• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cần Thơ 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Cần Thơ 2022

  • Mã Trường: TCT
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Ngày thành lập: 31 tháng 3, 1966
  • Điện thoại: 0292 3830 188
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Địa chỉ: Khu II, Đ. 3/2, Xuân Khánh, Ninh Kiều, Cần Thơ

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

  • Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại Học Cần Thơ, nhà trường tổ chức tuyển sinh các ngành nghề đào tạo như sau:
  • wiky: Trường Đại học Cần Thơ là một trường đại học đa ngành lớn của Việt Nam, với thương hiệu về đào tạo nhóm ngành nông - lâm - ngư - sinh, một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của cả nước, được Chính phủ xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia của Việt Nam.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, C01, D01, D03

Ngành Giáo dục Công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15

Ngành Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: T00, T01, T06

Ngành Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B08, D07

Ngành Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D29

Ngành Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D24

Ngành Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: B00, B08

Ngành Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D15

Ngành Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, D14, D64

Ngành Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D15, D44

Ngành Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: D01, D14. D15

Ngành Sư phạm Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Kỹ thuật vật liệu

Mã ngành: 7520309

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01

Ngành Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 180

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07

Ngành Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 140

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Tài chính - Ngân hang

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh doanh nông nghiệp

Mã ngành: 7620114H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C02, D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 170

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Công nghệ chế biến thủy sản

Mã ngành: 7540105

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08

Ngành Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: B00, A02, D07, B08

Ngành Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07

Ngành Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07

Ngành Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 140

Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D07

Ngành Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

Ngành Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Mã ngành: 7620113

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Khoa học đất 

Mã ngành: 7620103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 20

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Bệnh học thủy sản

Mã ngành: 7620302

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Quản lý thủy sản

Mã ngành: 7620305

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00

Ngành Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu tuyển sinh:70

Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, B08

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C02, D07

Ngành Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

A00, B00, C02, D07

Ngành Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420203

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07

Ngành Vật lý kỹ thuật

Mã ngành: 7520401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15

Ngành Việt Nam học 

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15

Ngành Việt nam học

Mã ngành: 7310630H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D15

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201H

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: D01, D14, D15

Ngành Ngôn ngữ pháp

Mã ngành: 7220203

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D14, D64

Ngành Thông tin – thư viện

Mã ngành: 7320201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D03, D29

Ngành Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: C00, C19, D14, D15

Ngành Xă hội học

Mã ngành: 7310301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C19, D01

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201T

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07

Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07

Ngành Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301T

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07

Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07

Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07

Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, B08, D07

Phương thức 5: A00, A01, B00, B08, D07

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07

Phương thức 5: A00, A01,
D01, D07

Ngành Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07

Phương thức 5: A00, A01,
D01, D07

Ngành Tài chính-Ngân hàng

Mã ngành: 7340201C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07

Phương thức 5: A00, A01,
D01, D07

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07

Phương thức 5: A00, A01,
D01, D07

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: A01, D01, D07

Phương thức 5: A00, A01,
D01, D07

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201C

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển:

Phương thức 1,2,3: D01, D14, D15

Phương thức 5: D01, D14,
D15, D66

Chương trình đào tạo đại trà

Mã ngành Tên Ngành - chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, A01, D07
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01
7520103 Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành: A00, A01
- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí ôtô
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07
7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01
7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01
7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, B00, A01, D07
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01
7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01
7480201 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: A00, A01
- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng
7480104 Hệ thống thông tin A00, A01
7480101 Khoa học máy tính A00, A01
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01
7310201 Chính trị học C00, D14, D15, C19
7229001 Triết học C00, D14, D15, C19
7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08
7720203 Hóa dược A00, B00, D07
7440112 Hóa học A00, B00, D07
7420101 Sinh học B00, D08
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, B00
7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02
7220201 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: D01, D14, D15
- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh
7220203 Ngôn ngữ Pháp D03, D01, D14, D64
7320201 Thông tin - thư viện A01, D01, D29, D03
7229030 Văn học C00, D14, D15
7310630 Việt Nam học C00, D01, D14, D15
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
7310301 Xã hội học A01, C00, D01, C19
7340301 Kế toán A00, A01, D01, C02
7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, C02
7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, C02
7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, C02
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, C02
7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, D01, C02
7340115 Marketing A00, A01, D01, C02
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, C02
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, C02
7380101 Luật, có 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03
- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp
7440301 Khoa học môi trường A00, B00, D07
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07, A01
7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07
7620112 Bảo vệ thực vật B00, D08, D07
7620105 Chăn nuôi A00, B00, A02, D08
7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, B00, D07, A01
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, A01
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00, D07, D08, A00
7620110 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: B00, A02, D07, D08
- Khoa học cây trồng
- Nông nghiệp công nghệ cao
7620103 Khoa học đất B00, A00, D07, D08
Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón
7620109 Nông học B00, D08, D07
7420203 Sinh học ứng dụng A00, B00, A01, D08
7640101 Thú y B00, A02, D07, D08
7140204 Giáo dục Công dân C00, D14, D15, C19
7140206 Giáo dục Thể chất T00, T01
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, D01, C01, D03
7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44
7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24
7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15
7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D07, D01
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15
7140233 Sư phạm tiếng Pháp D03, D01, D14, D64
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29
7620302 Bệnh học thủy sản B00, A00, D07, D08
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, A01
7620301 Nuôi trồng thủy sản B00, A00, D07, D08
7620305 Quản lý thủy sản B00, A00, D07, D08
7480201H Công nghệ thông tin A00, A01
7620114H Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01, C02
7620115H Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, C02
7580201H Kỹ thuật xây dựng A00, A01
7380101H Luật A00, C00, D01, D03
Chuyên ngành Luật hành chính
7220201H Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15
7340101H Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C02
7310630H Việt Nam học C00, D01, D14, D15
Chuyên ngành HDV du lịch

Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

Tên Ngành; Tổ hợp xét tuyển Tổ hợp xét tuyển
Thời gian và Danh hiệu phương thức A; phương thức B;
Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; Cử nhân A01, D07, D08 A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư A01, D07, D08 A00, B00, A01, D07, D08
Mức học phí: 2,2 lần học phí CTĐT đại trà Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 A00, B00, A01, D07, D08
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
Công nghệ thực phẩm A01, D07, D08 A00, B00, A01, D07, D08
(CTCLC) Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
Kỹ thuật điện (CTCLC) A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Kỹ sư Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
Kỹ thuật xây dựng A01, D01, D07 A00, A01, D07, D01
(CTCLC) Chỉ tiêu: 40 Chỉ tiêu: 40
4,5 năm; Kỹ sư    
Học phí: 28 triệu đồng/năm    
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 D01, D14, D15, D66
4 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 120 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC) A01, D07, D01 A00, A01, D07, D01
4,5 năm; Cử nhân Chỉ tiêu: 80 Chỉ tiêu: 40
Học phí: 27 triệu đồng/năm    

Ghi chú: - Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển. - Không quy định môn thi chính;  Không nhân hệ số môn thi.

2 . Đối tượng và vùng tuyển sinh:

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương với Quy tắc Tuyển sinh hệ thống .

Trường Đại Học Cần Thơ Tuyển sinh trên toàn quốc.

3 . Tổng chỉ tiêu Đại học Cần Thơ:

9.000 (in which have 900 đào tạo tại Khu Hòa An)

- Bao gồm: Chương trình đại trà, chương trình và chương trình chất lượng cao.

- Chế độ ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên tuyển dụng và tuyển dụng: theo Quy tắc Tuyển dụng của Bộ GD & ĐT.

4 . Phương thức xét tuyển chương trình đào tạo đại trà: 

- Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia. Đối với ngành Giáo dục thể chất: ngoài 2 môn Toán và Sinh lấy điểm từ kết quả THPT quốc gia, môn TDTT do Trường ĐHCT tổ chức chức thi.

- Điều kiện tuyển chọn: thí sinh đạt chứng chỉ chất lượng vào do Bộ GD & ĐT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở lại (thang điểm 10). Đối với TDTT môn, phải đạt được từ 5,0 điểm trở lên.

- Thời gian đăng ký tuyển chọn: Theo lịch tuyển sinh hệ thống của Bộ GD & ĐT.

5 . Phương thức xét tuyển chương trình tiên tiến (CTTT) và chất lượng cao:

Method A:

  - Xét tuyển từ kết quả Kỳ thi THPT quốc gia

- Điều kiện tuyển chọn: thí sinh đạt chất lượng đầu vào do Bộ GD & ĐT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở lại (thang điểm 10), môn Tiếng Anh phải đạt được point to Trường ĐHCT quy định (sẽ công bố sau khi Bộ GD & ĐT công bố đảm bảo chất lượng đầu vào).

- Thời gian đăng ký tuyển chọn: Theo lịch tuyển sinh hệ thống của Bộ GD & ĐT.

Method B:

  - Xét tuyển từ thí sinh hệ thống và nhập học vào trường ĐHCT có nguyện vọng chuyển sang học CTTT hoặc CLC.

- Điều kiện tuyển chọn: thí sinh có kết quả Kỳ thi THPT quốc gia của một trong các tuyển tập hợp tác và có đầu tiếng Anh kiểm tra kết quả (do Trường ĐHCT tổ chức sau khi nhập học) or the letter of the same than from the Bậc 2 according to the Scale skills for the 6 levels for Việt Nam rise up

6 . Điểm xét tuyển và Điểm trúng tuyển (không cách Phương thức B) 

- Điểm xét tuyển đại học tổng số điểm thi / môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi / môn thi của một tổ tuyển và được làm tròn đến 0,25; cộng với đối tượng ưu tiên, khu vực.

- Những thí sinh có điểm tuyển 1 trong số nhau, được xét tuyển như nhau. Đối với các sinh viên theo điểm tuyển vào danh sách cuối cùng, nếu không vượt chỉ tiêu thì các sinh viên ưu tú có nguyện vọng cao hơn.

- Trắc nghiệm các tổ chức trong cùng 1 ngành bằng nhau và được xác định theo ngành. - Đối với chuyên ngành: sau khi đăng ký tuyển dụng, sinh viên sẽ đăng ký chuyên ngành khi nhập học. Trường theo nguyện vọng của sinh viên, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để đánh giá chuyên ngành.

7 . Các đợt xét tuyển:

  • Xét tuyển Đợt 1: thực hiện theo Quy chế Tuyển sinh đại học hệ thống. Trường ĐHCT will thông báo sau khi Bộ GD & ĐT cấm các Hướng dẫn.
  • Xét tuyển Đòn bổ sung: nếu có tuyển tuyển, Trường sẽ thông báo sau khi có kết quả tuyển chọn 1.

8. Học phí dự kiến và lộ trình tăng học phí

8.1. Các ngành đào tạo đại học (áp dụng theo Nghị định 86/2015 / NĐ-CP ngày 02/10/2015)

- Nhóm 1: 7.400.000 đồng / năm học , bao gồm: Các vực hoc part of Khoa, Viện, Bộ Môn following: Khoa Khoa học Xã hội and Nhân văn (trừ vực Việt Nam học); Khoa Kinh tế; Khoa Luật; Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng (trừ thực phẩm công nghệ); Khoa Phát triển nông thôn (trừ công trình Thông tin và Kỹ thuật xây dựng); Khoa Thuỷ Sản phẩm (trừ Công nghệ Chế biến Thủy sản); Khoa Sư phạm, Khoa Ngoại, Khoa Khoa học Chính trị, Bộ môn Giáo dục thể chất (trừ các ngành học miễn phí); Research Research Phát triển ĐBSCL. Industry Management (Khoa Học).

- Nhóm 2: 8.700.000 đồng / năm học , bao gồm: Các ngành học thuộc các Khoa, Viện sau: Khoa Công nghệ (trừ Quản trị Công nghiệp); Khoa học Môi trường và Tài nguyên thiên nhiên; Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông; Khoa Học Tự Nhiên; Viện NC & PT Công nghệ sinh học; Ngành Việt Nam (Khoa Khoa học Xã hội và Nhân Văn); Ngành Công nghệ thực phẩm (Khoa Nông nghiệp và Sinh học ứng dụng); Công ty Thiết bị chế biến thuỷ sản (Khoa Thuỷ sản); Ngành công nghệ thông tin và kỹ thuật xây dựng (Khoa Phát triển nông thôn).

- Các ngành học: Miễn phí học phần cho các chương trình đào tạo. Những phần của chương trình đào tạo và học tập cải thiện điểm phải đóng học phí theo quy định.

- Dự báo chi phí học tập theo Nghị định số 86/2015 / NĐ-CP: ĐVT: đồng / sinh viên / tháng

  2018-2019 2019-2020 2020-2021
Nhóm 1 810.000 890.000 980.000
Nhóm 2 960.000 1.060.000 1.170.000

8.2. Các ngành đào tạo tiến trình chương trình:

  - Ngành Công nghệ sinh học: Nhân hệ số 2,2 lần mức học phí đào tạo đại trà tương ứng.

- Ngành Nuôi trồng thủy sản: Nhân hệ số 2,0 lần đạt tiêu chuẩn của chương trình đào tạo đại trà. - The system has been kept in the valentine.

8.3. Các ngành đào tạo chương trình chất lượng cao:

Mức học phí được giữ cố định trong suốt khóa học và bình thường theo mỗi năm tuyển sinh như sau:

- Ngành Công nghệ thông tin: 22 triệu đồng / năm học

- Ngành Kinh doanh quốc tế: 20 triệu đồng / năm học

- Ngành Công nghệ: 22 triệu đồng / năm học

8.4. Học sinh, sinh viên theo dõi tuyển:

  - Tư vấn kiến ​​thức: 7.320.000 đồng / năm học.

- Vào đại học chính quy: Nhân hệ số 1,3 lần học phí cho chương trình đào tạo đại trà. The number of the system has been kept in the valentine.

9. Kí túc xá

 Hơn 11.000 chỗ (trong đó, Khu Hòa An hơn 700 chỗ)

Mọi thông tin tuyển sinh liên hệ: ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Cần Thơ Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Cần Thơ   

Biên Tập: Đỗ Thanh

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách