• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2023

Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2023. Thông tin chi tiết các bạn hay xem nội dung bên dưới.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Mã ngành học: 7210404

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế thời trang

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.84

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.30

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Tiếng Anh > 7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Tiếng Anh = 7.60, và TINV <= 2

Mã ngành học: 7220204

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.86

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 11

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7220209

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 44981

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV < 4

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7220210

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.92

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7310612

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.77

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<6

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7229020

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.25

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7310104

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.45

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=5

Mã ngành học: 7320113

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.63

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 3

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.21

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 6

Mã ngành học: 7340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.24

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV= 1

Mã ngành học: 7340125

Tên chương trình đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.67

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 3

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.40

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 10

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.80 và TTNV <= 11

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45009

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 8.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV<=3

Mã ngành học: 7340404

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.59

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.00 và TTNV<=4

Mã ngành học: 7340406

Tên chương trình đào tạo: Quản trị văn phòng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45192

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán > 7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45071

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=5

Mã ngành học: 7480102

Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.17

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=17

Mã ngành học: 7480103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.54

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV =1

Mã ngành học: 7480104

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.31

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV<=2

Mã ngành học: 7480108

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.30

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV= 1

Mã ngành học: 7480201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.19

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.60 và TTNV = 1

Mã ngành học: 7510201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.42

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV <= 6

Mã ngành học: 7510203

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.63

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=3

Mã ngành học: 7510205

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.26

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=5

Mã ngành học: 7510206

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.15

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV<=11

Mã ngành học: 7510209

Tên chương trình đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.54

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=6

Mã ngành học: 7510301

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.81

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV<=2

Mã ngành học: 75190071

Tên chương trình đào tạo: Năng lượng tái tạo

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7510302

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.65

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<= 13

Mã ngành học: 75103021

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7510303

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.47

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV = 1

Mã ngành học: 75103031

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7510401

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hoá học

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.35

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.60 và TTNV = 1

Mã ngành học: 7510406

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00

Tiêu chí phụ thứ nhất (*):

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.52

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.20 và TTNV<=4

Mã ngành học: 7519003

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.90

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.40 và TTNV = 1

Mã ngành học: 7510213

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.75

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.20

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.20 và TTNV<=3

Mã ngành học: 7510204

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.17

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.00

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.00 và TTNV<=2

Mã ngành học: 7520118

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.65

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >8.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 8.40 và TTNV <= 3

Mã ngành học: 7520116

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.55

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV <= 4

Mã ngành học: 7540101

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.51

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >7.80

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 7.80 và TTNV<=3

Mã ngành học: 7540203

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45219

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >4.60

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 4.60 và TTNV<=4

Mã ngành học: 7540204

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ dệt, may

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Toán >6.40

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Toán = 6.40 và TTNV = 1

Mã ngành học: 7720203

Tên chương trình đào tạo: Hóa dược

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.45

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): Hóa >6.50

Tiêu chí phụ thứ hai(**): Hóa = 6.50 và > TTNV = 1

Mã ngành học: 7810101

Tên chương trình đào tạo: Du lịch

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.20

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV = 1

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.62

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=3

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7810201

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.56

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV <= 9

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

Mã ngành học: 7810202

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80

Tiêu chí phụ thứ nhất (*): TTNV<=2

Tiêu chí phụ thứ hai(**):

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH

Mã ngành học: 7210404

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế thời trang

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.23

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7220201

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.73

- PT4: 27.09

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7220204

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.47

- PT4: 27.34

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7220209

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Nhật

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 25.20

- PT4: 26.68

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7220210

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.15

- PT4: 27.20

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học:

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ học

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7310104

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế đầu tư

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.41

- PT4: 27.95

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7310612

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.82

- PT4: 26.27

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7320113

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ đa phương tiện

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 28.29

- PT4:

- PT5:

- PT6: 16.82

Mã ngành học: 7340101

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.20

- PT4: 27.70

- PT5: 19.00

- PT6:

Mã ngành học: 7340115

Tên chương trình đào tạo: Marketing

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.94

- PT4: 28.10

- PT5: 19.75

- PT6:

Mã ngành học: 7340125

Tên chương trình đào tạo: Phân tích dữ liệu kinh doanh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.36

- PT5: 19.90

- PT6:

Mã ngành học: 7340201

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.09

- PT4: 27.61

- PT5: 18.95

- PT6:

Mã ngành học: 7340301

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.57

- PT4: 27.60

- PT5: 17.95

- PT6:

Mã ngành học: 7340302

Tên chương trình đào tạo: Kiểm toán

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 25.95

- PT4: 27.78

- PT5: 18.25

- PT6:

Mã ngành học: 7340404

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhân lực

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.77

- PT4: 27.57

- PT5: 18.20

- PT6:

Mã ngành học: 7340406

Tên chương trình đào tạo: Quản trị văn phòng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 25.08

- PT4: 27.29

- PT5: 17.45

- PT6:

Mã ngành học: 7480101

Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.76

- PT5:

- PT6: 15.16

Mã ngành học: 7480102

Tên chương trình đào tạo: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.04

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7480103

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 28.45

- PT4: 28.43

- PT5:

- PT6: 15.77

Mã ngành học: 7480104

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.27

- PT5:

- PT6: 16.51

Mã ngành học: 7480108

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật máy tính

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 28.45

- PT4: 28.13

- PT5:

- PT6: 16.58

Mã ngành học:

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510201

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.73

- PT4: 27.63

- PT5:

- PT6: 20.19

Mã ngành học: 7510203

Tên chương trình đào tạo: Công nghễ kỹ thuật cơ điện tử

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.90

- PT4: 28.55

- PT5:

- PT6: 15.12

Mã ngành học: 7510205

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.76

- PT4: 27.99

- PT5:

- PT6: 15.15

Mã ngành học: 7510206

Tên chương trình đào tạo: Côn nghệ kỹ thuật nhiệt

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.07

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510209

Tên chương trình đào tạo: Robot và trí tuệ nhân tạo

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.60

- PT5:

- PT6: 15.20

Mã ngành học: 7510301

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.42

- PT4: 27.52

- PT5:

- PT6: 15.84

Mã ngành học: 7519007

Tên chương trình đào tạo: Năng lượng tái tạo

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.30

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510302

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 28.24

- PT4: 27.60

- PT5:

- PT6: 16.20

Mã ngành học: 7510321

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.68

- PT5:

- PT6: 15.54

Mã ngành học: 7510303

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 28.71

- PT4: 28.94

- PT5:

- PT6: 15.16

Mã ngành học: 7510303

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật sản xuất thông minh

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.76

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510401

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật hóa học

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.79

- PT4: 26.80

- PT5:

- PT6: 16.65

Mã ngành học: 7510406

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.83

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510605

Tên chương trình đào tạo: Logisstics và quản lý chuỗi cung ứng

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 28.60

- PT5: 20.75

- PT6:

Mã ngành học: 7519003

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.40

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510213

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.37

- PT4: 26.16

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7510204

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.65

- PT5:

- PT6: 16.66

Mã ngành học: 7520118

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.17

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7520116

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí động lực

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 26.81

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7540101

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 27.68

- PT5:

- PT6: 18.85

Mã ngành học: 7540203

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ vật liệu dệt, may

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4: 25.78

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7540204

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ dệt, may

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 26.52

- PT4: 25.10

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7720203

Tên chương trình đào tạo: Hóa dược

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2:

- PT4:

- PT5:

- PT6: 16.73

Mã ngành học: 7810101

Tên chương trình đào tạo: Du lịch

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.69

- PT4: 25.92

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7810103

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.33

- PT4: 27.26

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7810201

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.42

- PT4: 27.07

- PT5:

- PT6:

Mã ngành học: 7810202

Tên chương trình đào tạo: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:

- PT2: 27.48

- PT4: 26.27

- PT5:

- PT6:

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2023

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Thiết kế thời trang Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Marketing Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Kiểm toán Đang cập nhật
Ngành Quản trị nhân lực Đang cập nhật
Ngành Quản trị văn phòng Đang cập nhật
Ngành Khoa học máy tính Đang cập nhật
Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật phần mềm Đang cập nhật
Ngành Hệ thống thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Công nghệ dệt, may Đang cập nhật
Ngành Công nghệ vật liệu dệt, may Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu Đang cập nhật
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Nhật Đang cập nhật
Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam Đang cập nhật
Ngành Kinh tế đầu tư Đang cập nhật
Ngành Du lịch Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Thiết kế thời trang
Mã ngành: 7210404
Điểm chuẩn: 24.20
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn: 24.09
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Điểm chuẩn: 24.73
Ngôn ngữ Nhật
Mã ngành: 7220209
Điểm chuẩn: 23.78
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Mã ngành: 7220210
Điểm chuẩn: 24.55
Trung Quốc học
Mã ngành: 7310612
Điểm chuẩn: 24.73
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: 7310104
Điểm chuẩn: 24.50
Công nghệ đa phương tiện
Mã ngành: 7329001
Điểm chuẩn: 24.75
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Điểm chuẩn: 24.55
Marketing
Mã ngành: 7340115
Điểm chuẩn: 25.60
Phân tích dữ liệu kinh doanh
Mã ngành: 7519004
Điểm chuẩn: 24.50
Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Điểm chuẩn: 24.70
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Điểm chuẩn: 23.95
Kiểm toán
Mã ngành: 7340302
Điểm chuẩn: 24.30
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Điểm chuẩn: 24.95
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7340406
Điểm chuẩn: 24.00
Khoa học máy tính
Mã ngành: 7480101
Điểm chuẩn: 25.65
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Mã ngành: 7480102
Điểm chuẩn: 24.65
Kỹ thuật phần mềm
Mã ngành: 7480103
Điểm chuẩn: 25.35
Hệ thống thông tin
Mã ngành: 7480104
Điểm chuẩn: 25.15
Công nghệ kỹ thuật máy tính
Mã ngành: 7480108
Điểm chuẩn: 24.70
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Điểm chuẩn: 26.15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: 7510201
Điểm chuẩn: 23.25
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: 7510203
Điểm chuẩn: 24.95
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Điểm chuẩn: 24.70
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
Mã ngành: 7510206
Điểm chuẩn: 20.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Điểm chuẩn: 23.55
Robot và trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7510209
Điểm chuẩn: 24.55
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Mã ngành: 7510301
Điểm chuẩn: 23.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông
Mã ngành: 7510302
Điểm chuẩn: 23.05
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Điểm chuẩn: 25.85
Công nghệ kỹ thuật hóa học
Mã ngành: 7510401
Điểm chuẩn: 19.95
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Mã ngành: 7510406
Điểm chuẩn: 18.65
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7510605
Điểm chuẩn: 25.75
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
Mã ngành: 7519003
Điểm chuẩn: 20.60
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
Mã ngành: 7520118
Điểm chuẩn: 21.25
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Điểm chuẩn: 23.75
Công nghệ dệt, may
Mã ngành: 7540204
Điểm chuẩn: 22.45
Du lịch
Mã ngành: 7810101
Điểm chuẩn: 25.75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Điểm chuẩn: 23.45
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Điểm chuẩn: 22.45
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Điểm chuẩn: 19.40
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
Mã ngành: 7519004
Điểm chuẩn: 20
Công nghệ kỹ thuật cơ điện ô tô
Mã ngành: 7519005
Điểm chuẩn: 23.55

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tiêu chí phụ thứ nhất Tiêu chí phụ thứ hai
(Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển) (Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển và không thỏa mãn Tiêu chí phụ thứ nhất)
7340101 Quản trị kinh doanh 25.3 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 3
7340115 Marketing 26.1 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 2
7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.45 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 14
7340301 Kế toán 24.75 Toán > 8.0 Toán =8.0 và NV≤ 1
7340302 Kiểm toán 25 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 9
7340404 Quản trị nhân lực 25.65 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 5
7340406 Quản trị văn phòng 24.5 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và NV≤ 5
7480101 Khoa học máy tính 25.65 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 7
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25.05 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 3
7480103 Kỹ thuật phần mềm 25.4 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
7480104 Hệ thống thông tin 25.25 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤11
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.1 Toán  > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
7480201 Công nghệ thông tin 26.05 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 3
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.35 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 1
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.35 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 2
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.25 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 8
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.9 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 2
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.6 Toán > 8.6 Toán = 8.6 và NV≤ 1
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.25 Toán > 8.4 Toán = 8.4 và NV≤ 1
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26 Toán > 9.0 Toán = 9.0 và NV≤ 1
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 22.05 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 2
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.8 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 9
7540101 Công nghệ thực phẩm 23.75 Toán > 8.0 Toán = 8.0 và NV≤ 2
7540204 Công nghệ dệt, may 24 Toán > 6.8 Toán = 6.8 và NV≤ 1
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 22.15 Toán > 7.6 Toán = 7.6 và NV≤ 3
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 23.8 Toán > 8.8 Toán =8.8 và NV≤ 14
7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 23.45 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 4
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.1 Toán > 8.2 Toán = 8.2 và NV≤ 5
7220201 Ngôn ngữ Anh 25.89 Ngoại ngữ  > 9.2 Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1
7310104 Kinh tế đầu tư 25.05 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 4
7810101 Du lịch 24.75 Ngữ văn > 6.75 Ngữ văn = 6.75 và NV≤1
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.3 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 1
7810201 Quản trị khách sạn 24.75 Toán > 9.4 Toán = 9.4 và NV≤ 4
7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 24.2 Toán > 8.8 Toán = 8.8 và NV≤ 5
7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 23.8 Toán > 7.8 Toán = 7.8 và NV≤ 3
7210404 Thiết kế thời trang 24.55 NV≤ 5
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.19 NV≤ 2
7220209 Ngôn ngữ Nhật 25.81 NV≤ 3
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.45 NV≤ 5

Hướng Dẫn Xác Nhận Nhập Học Năm 2021:

-Hồ sơ và hình thức xác nhận nhập học: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh “Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT” bản chính (bản dấu đỏ do Sở giáo dục và Đào tạo cấp) kèm theo phong bì ghi sẵn địa chỉ và số điện thoại người nhận “Giấy báo nhập học” về địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội - Điện thoại: 0834560255; 090441119; 0987167986.

-Thời gian xác nhận nhập học: Từ ngày 16/9/2021 đến 17h00 ngày 26/09/2021 (tính theo dấu bưu điện).

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh, Chứng Chỉ Quốc Tế:

Điểm chuẩn đại học công nghiệp hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên Ngành Điểm Tiêu chí phụ
    1 2
Quản trị kinh doanh 23,55 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤3
Marketing 24,90 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤7
Tài chính - Ngân hàng 23,45 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤8
Kế toán 22,75 Toán >7,0 Toán=7,0 và NV≤3
Kiểm toán 22,30 Toán >7,8 Toán=7,8 và NV≤4
Quản trị nhân lực 24,20 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤5
Quản trị văn phòng 22,20 Toán >78,2 Toán =78,2 và NV≤4
Khoa học máy tính 24,70 Toán >78,2 Toán =78,2 và NV≤5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23,10 Toán >7,6 Toán =7,6 và NV≤4
Kỹ thuật phần mềm 24,30 Toán >8,8 Toán =8,8 và NV≤1
Hệ thống thông tin 23,50 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤3
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24,00 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤7
Công nghệ thông tin 25,60 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23,90 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25,30 Toán >8,8 Toán =8,8 và NV≤7
Công nghệ kỹ thuật ô tô 25,10 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22,45 Toán >7,2 Toán =7,2 và NV≤4
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24,10 Toán >8,6 Toán =8,6 và NV≤2
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 23,20 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 26,00 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤5
Công nghẹ kỹ thuật hóa học 18,00 Toán >5,0 Toán =5,0 và NV≤1
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18,05 Toán >6,8 Toán =6,8 và NV≤5
Công nghệ thực phẩm 21,05 Toán >7,8 Toán =7,8 và NV≤4
Công nghệ dệt may 22,80 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤5
Công nghệ vật liệu dệt may 18,50 Toán >7,0 Toán =7,0 và NV≤2
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 21,95 Toán >8,0 Toán =8,0 và NV≤5
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 21,50 Toán >7,0 Toán =7,0 và NV≤2
Logistics và chuỗi cung ứng 24,40 Toán >8,4 Toán =8,4 và NV≤5
Ngôn ngữ Anh 22,73 Ngoại ngữ  >6,2 Ngoại ngữ  >6,2 NV≤4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23,44 Ngoại ngữ  >7,6 Ngoại ngữ  =7,6 và NV≤5
Kinh tế đầu tư 22,60 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤4
Du lịch 24,25 Ngữ văn >8,5 Ngữ văn=8,5 và NV≤4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23,00 Toán >9,0 Toán =9,0 và NV≤5
Quản trị khách sạn 23,75 Toán >8,2 Toán =8,2 và NV≤4
Thiết kế thời trang 22,89 NV≤11
Ngôn ngữ Trung Quốc 23,29 NV≤2
Ngôn ngữ Nhật 22,40 NV≤7

- Tiêu chí phụ 1 sử dụng khi thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển.

- Tiêu chí phụ 2 sử dụng khi thí sinh có điểm xét tuyển đúng bằng điểm trúng tuyển nhưng không đáp ứng được tiêu chí phụ 1.

Cách tính điểm xét tuyển đại công nghiệp năm 2020

- Điểm xét tuyển: Điểm trung bình 3 môn + điểm ưu tiên.

- Điểm xét tuyển ngành ngôn ngữ: Toán + Văn + (Ngoại ngữ x 2) x 3/4 + điểm ưu tiên.

Điểm Sàn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Năm 2020

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Sàn
Thiết kế thời trang A00, A01, D01, D14 ≥20
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 ≥20
Marketing A00, A01, D01 ≥21
Tài Chính - Ngân hàng A00, A01, D01 ≥20
Kế toán A00, A01, D01 ≥19
Kiểm toán A00, A01, D01 ≥19
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 ≥20
Quản trị văn phòng A00, A01, D01 ≥19
Khoa học máy tính A00, A01 ≥20
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 ≥20
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 ≥21
Hệ thống thông tin A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 ≥20
Công nghệ thông tin A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 ≥20
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 ≥21
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00, A01 ≥20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 ≥23
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 ≥18
Công nghệ dệt, may A00, B00, D07 ≥20
Công nghệ vật liệu dệt, may A00, B00, D07 ≥18
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00, B00, D07 ≥20
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00, B00, D07 ≥20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, B00, D07 ≥21
Ngôn ngữ Anh D01 ≥20
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 ≥20
Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 ≥20
Ngôn ngữ Nhật D01, D06 ≥20
Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 ≥19
Du lịch C00, D01, D14 ≥19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01,D01 ≥19
Quản trị khách sạn A00, A01,D01 ≥19

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI 2019

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Thiết kế thời trang A00, A01, D01 18.7
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.4
Quản trị kinh doanh chất lượng cao A00, A01, D01 18.05
Marketing A00, A01, D01 19.85
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.25
Kế toán A00, A01, D01 18.2
Kiểm toán A00, A01, D01 17.05
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 18.8
Quản trị văn phòng A00, A01, D01 17.45
Khoa học máy tính A00, A01 18.75
Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) A00, A01 16.85
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 16.6
Kỹ thuật phần mềm A00, A01 18.95
Hệ thống thông tin A00, A01 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính A00, A01 18.3
Công nghệ thông tin A00, A01 20.4
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01 18.85
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 20.15
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01 19.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01 17.05
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01 18.9
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00, A01 17.35
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH A00, A01 20.45
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16.1
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 16
Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 17
Công nghệ dệt, may A00, A01, D01 19.3
Ngôn ngữ Anh D01 18.91
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.46
Kinh tế đầu tư A00, A01, D01 16
Du lịch D01, C00, D14 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 18.5
Quản trị khách sạn A00, A01, D01 19

Trên đây là điểm chuẩn của đại học Công nghiệp năm 2022 và các năm trước, các thí sinh hãy tham khảo xem kết quả, nêu như có nguyện vọng xét tuyển hoặc đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục gửi về trường để hoàn tất thủ tục.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại học Công nghiệp Hà Nội Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.