• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2022

Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu đã công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học năm 2021, năm nay trường sẽ tuyển sinh với hình thức xét tuyển học bạ. Nhìn chung điểm chuẩn của trường năm nay cao hơn so với mọi năm. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem danh sách điểm chuẩn dưới đây.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2022

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022

Quản trị kinh doanh. 5 chuyên ngành:
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị Du lịch-Nhà hàng-Khách sạn
Quản trị truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh bất động sản
Kinh tế số

Mã ngành: A00, C00, C20, D01
Tổ hợp môn: 7340101
Điểm chuẩn: 18

Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01
Điểm chuẩn: 18

Tài chính – Ngân hàng. 2 chuyên ngành:
Tài chính – Ngân hàng
Công nghệ tài chính

Mã ngành: 7340201
Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01
Điểm chuẩn: 18

Kế toán, 2 chuyên ngành:
Kế toán kiểm toán
Kế toán tài chính

Mã ngành: 7340301
Tổ hợp môn: A00, A01, C14, D01
Điểm chuẩn: 18

Marketing, 3 chuyên ngành:
Marketing thương hiệu
Digital Marketing
Marketing và tổ chức sự kiện

Mã ngành: 7340115
Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Luật, 4 chuyên ngành:
Luật dân sự
Luật hành chính
Luật kinh tế
Quản trị - Luật

Mã ngành: 7380101
Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng. 4 chuyên ngành:
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ chức quản lý cảng – Xuất nhập khẩu- Giao nhận vận tải quốc tế
Kinh tế, tổ chức, quản lý vận tải biển
Công nghệ - Số hóa trong Logistics

Mã ngành: 7510605
Tổ hợp môn: A00, C00, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Đông phương học, 3 chuyên ngành:
Đông phương học ứng dụng
Ngôn ngữ Nhật Bản
Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7310608
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Ngôn ngữ Anh. 3 chuyên ngành:
Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh

Mã ngành: 7220201
Tổ hợp môn: A01, D01, D15, D66
Điểm chuẩn: 18

Tâm lý học, 3 chuyên ngành:
Tâm lý học ứng dụng
Tâm lý học lâm sàng
Tham vấn và trị liệu tâm lý

Mã ngành: 7310401
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thông tin, 4 chuyên ngành:
Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Quản trị mạng và an toàn thông tin
Lập trình ứng dụng di động và game

Mã ngành: 7480201
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật cơ khí. 2 chuyên ngành:
Cơ điện tử
Cơ khí chế tạo máy

Mã ngành: 7510201
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô
Mã ngành: 7510205
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. 4 chuyên ngành:
Kỹ thuật điện
Điện tử công nghiệp
Điều khiển và tự động hóa
Điện tàu thủy

Mã ngành: 7510301
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật công trình XD
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7510102
Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ kỹ thuật hoá học. 4 chuyên ngành:
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Công nghệ hóa dầu
Hóa Mỹ phẩm – Thực phẩm dược
Kỹ thuật Hóa học và Quản lý công nghiệp

Mã ngành: 7510401
Tổ hợp môn: A00, B00, C02, D07
Điểm chuẩn: 18

Công nghệ thực phẩm, 3 chuyên ngành:
Công nghệ thực phẩm ứng dụng
Quản lý chất lượng thực phẩm
Chế biến và marketing thực phẩm

Mã ngành: 7540101
Tổ hợp môn: A00, B00, B03, B08
Điểm chuẩn: 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, 3 chuyên ngành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Du lịch sức khỏe
Du lịch nghỉ dưỡng biể
n
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15
Điểm chuẩn: 18

Quản trị khách sạn,2 chuyên ngành:
Quản trị khách sạn
Quản trị Nhà hàng-Khách sạn

Mã ngành: 7810201
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15
Điểm chuẩn: 18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Mã ngành: 7810202
Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D15
Điểm chuẩn: 18

Điều dưỡng
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp môn: A02, B00, B03, C08
Điểm chuẩn: 19,5

Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp môn: A00, A02, B00, B08
Điểm chuẩn: 24

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C20; D01 15
7340301 Kế toán A00; A09; C04; D01 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D09; D01 15
7340116 Bất động sản A00; C04; C01; D01 15
7340115 Marketing A00; A09; C01; D01 15
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; C04; D01 15
7310608 Đông phương học C00; C20; D01; C19 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C20; D01; D15 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15
7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; D15 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; A02; D01 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A02; D01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A02; C01 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C08 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C20; D01 15
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C20; D01 15
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C01; D01 15
7720301 Điều dưỡng A00; B00; B08; C08 19
7720201 Dược học A00; B00; B08; C08 21

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7340101 Quản trị kinh doanh A00; C00; C20; D01 18 Đợt 3
7340301 Kế toán A00; A04; C04; D01 18
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D09; D01 18
7340116 Bất động sản A00; C04; C01; D01 18
7340115 Marketing A00; A04; C01; D01 18
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 18
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; C00; C04; D01 18
7310608 Đông phương học C00; C20; D01; C19 18
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C20; D01; D15 18
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 18
7310401 Tâm lý học C00; C20; D01; D15 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A04; A10 18
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A03; A04; D01 18
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A03; A04; D01 18
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử A00; A01; A04; D01 18
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A04; C01 18
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; A06; B00 18
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; C08 18
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; C00; C20; D01 18
7810201 Quản trị khách sạn A00; C00; C20; D01 18
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; C00; C01; D01 18
7720301 Điều dưỡng B00; B08; B02; C08 19.5

điểm chuẩn đại học bà rịa vũng tàu

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÀ RỊA VŨNG TÀU 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng .Chuyên ngành:  A00; C00; C01; D01 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Tổ chức quản lý cảng -Xuất nhập khẩu và Giao nhận vận tải quốc tế
Quản lý dịch vụ vận tải
 Thương mại điện tử
Luật .Chuyên ngành: A00; A01; C00; D01 15
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
Luật hành chính
Kế toán. Chuyên ngành: A00; A04; C01; D01 15
Kế toán kiểm toán
Kế toán tài chính
Quản trị kinh doanh.Chuyên ngành: A00; C00; C01; D01 15
 Quản trị doanh nghiệp
Quản trị Du lịch - Nhà hàng - Khách sạn
Kinh doanh quốc tế
Quản trị marketing và tổ chức sự kiện
Quản trị Tài chính - Ngân hàng
Quản trị truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh kỹ thuật số
Đông phương học. Chuyên ngành: C00; C20; D01; D15 15
Ngôn ngữ Nhật Bản (được chọn tiếng Anh hoặc tiếng Nhật)
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
Văn hoá du lịch
Văn hoá truyền thông
Quan hệ công chúng
Ngôn ngữ Anh.Chuyên ngành: A01; D01; D14; D15 15
Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tâm lý học. Chuyên ngành: C00; C20; D01; D15 15
Tâm lý học
Tâm lý trị liệu
Tâm lý lâm sàng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Chuyên ngành: A00; A01; A04; D01 15
Điện công nghiệp và dân dụng
Điện tử công nghiệp
Điều khiển và tự động hoá
Năng lượng tái tạo
Công nghệ thông tin. Chuyên ngành: A00; A01; A04 15
Công nghệ thông tin
Quản trị mạng và an toàn thông tin

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

Tên ngành Mã Ngành Điểm chuẩn
Logistics và chuỗi cung ứng (4 chuyên ngành) 7510605 18
Tổ chức quản lý cảng - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế
Quản lý dịch vụ vận tải
Thương mại điện tử
Luật (3 chuyên ngành) 7380101 18
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế
Luật hành chính
Kế toán (2 chuyên ngành) 7340301 18
Kế toán kiểm toán
Quản trị kinh doanh (7 chuyên ngành) 7340101 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Quản trị doanh nghiệp
Quản trị du lịch -nhà hàng- khách sạn 
Kinh doanh quốc tế
Quản trị marketing và tổ chức sự kiện
Quản trị tài chính - ngân hàng
Quản trị truyền thông đa phương tiện
Kinh doanh kỹ thuật số
Đông phương học ( 7 chuyên ngành) 7310608 18
Ngôn ngữ Nhật Bản
Ngôn ngữn Hàn Quốc
Ngôn ngữ trung Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan (Đông Nam Á học)
Văn hóa du lịch
Văn hóa truyền thông
Quan hệ công chúng
Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành) 7220201 18
Tiếng Anh thương mại
Tiếng Anh du lịch
Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
Tâm lý học (3 chuyên ngành) 7310401 18
Tâm lý học
Tâm lý trị liệu
Tâm lý lâm sàng
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (3 chuyên ngành) 7510301 18
Điện công nghiệp và dân dụng
Điện tử công nghiệp
Điều khiển và tự động hóa
Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành) 7510102 18
Công nghệ thông tin
Quản trị mạng và an toàn thông tin
Xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (3 chuyên ngành) 7510201 18
Cơ khí điện tử
Cơ khí chế tạo máy
Cơ khí ô tô
Công nghệ kỹ thuật hóa học (6 chuyên ngành) 7510401 18
Hóa công nghiệp
Hóa phân tích
Hóa dược phẩm - Hóa mỹ phẩm
Công nghệ môi trường
Công nghệ hóa dầu
Công nghệ vật liệu
Công nghệ thực phẩm (3 chuyên ngành) 7540101 18
Công nghệ thực phẩm
Quản lý chất lượng thực phẩm
Quản lý sản xuất và kinh doanh thực phẩm 
Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành 7810103 18
Quản trị khách sạn (2 chuyên ngành) 7810201 18
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng khách sạn
Điều dưỡng 7720301 19,5

Hướng dẫn thủ tục hồ sơ nhập học:

Thí sinh trúng tuyển nộp các loại giấy tời sau về văn phòng tuyển sinh:

-Giấy chứng nhận kết quả tốt nghiệp THPT bản chính. 

-Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT.

-Bản chính giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực kỳ thi tuyển sinh của đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh.

-Thời gian nhập học và mức học phí nhà trường ghi đầy đủ trong giấy báo trúng tuyển.

Trên đây là bảng điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu các thí sinh đã đăng ký xét tuyển tại trường và đã trúng tuyển hãy nhanh chóng hoàn tất hồ sơ thủ tục nhập học.

🚩 Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách