã ngành học: 7460201

Tên chương trình đào tạo: Thống kê

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,50

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,25

Mã ngành học: 7480102

Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7480103

Tên chương trình đào tạo: Kĩ thuật phần mềm

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,50

Mã ngành học: 7480104

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7480106

Tên chương trình đào tạo: Kĩ thuật máy tính

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7480201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29,00

Mã ngành học: 7480201H

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7480202

Tên chương trình đào tạo: An toàn thông tin

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,25

Mã ngành học: 7510401

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kĩ thuật hóa học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,75

Mã ngành học: 7510601

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,00

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,50

Mã ngành học: 7520103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy

- Cơ khí ô tô

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,00

Mã ngành học: 7520114

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,50

Mã ngành học: 7520201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7520207

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,75

Mã ngành học: 7520216

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7520309

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật vật liệu

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,75

Mã ngành học: 7520320

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,25

Mã ngành học: 7520401

Tên chương trình đào tạo: Vật lý kỹ thuật

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,50

Mã ngành học: 7540101

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7540104

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sau thu hoạch

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22,75

Mã ngành học: 7540105

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ chế biến thủy sản

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22,25

Mã ngành học: 7580101

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,50

Mã ngành học: 7580105

Tên chương trình đào tạo: Quy hoạch vùng và đô thị

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,00

Mã ngành học: 7580201

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26,25

Mã ngành học: 7580202

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,00

Mã ngành học: 7580205

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23,50

Mã ngành học: 7580213

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cấp thoát nước

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20,00

Mã ngành học: 7620103

Tên chương trình đào tạo: Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,00

Mã ngành học: 7620105

Tên chương trình đào tạo: Chăn nuôi

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7620109

Tên chương trình đào tạo: Nông học

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7620110

Tên chương trình đào tạo: Khoa học, 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng

- Nông nghiệp công nghệ cao

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20,00

Mã ngành học: 7620112

Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,25

Mã ngành học: 7620113

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,00

Mã ngành học: 7620114H

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7620115

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22,50

Mã ngành học: 7620115H

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7620301

Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21,00

Mã ngành học: 7620302

Tên chương trình đào tạo: Bệnh học thủy sản

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7620305

Tên chương trình đào tạo: Quản lý thủy sản

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18,00

Mã ngành học: 7640101

Tên chương trình đào tạo: Thú y

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,25

Mã ngành học: 7720203

Tên chương trình đào tạo: Hóa dược

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28,00

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27,50

Mã ngành học: 7850101

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,00

Mã ngành học: 7850102

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22,50

Mã ngành học: 7850103

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Tổ hợp môn: A00, A01, C02, D01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24,00

 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2023

Đang cập nhật...

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Giáo dục Tiểu học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Công dân Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Thể chất Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tin học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Sinh học Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Lịch sử Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Địa lý Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tiếng Anh Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Tiếng Pháp Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật vật liệu Đang cập nhật
Ngành Quản lý công nghiệp Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện Đang cập nhật
Ngành Khoa học máy tính Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật máy tính Đang cập nhật
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật phần mềm Đang cập nhật
Ngành Hệ thống thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Kiểm toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Marketing Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh thương mại Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh nông nghiệp Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tế Đang cập nhật
Ngành Kinh tế nông nghiệp Đang cập nhật
Ngành Kinh tế nông nghiệp Đang cập nhật
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Đang cập nhật
Ngành Kinh tế Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Công nghệ chế biến thủy sản Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sau thu hoạch Đang cập nhật
Ngành Chăn nuôi Đang cập nhật
Ngành Thú y Đang cập nhật
Ngành Khoa học cây trồng Đang cập nhật
Ngành Nông học Đang cập nhật
Ngành Bảo vệ thực vật Đang cập nhật
Ngành Khoa học môi trường Đang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Quản lý đất đai Đang cập nhật
Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan Đang cập nhật
Ngành Khoa học đất  Đang cập nhật
Ngành Nuôi trồng thủy sản Đang cập nhật
Ngành Bệnh học thủy sản Đang cập nhật
Ngành Quản lý thủy sản Đang cập nhật
Ngành Toán ứng dụng Đang cập nhật
Ngành Sinh học Đang cập nhật
Ngành Hóa học Đang cập nhật
Ngành Hóa dược Đang cập nhật
Ngành Sinh học ứng dụng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Vật lý kỹ thuật Đang cập nhật
Ngành Văn học Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học  Đang cập nhật
Ngành Việt nam học Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ pháp Đang cập nhật
Ngành Thông tin – thư viện Đang cập nhật
Ngành Triết học Đang cập nhật
Ngành Chính trị học Đang cập nhật
Ngành Xă hội học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Nuôi trồng thủy sản Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật điện Đang cập nhật
Ngành Tài chính-Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tế Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Điểm chuẩn: 23.90
Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Điểm chuẩn: 26.0
Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Điểm chuẩn: 20.25
Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Điểm chuẩn: 26.0
Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140201

Điểm chuẩn: 22.50
Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Điểm chuẩn: 25.30
Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Điểm chuẩn: 25.50
Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Điểm chuẩn: 23.90
Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Điểm chuẩn: 26.50
Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Điểm chuẩn: 27
Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Điểm chuẩn: 26.25
Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Điểm chuẩn: 25.75
Sư phạm tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Điểm chuẩn: 26.0
Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành:

Ngôn ngữ Anh

Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh

Mã ngành: 7220201

Điểm chuẩn: 26.0
Ngôn ngữ Anh (Học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7220201H

Điểm chuẩn: 24.75
Ngôn ngữ Pháp

Mã ngành: 7220203

Điểm chuẩn: 23.0
Triết học

Mã ngành: 7229001

Điểm chuẩn: 25.50
Văn học

Mã ngành: 7229030

Điểm chuẩn: 25.0
Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Điểm chuẩn: 24.40
Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Điểm chuẩn: 25.75
Xã hội học

Mã ngành: 7310301

Điểm chuẩn: 25.75
Việt Nam học

Chuyên ngành: hướng dẫn viên du lịch

Mã ngành: 7310630

Điểm chuẩn: 26.0
Việt Nam học (học tại khu hòa An)

Chuyên ngành: Hướng dẫn viên du lịch

Mã ngành: 7310630H

Điểm chuẩn: 25.0
Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Điểm chuẩn: 24.75
Thông tin – thư viện

Mã ngành: 7320201

Điểm chuẩn: 20.0
Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Điểm chuẩn: 24.75
Quản trị kinh doanh (Học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7340101H

Điểm chuẩn: 23.0
Marketing

Mã ngành: 7340115

Điểm chuẩn: 25.25
Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Điểm chuẩn: 24.50
Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340201

Điểm chuẩn: 24.25
Tài chính – ngân hàng

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25.0
Kế toán

Mã ngành: 7340301

Điểm chuẩn: 25.0
Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Điểm chuẩn: 24.0
Luật

3 chuyên ngành:

Luật hành chính

Luật thương mại

Luật tư pháp

Mã ngành: 7380101

Điểm chuẩn: 25.75
Luật (Học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7380101H

Điểm chuẩn: 25.15
Sinh học

Mã ngành: 7420101

Điểm chuẩn: 22.75
Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Điểm chuẩn: 23.50
Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Điểm chuẩn: 23.0
Hóa học

Mã ngành: 7440112

Điểm chuẩn: 22.50
Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Điểm chuẩn: 20.0
Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Điểm chuẩn: 22.75
Thống kê

Mã ngành: 7460201

Điểm chuẩn: 21.0
Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Điểm chuẩn: 25.40
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Điểm chuẩn: 24.25
Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành:  7480103

Điểm chuẩn: 26.30
Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Điểm chuẩn: 24.75
Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Điểm chuẩn: 24.50
Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Điểm chuẩn: 26.50
Công nghệ thông tin (học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7480201H

Điểm chuẩn: 24
An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Điểm chuẩn: 24.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Điểm chuẩn: 23.50
Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Điểm chuẩn: 23.25
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Điểm chuẩn: 25.0
Kỹ thuật cơ khí

2 chuyên ngành:

Cơ khí chế tạo máy

Cơ khí ô tô

Mã ngành: 7520103

Điểm chuẩn: 23.80
Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Điểm chuẩn: 23.0
Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Điểm chuẩn: 23.70
Kỹ thuật điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Điểm chuẩn: 23.40
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Điểm chuẩn: 24.25
Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Điểm chuẩn: 23.0
Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Điểm chuẩn: 20.57
Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Điểm chuẩn: 23.50
Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Điểm chuẩn: 23.50
Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Điểm chuẩn: 19.0
Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Điểm chuẩn: 17.75
Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Điểm chuẩn: 22.70
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Điểm chuẩn: 20.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Điểm chuẩn: 20.0
Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Điểm chuẩn: 16.75
Khoa học đất

Chuyên ngành: Quản lý đất và công nghệ phân bón

Mã ngành: 7620103

Điểm chuẩn: 15.50
Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Điểm chuẩn: 15.75
Nông học

Mã ngành: 7620109

Điểm chuẩn: 15.25
Khoa học cây trồng

2 chuyên ngành:

Khoa học cây trồng

Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620110

Điểm chuẩn: 15.0
Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Điểm chuẩn: 16
Công nghệ rau hoa quả và bảo vệ cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Điểm chuẩn: 15.25
Kinh doanh nông nghiệp (Học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7620114H

Điểm chuẩn: 15.25
Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Điểm chuẩn: 16.0
Kinh tế nông nghiệp (học tại khu Hòa An)

Mã ngành: 7620115H

Điểm chuẩn: 15.75
Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Điểm chuẩn: 16.0
Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Điểm chuẩn: 15.5
Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Điểm chuẩn: 16.0
Thú y

Mã ngành: 7640101

Điểm chuẩn: 21.6
Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Điểm chuẩn: 24.90
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Điểm chuẩn: 24.40
Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Điểm chuẩn: 17.50
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Điểm chuẩn: 16.25
Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Điểm chuẩn: 16.25
Chương trình tiên tiến chất lượng cao
Công nghệ sinh học (CTTT)

Mã ngành: 7420201T

Điểm chuẩn: 20
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

Mã ngành: 7620301T

Điểm chuẩn: 15.25
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

Mã ngành: 7220201C

Điểm chuẩn: 24.50
Quản trị kinh doanh (CTCLC)

Mã ngành: 7340101C

Điểm chuẩn: 21.75
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

Mã ngành: 7340120C

Điểm chuẩn: 23.75
Tài chính – ngân hàng (CTCLC)

Mã ngành: 7340301C

Điểm chuẩn: 21.50
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)

Mã ngành:  7480103C

Điểm chuẩn: 23.75
Công nghệ thông tin (CTCLC)

Mã ngành: 7480201C

Điểm chuẩn: 24.50
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

Mã ngành: 7510401C

Điểm chuẩn: 19.25
Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201C

Điểm chuẩn: 21.50
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)

Mã ngành: 7540101C

Điểm chuẩn: 19.25
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

Mã ngành: 7580201C

Điểm chuẩn: 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)

Mã ngành: 7810103C

Điểm chuẩn: 20.50

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2022 - Đại Học Cần Thơ:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 25.25
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 20.5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 26
Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07 26.5
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07 27.75
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07 26.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07 24.75
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07 26.5
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 27.75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 23
Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07 21.75
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 25.5
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07 23.5
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh D01; D14; D15 28.25
Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01; D14; D15 25.5
Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64 24.5
Triết học C00; C19; D14; D15 25
Văn học C00; D01; D14; D15 26.75
Kinh tế A00; A01; C02; D01 28.25
Chính trị học C00; C19; D14; D15 25
Xã hội học A01; C00; C19; D01 26.5
Việt Nam học (Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) C00; D01; D14; D15 27.75
Việt Nam học (Khu Hòa An) Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00; D01; D14; D15 25
Thông tin - thư viện A01; D01; D03; D29 22
Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01 28.5
Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 29
Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 26
Marketing A00; A01; C02; D01 29.25
Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 29.25
Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 28.75
Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 29.25
Kế toán A00; A01; C02; D01 28.75
Kiểm toán A00; A01; C02; D01 28
Luật, 3 chuyên ngành: Luật hành chính; Luật thương mại; Luật tư pháp, A00; C00; D01; D03 27.75
Luật (Khu Hòa An) Chuyên ngành Luật Hành chính A00; C00; D01; D03 25.5
Sinh học A02; B00; B03; B08 22
Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 28
Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08 22
Hóa học A00; B00; C02; D07 26.5
Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 22.5
Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00 25.5
Thống kê A00; A01; A02; B00 19.5
Khoa học máy tính A00; A01 28.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 27.5
Kỹ thuật phần mềm A00; A01 28.75
Hệ thống thông tin A00; A01 27.5
Kỹ thuật máy tính A00; A01 27.25
Công nghệ thông tin A00; A01 29.25
Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00; A01 26.75
An toàn thông tin A00; A01 28
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 28
Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 27.75
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01 29
Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí ô tô, A00; A01 27.5
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 27
Kỹ thuật điện A00; A01; D07 26.75
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 26.25
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01 27.75
Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 23
Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 22
Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 21
Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 28.25
Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 23.75
Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 26.25
Kỹ thuật xây dựng A00; A01 26.75
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 19.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 24.25
Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07 19.5
Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón) A00; B00; B08; D07 19.5
Chăn nuôi A00; A02; B00; B08 23.75
Nông học B00; B08; D07 24
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao A02; B00; B08; D07 22.25
Bảo vệ thực vật B00; B08; D07 25.5
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07 19.5
Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 19.5
Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01 26
Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 19.5
Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07 25
Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07 22.75
Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07 24
Thú y B00; A02; D07; B08 28
Hóa dược A00; B00; C02; D07 28.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 28.25
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 25.75
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01 25.25
Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 26.25


Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022:

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021 - Đại Học Cần Thơ:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 27,75
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 25,25
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 29,25
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 24
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 27,75
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 29
Sư phạm Sinh học B00, D08 25
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27,75
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 26
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 28
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 24,25
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 27,75
- Ngôn ngữ Anh.
Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh (học tại khu Hòa An) D01, D14, D15 26
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 24
Triết học C00, C19, D14, D15 24
Văn học C00, D14, D15 25,75
Kinh tế A00, A01, C02, D01 28,25
Chính trị học C00, C19, D14, D15 26
Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,25
Việt Nam học C00, D01, D14, D15 27,25
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Việt Nam học (học tại khu Hòa An) C00, D01, D14, D15 24,75
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 21,50
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28,75
Quản trị kinh doanh (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 26,25
Marketing A00, A01, C02, D01 29
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 29
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 28,25
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 28,75
Kế toán A00, A01, C02, D01 28,50
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 27,50
Luật, 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 27,25
- Luật hành chính.
- Luật thương mại.
- Luật tư pháp.
Luật (học tại khu Hòa An) A00, C00, D01, D03 25,75
Chuyên ngành luật hành chính
Sinh học B00, D08 19,5
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 25,75
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 19,5
Hóa học A00, B00, D07 21,5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 19,5
Toán ứng dụng A00, A01, B00 22
Khoa học máy tính A00, A01 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 25,25
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 27,5
Hệ thống thông tin A00, A01 25,75
Kỹ thuật máy tính A00, A01 24,5
Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: A00, A01 28,5
Công nghệ thông tin
Tin học ứng dụng
Công nghệ thông tin (học tại khu Hòa An) A00, A01 24,25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 26
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 26,75
Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành: A00, A01 25,5
Cơ khí chế tạo máy.
Cơ khí ô tô.
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 25,5
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 25,25
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 23,5
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 26
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 20,75
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 19,5
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 28
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,5
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 24,25
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 25,25
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21,25
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 19,5
Chuyên ngành quản lý đất và CN phân bón
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 20
Nông học B00, D08, D07 21,75
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 19,5
Khoa học cây trồng.
Nông nghiệp Công nghệ cao
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 23
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 19,5
Kinh doanh nông nghiệp (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 26
Kinh tế nông nghiệp (học tại khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 22
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 22,5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Thú y A02, B00, D07, D08 27,75
Hóa dược A00, B00, D07 28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 28
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 24,5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 25,25
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 21
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 26,25
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 27
Tài chính ngân hàng A01, D01, D07 26,25
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 25,75
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 19,5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) A01, D01, D07 22
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 19,5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 24,25

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 24.5
7140204 Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15 25
7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T06 24.25
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07 25.5
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 23
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29 24.5
7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24 25.75
7140213 Sư phạm Sinh học B00; B08 23.75
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D14; D15 26
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; D14; D64 25
7140219 Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44 24.75
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15 26.5
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01; D03; D14; D64 21.75
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15 26.5
7220201H Ngôn ngữ Anh (học tại Khu Hòa An) D01; D14; D15 25.25
7220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64 23.5
7229001 Triết học C00; C19; D14; D15 24.25
7229030 Văn học C00; D01; D14; D15 24.75
7310101 Kinh tế A00; A01; C02; D01 25.5
7310201 Chính trị học C00; C19; D14; D15 25.5
7310301 Xã hội học A01; C00; C19; D01 25.75
7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 25.5
7310630H Việt Nam học (học tại Khu Hòa An) C00; D01; D14; D15 24.25
7320201 Thông tin - thư viện A01; D01; D03; D29 22.75
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01 25.75
7340101H Quản trị kinh doanh (học tại Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 24.5
7340115 Marketing A00; A01; C02; D01 26.25
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01 26.5
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01 25.75
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C02; D01 25.75
7340301 Kế toán A00; A01; C02; D01 25.5
7340302 Kiểm toán A00; A01; C02; D01 25.25
7380101 Luật A00; C00; D01; D03 25.5
7380101H Luật (học tại Khu Hòa An) A00; C00; D01; D03 24.5
7420101 Sinh học A02; B00; B03; B08 19
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07 24.5
7420203 Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08 19
7440112 Hóa học A00; B00; C02; D07 23.25
7440301 Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 19.25
7460112 Toán ứng dụng A00; A01; B00 22.75
7480101 Khoa học máy tính A00; A01 25
7480102 Mạng máy tính và truyền thống dữ liệu A00; A01 24
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 25.25
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 24.25
7480106 Kỹ thuật máy tính A00; A01 23.75
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25.75
7480201H Công nghệ thông tin (học tại Khu Hòa An) A00; A01 23.5
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 24
7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 24.75
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01 24.5
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 24.25
7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 23.75
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 23
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00; A01 24.25
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07 21.75
7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 19
7520401 Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01 18.25
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 25
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 22
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07 23.5
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01 23.5
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01 18
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 22.25
7620103 Khoa học đất A00; B00; B08; D07 15.5
7620105 Chăn nuôi A00; A02; B00; B08 21
7620109 Nông học B00; B08; D07 19.5
7620110 Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07 19.25
7620112 Bảo vệ thực vật B00; B08; D07 21.75
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07 15
7620114H Kinh doanh nông nghiệp (học tại Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 18.25
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01 24.5
7620115H Kinh tế nông nghiệp (học tại Khu Hòa An) A00; A01; C02; D01 22.25
7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07 22.25
7620302 Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07 20.25
7620305 Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07 21.5
7640101 Thú y A02; B00; B08; D07 24.5
7720203 Hóa dược A00; B00; C02; D07 25.25
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01 25
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 23
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01 24
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 23
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07 19.5
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07 15
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D14; D15 25
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07 25
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07 24.5
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 24
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 16.75
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07 20.75
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07 19.5
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 20.75

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

điểm chuẩn đại học cần thơ

điểm chuẩn đại học cần thơ 2

điểm chuẩn đại học cần thơ 3

điểm chuẩn đại học cần thơ 4

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà   ---
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 25
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 22,75
Giáo dục Thể chất T00, T01 19,5
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 26,5
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 20,5
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 21
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 22,75
Sư phạm Sinh học B00, D08 24
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 23,75
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 24,25
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 26
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 26,75
- Ngôn ngữ Anh.
Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 19,5
Triết học C00, C19, D14, D15 19,5
Văn học C00, D14, D15 23,75
Kinh tế A00, A01, C02, D01 26,75
Chính trị học C00, C19, D14, D15 24
Xã hội học A01, C00, C19, D01 25

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15 26,25
Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 19,5
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28
Marketing A00, A01, C02, D01 27,75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 28,25
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 27
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 27,5
Kế toán A00, A01, C02, D01 27,5
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 26
Luật, 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 26,25
- Luật hành chính.
- Luật thương mại.
- Luật tư pháp.
Sinh học B00, D08 19,5
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 24
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 19,5
Hóa học A00, B00, D07 19,5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 19,5
Toán ứng dụng A00, A01, B00 19,5
Khoa học máy tính A00, A01 24
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 20
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 25,5
Hệ thống thông tin A00, A01 21
Kỹ thuật máy tính A00, A01 21
Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: A00, A01 27,5
- Công nghệ thông tin.
- Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 22.25
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 25
Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: A00, A01 25,5
- Cơ khí chế tạo máy.
- Cơ khí chế biến.
- Cơ khí giao thông.
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 23,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 20
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 25
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 19,5
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 19,5
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 26,5
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,5
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 22
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 24,5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 19,5
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 19,5
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 19,5
Nông học B00, D08, D07 19,5
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 19,5
- Khoa học cây trồng.
- Công nghệ giống cây trồng.
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 20
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 23
Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 19,5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Thú y, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 26
- Thú y.
- Dược Thú y.
Hóa dược A00, B00, D07 27,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 27,25
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 19,5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 20,5
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An   ---
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 21,75
Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21,5
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 21,5
Công nghệ thông tin A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 19,5
     
     
Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 19,5
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)   ---
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 23
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 24
Tài chính ngân hàng A01, D01, D07 21
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 22,25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 19,5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) A01, D01, D07 19,75
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 19,5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 19,75

 

điểm chuẩn đại học cần thơ
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2019

Năm 2019 trường đại học Cần thơ tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa theo kết quả kì thi THPT Quốc gia. Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất nhà trường tổ chức thi tuyển môn TDTT kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia để đăng kí xét tuyển vào ngành này.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Cần Thơ như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà   ---
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 19.75
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21.5
Giáo dục Thể chất T00, T01 17.75
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 20.75
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 17.25
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.75
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 19.75
Sư phạm Sinh học B00, D08 17
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.25
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 21
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21.25
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 21.75
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 17

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh.

- Phiên dịch.

– Phiên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15 21.25
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 16.25
Triết học C00, C19, D14, D15 19.25
Văn học C00, D14, D15 18.5
Kinh tế A00, A01, C02, D01 19
Chính trị học C00, C19, D14, D15 20.25
Xã hội học A01, C00, C19, D01 20.25
Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21
Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
Marketing A00, A01, C02, D01 19.75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 20.25
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 19.25
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 19.25
Kế toán A00, A01, C02, D01 19.5
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 18.5

Luật, 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính.

- Luật thương mại.

- Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D03 20.75

Sinh học, 2 chuyên ngành:

- Sinh học.

- Vi sinh vật học.

B00, D08 14
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.25
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 14.25
Hóa học A00, B00, D07 15.5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 14.25
Toán ứng dụng A00, A01, B00 15.25
Khoa học máy tính A00, A01 15.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.75
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 17.75
Hệ thống thông tin A00, A01 15
Kỹ thuật máy tính A00, A01 15.25

Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin.

- Tin học ứng dụng

A00, A01 18.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17.25
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 17.5

Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy.

- Cơ khí chế biến.

- Cơ khí giao thông.

A00, A01 17.5
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 17
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 16.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 15
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 16.5
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 14
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 14
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 18.75
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 14.25
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16.75
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 14
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 14
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 14.5
Nông học B00, D08, D07 15.5

Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng.

- Công nghệ giống cây trồng.

A02, B00, D07, D08 14.5
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 14
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 17.5
Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 14
Lâm sinh A00, A01, B00, D08 14
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15.5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 14
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 14.5

Thú y, 2 chuyên ngành:

- Thú y.

- Dược Thú y.

A02, B00, D07, D08 18
Hóa dược A00, B00, D07 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 19.75
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15.75
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 15.25
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An   ---
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 19
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17.5
Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 18.75
Công nghệ thông tin A00, A01 15
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 14
Khuyến nông A00, A01, B00, D01 14
Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp B00, D07, D08 14
Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14.5
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 14
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)   ---
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 15.5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15.5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 16.5
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 17.75
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 15.5
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 15.5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15

Thời gian nhập học :

-Thí sinh trúng tuyển có thể làm thủ tục nhập học theo cách trực tuyến hoặc trực tiếp tại trường.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.
Nguyễn thị thuỳ yến
Nguyễn thị thuỳ yến

Cho em hỏi em sinh năm 2001 sang năm em muốn thi vào đại học chăn nuôi thì làm như thế nào ạ

avatar
Mai Văn Cảnh
Mai Văn Cảnh

Cho tôi hỏi con tôi năm sau muốn thi vào trường DHCT nghành luật, thì thi mấy môn, khối nào? Và sau khi ra trường có thể làm ở các cơ quan như tòa án, luật sư... Luật hành chính là gì? Thanks!

avatar
m