• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ Năm 2020

Vừa qua, trường đại học Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó điểm chuẩn trúng tuyển năm nay dao động từ 19,5 đến 28,25 điểm. Trong đó ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Kinh doanh quốc tế với 28,25 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020

điểm chuẩn đại học cần thơ

điểm chuẩn đại học cần thơ 2

điểm chuẩn đại học cần thơ 3

điểm chuẩn đại học cần thơ 4

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà   ---
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 25
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 22,75
Giáo dục Thể chất T00, T01 19,5
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 26,5
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 20,5
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 21
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 22,75
Sư phạm Sinh học B00, D08 24
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 23,75
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 24,25
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 26
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành: D01, D14, D15 26,75
- Ngôn ngữ Anh.
Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 19,5
Triết học C00, C19, D14, D15 19,5
Văn học C00, D14, D15 23,75
Kinh tế A00, A01, C02, D01 26,75
Chính trị học C00, C19, D14, D15 24
Xã hội học A01, C00, C19, D01 25

Việt Nam học

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

C00, D01, D14, D15 26,25
Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 19,5
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 28
Marketing A00, A01, C02, D01 27,75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 28,25
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 27
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 27,5
Kế toán A00, A01, C02, D01 27,5
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 26
Luật, 3 chuyên ngành: A00, C00, D01, D03 26,25
- Luật hành chính.
- Luật thương mại.
- Luật tư pháp.
Sinh học B00, D08 19,5
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 24
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 19,5
Hóa học A00, B00, D07 19,5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 19,5
Toán ứng dụng A00, A01, B00 19,5
Khoa học máy tính A00, A01 24
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 20
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 25,5
Hệ thống thông tin A00, A01 21
Kỹ thuật máy tính A00, A01 21
Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành: A00, A01 27,5
- Công nghệ thông tin.
- Tin học ứng dụng
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 22.25
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 25
Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành: A00, A01 25,5
- Cơ khí chế tạo máy.
- Cơ khí chế biến.
- Cơ khí giao thông.
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 24
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 23,5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 20
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 25
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 19,5
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 19,5
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 26,5
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 19,5
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 22
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 24,5
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 19,5
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 19,5
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 19,5
Nông học B00, D08, D07 19,5
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 19,5
- Khoa học cây trồng.
- Công nghệ giống cây trồng.
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 20
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 23
Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 19,5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 19,5
Thú y, 2 chuyên ngành: A02, B00, D07, D08 26
- Thú y.
- Dược Thú y.
Hóa dược A00, B00, D07 27,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 27,25
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 19,5
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 19,5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 20,5
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An   ---
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 21,75
Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21,5
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 21,5
Công nghệ thông tin A00, A01 19,5
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 19,5
     
     
Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 19,5
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 19,5
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)   ---
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 19,5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 23
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 24
Tài chính ngân hàng A01, D01, D07 21
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 22,25
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 19,5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) A01, D01, D07 19,75
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 19,5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 19,75

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẦN THƠ 2019

điểm chuẩn đại học cần thơ
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ

 

Trường đại học Cần thơ tuyển sinh 8025 chỉ tiêu cho tất cả các ngành hệ đại học chính quy trên phạm vi cả nước. Trong đó có 2 ngành chiếm nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Luật với 280 chỉ tiêu và ngành Kỹ thuật Cơ khí với 260 chỉ tiêu.

Trường đại học Cần thơ tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa theo kết quả kì thi THPT Quốc gia. Riêng đối với ngành Giáo dục thể chất nhà trường tổ chức thi tuyển môn TDTT kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia để đăng kí xét tuyển vào ngành này.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học cần thơ như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đào tạo đại trà   ---
Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 19.75
Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 21.5
Giáo dục Thể chất T00, T01 17.75
Sư phạm Toán học A00, A01, D07, D08 20.75
Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 17.25
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 18.75
Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 19.75
Sư phạm Sinh học B00, D08 17
Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 22.25
Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 21
Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 21.25
Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 21.75
Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 17

Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh.

- Phiên dịch.

– Phiên dịch tiếng Anh

D01, D14, D15 21.25
Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 16.25
Triết học C00, C19, D14, D15 19.25
Văn học C00, D14, D15 18.5
Kinh tế A00, A01, C02, D01 19
Chính trị học C00, C19, D14, D15 20.25
Xã hội học A01, C00, C19, D01 20.25
Việt Nam học, Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 21
Thông tin - thư viện A01, D01, D03, D29 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 20
Marketing A00, A01, C02, D01 19.75
Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 20.25
Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 19.25
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C02, D01 19.25
Kế toán A00, A01, C02, D01 19.5
Kiểm toán A00, A01, C02, D01 18.5

Luật, 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính.

- Luật thương mại.

- Luật tư pháp.

A00, C00, D01, D03 20.75

Sinh học, 2 chuyên ngành:

- Sinh học.

- Vi sinh vật học.

B00, D08 14
Công nghệ sinh học A00, B00, D07, D08 18.25
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 14.25
Hóa học A00, B00, D07 15.5
Khoa học môi trường A00, B00, D07 14.25
Toán ứng dụng A00, A01, B00 15.25
Khoa học máy tính A00, A01 15.75
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 15.75
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 17.75
Hệ thống thông tin A00, A01 15
Kỹ thuật máy tính A00, A01 15.25

Công nghệ thông tin, 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin.

- Tin học ứng dụng

A00, A01 18.25
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 17.25
Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 17.5

Kỹ thuật cơ khí, 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy.

- Cơ khí chế biến.

- Cơ khí giao thông.

A00, A01 17.5
Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 17
Kỹ thuật điện A00, A01, D07 16.5
Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01 15
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01 16.5
Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 14
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 14
Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02 14
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 18.75
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 14.25
Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16.75
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 16
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 14
Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D07 14
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 14
Chăn nuôi A00, A02, B00, D08 14.5
Nông học B00, D08, D07 15.5

Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng.

- Công nghệ giống cây trồng.

A02, B00, D07, D08 14.5
Bảo vệ thực vật B00, D07, D08 16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 14
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 17.5
Phát triển nông thôn A00, A01, B00, D07 14
Lâm sinh A00, A01, B00, D08 14
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15.5
Bệnh học thủy sản A00, B00, D07, D08 14
Quản lý thủy sản A00, B00, D07, D08 14.5

Thú y, 2 chuyên ngành:

- Thú y.

- Dược Thú y.

A02, B00, D07, D08 18
Hóa dược A00, B00, D07 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 19.75
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15.75
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 16.5
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 15.25
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An   ---
Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15 19
Việt Nam học Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch C00, D01, D14, D15 19
Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 17.5
Luật, Chuyên ngành Luật Hành chính A00, C00, D01, D03 18.75
Công nghệ thông tin A00, A01 15
Kỹ thuật xây dựng A00, A01 14
Khuyến nông A00, A01, B00, D01 14
Nông học Chuyên ngành Kỹ thuật Nông nghiệp B00, D07, D08 14
Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 14.5
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 14
Chương trình tiên tiến và chương trình chất lượng cao (Phương thức A)   ---
Công nghệ sinh học (CTTT) A01, D07, D08 15.5
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01, D07, D08 15.5
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01, D14, D15 16.5
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01, D01, D07 17.75
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01, D01, D07 15
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01, D07, D08 15.5
Kỹ thuật Điện (CTCLC) A01, D01, D07 15.5
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01, D07, D08 15

Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

- Những thí sinh trúng tuyển đại học Cần Thơ trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

- Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

- Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học Cần Thơ có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách. Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo

địa chỉ: Đường 3/2, Q. Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ.

Mức học phí và lộ trình tăng học phí của trường được quy định như sau:

- Đối với các ngành sư phạm: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo. Với những ngành ngoài ngành đào tạo và học cải thiện phải đóng học phí theo qui định.

- Lộ trình tăng học phí:

Nhóm 1: Năm học 2018-2019: 810.000 đ/tháng. Năm học 2019-2020: 890.000 đ/tháng. Năm học 2020-2021: 980.000 đ/tháng.

Nhóm 2: Năm học 2018-2019: 960.000 đ/tháng. Năm học 2019-2020: 1.060.000 đ/tháng. Năm học 2020-2021: 1.170.000 đ/tháng.

Đại Học Cần Thơ Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Cần Thơ Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Cần Thơ Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách