• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Đồng Tháp 2023

Trường Đại học Đồng Tháp đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành và hình thức xét tuyển các bạn hãy xem nội dung chi tiết điểm chuẩn dưới đây.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã ngành học: 7140201

Tổ hợp môn:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn. Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23,23

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành học: 7140202

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Toán, Lý

C03: Văn, Toán, Sử

C04: Văn. Toán. Địa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.28

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  28,3

ĐGNL: 701

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Công dân

Mã ngành học: 7140204

Tổ hợp môn:  

C00: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,51

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã ngành học: 7140205

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

D01: Văn, Toán, Tiếng /\anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,8

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Thể chất

Mã ngành học: 7140206

Tổ hợp môn:  

T00: Toán, Sinh, NKTDTT

T05: Văn. GDCD, NKTDTT

T06: Toán. Đia. NKTDTT

T07: Văn, Địa, NKTDTT

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học - Chương trình đại trà - Chương trình toán Tiếng Anh

Mã ngành học: 7140209

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Lý, Sinh

A04: Toán. Lý, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,17

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã ngành học: 7140211

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý, Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.98

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã ngành học: 7140212

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán, Hóa, Tiếng Anh

A06: Toán. Hóa. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24,45

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã ngành học: 7140213

Tổ hợp môn:  

A02: Toán. Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

B02: Toán. Sinh. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 44980

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm ngữ Văn

Mã ngành học: 7140217

Tổ hợp môn:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử, GDCD

D14: Văn, Sứ. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26,4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã ngành học: 7140218

Tổ hợp môn:  

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

D14: Vẫn, Sử, Tiếng Anh

D09: Toán. Sử, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27,4

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã ngành học: 7140219

Tổ hợp môn:  

C01: Vẫn. Sử. Đja

C04: Văn, Toán, Địa

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán. Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25,57

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  không xét

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành học: 7140221

Tổ hợp môn:  

N00: Văn, Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

N01: Toán. Hát. Thẩm âm-Tiết tấu

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  24,96

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành học: 7140222

Tổ hợp môn:  

H00: Văn, Trang trí, Hình họa

H07: Toán, Trang trí, Hình họa

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  22

ĐGNL: không xét

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành học: 7140231

Tổ hợp môn:  

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn. Địa. Tiếng Anh

D13: Văn, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.79

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  28,5

ĐGNL: 770

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Công nghệ

Mã ngành học: 7140246

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành học: 7140247

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A02: Toán, Lý. Sinh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D90: Toán. KHTN. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  25

ĐGNL: 701

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử và Địa lý

Mã ngành học: 7140249

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

D14: Văn. Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

A07: Toán, Sử, Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20,25

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  28

ĐGNL: 701

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh - Biên-phiên dịch - Tiếng Anh kinh doanh - Tiếng Anh du lịch

Mã ngành học: 7220201

Tổ hợp môn:  

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

D15: Văn, Địa. Tiếng ?\anh

D13: Văn. Sinh. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  24

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung Quốc - Ngôn ngữ Trung - Anh

Mã ngành học: 7220204

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D14: Văn, Sử, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  25

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Quản lý Văn hóa (Sự kiện và truyền thông)

Mã ngành học: 7229042

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn, Sử, GDCD

C20: Văn, Địa, GDCD

D14: Văn. Sử. Tieng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã ngành học: 7310403

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

C01: Văn. Sử. Địa

C19: Vàn. Sử. GDCD

D01: Văn. Toán. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Địa lý học (Địa lý du lịch)

Mã ngành học: 7310501

Tổ hợp môn:  

A07: Toán, Sử, Địa

C01: Văn, Sử, Địa

D14: Văn, Sứ, Tiếng Anh

D15: Văn, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch; Quản lý Nhà hàng và Khách sạn)

Mã ngành học: 7310630

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử, Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn. Địa. GDCD

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  20

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn. Toán, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: 7340120

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

A01: Toán, Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán. Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

D10: Toán. Địa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Khoa học Máy tinh (Công nghệ phần mềm; Mạng máy tính và an ninh)

Mã ngành học: 7480101

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán. Lý. Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán. Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

A02: Toán. Lý. Sinh

A04: Toán, Lý. Địa

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  22

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)

Mã ngành học: 7620109

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành học: 7620301

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý, Hóa

B00: Toán, Hóa, Sinh

D07: Toán. Hóa, Tiếng Anh

D08: Toán. Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội

Mã ngành học: 7760101

Tổ hợp môn:  

C01: Văn, Sử. Địa

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn, Địa. GDCD

D14: Văn. Sử. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành học: 7850101

Tổ hợp môn:  

A00: Toán. Lý, Hóa

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán, Hóa. Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh, Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Quản lý đất đai

Mã ngành học: 7850103

Tổ hợp môn:  

A00: Toán, Lý. Hóa

A01: Toán, Lý, Tiếng Anh

B00: Toán. Hóa. Sinh

D07: Toán. Hóa. Tiếng Anh

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  19

ĐGNL: 615

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non (Cao đẳng)

Mã ngành học: 51140201

Tổ hợp môn:  

M00: Văn, Toán, NK GDMN

M05: Văn, Sử, NK GDMN

C19: Văn. Sử. GDCD

C20: Văn.Địa.GDCD

Điểm trúng tuyển:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Điểm chuẩn xét học bạ THPT:  27

ĐGNL: 615

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2023

Đang cập nhật...

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Giáo dục mầm non Đang cập nhật
Giáo dục tiểu học Đang cập nhật
Giáo dục chính trị Đang cập nhật
Giáo dục thể chất Đang cập nhật
Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Sư phạm tin học Đang cập nhật
Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Sư phạm Sinh học Đang cập nhật
Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật
Sư phạm Lịch sử Đang cập nhật
Sư phạm Địa lý Đang cập nhật
Sư phạm Âm nhạc Đang cập nhật
Sư phạm Mỹ thuật Đang cập nhật
Sư phạm Tiếng Anh Đang cập nhật
Sư phạm Công nghệ Đang cập nhật
Việt Nam học Đang cập nhật
Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngôn ngữ Trung Quốc Đang cập nhật
Quản lý văn hóa Đang cập nhật
Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Kế toán Đang cập nhật
Khoa học môi trường Đang cập nhật
Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) Đang cập nhật
Nông học Đang cập nhật
Nuôi trồng thủy sản Đang cập nhật
Công tác xã hội Đang cập nhật
Quản lý đất đai Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2022

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp môn: M00; M05; M07; M11

Điểm chuẩn:  22,5

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp môn: C01; C03; C04; D01

Điểm chuẩn:  25,5

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Tổ hợp môn: C00; C19; D01; D14

Điểm chuẩn:  24,5

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp môn: T00; T05; T06; T07

Điểm chuẩn:  21,45

Sư phạm toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp môn: A00; A01; A02; A04

Điểm chuẩn:  27

Sư phạm tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp môn: A00; A01; A02; A04

Điểm chuẩn:  24

Sư phạm vật lý

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp môn: A00; A01; A02; A04

Điểm chuẩn:  24,5

Sư phạm hoá học

Mã ngành: 7140212

Tổ hợp môn: A00; B00; D07; A06

Điểm chuẩn:  26,5

Sư phạm sinh học

Mã ngành: 7140213

Tổ hợp môn: A02; B00; D08; B02

Điểm chuẩn:  24

Sư phạm ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp môn: C00; C19; D14; D15

Điểm chuẩn:  26

Sư phạm lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp môn: C00; C19; D14; D09

Điểm chuẩn:  25

Sư phạm địa lý

Mã ngành: 7140219

Tổ hợp môn: C00; C04; D10; A07

Điểm chuẩn:  25

Sư phạm âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp môn: N00; N01

Điểm chuẩn:  22

Sư phạm mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp môn: H00; H07

Điểm chuẩn:  22

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp môn: D01; D14; D15; D13

Điểm chuẩn:  26

Sư phạm công nghệ

Mã ngành: 7140246

Tổ hợp môn: A00; A01; A02; A04

Điểm chuẩn:  24

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp môn: A00; B00; A02;

Điểm chuẩn:  24

Sư phạm lịch sử và địa lý

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp môn: C00; D14; D15; A07

Điểm chuẩn:  24

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp môn: C00; C19; C20; D01

Điểm chuẩn:  19

Ngôn ngữ anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp môn: D01; D14; D15; D13

Điểm chuẩn:  20

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp môn: C00; D01; D14; D15

Điểm chuẩn:  24

Quản lý văn hoá

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp môn: C00; C19; C20; D14

Điểm chuẩn:  19

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10

Điểm chuẩn:  24

Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10

Điểm chuẩn:  24

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp môn: A00; A01; D01; D10

Điểm chuẩn:  22

Khoa học môi trường

Mã ngành: 7440301

Tổ hợp môn: A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn:  19

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp môn: A00; A01; A02; A04

Điểm chuẩn:  20

Nông học

Mã ngành: 7620109

Tổ hợp môn: A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn:  19

Nuôi trồng thuỷ sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp môn: A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn:  19

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp môn: C00; C19; C20; D14

Điểm chuẩn:  19

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp môn: A00; A01; B00; D07

Điểm chuẩn:  19

Hệ Cao đẳng

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp môn: M00; M05; M07; M11

Điểm chuẩn:  19,5

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 19
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 22
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 19
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 23
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 24
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 19
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 22
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 23
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 19
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 23
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 19
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 19
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 19
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 19
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 24
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 19
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 16
7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D13 17
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 23
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 19
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 18
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 19
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 15
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 15
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 15
7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 15
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 15
Hệ Cao đẳng
51140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 17

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 22.5 Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 26
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 24
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 23
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 27
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 24
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 24
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 24
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 24
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 24
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 24
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 24
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 22
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 22
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 25
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 24
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 19
7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D13 20
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 25
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 19
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 20
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 19
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 20
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 19
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 19
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 19
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 19
7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 19
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 19
51140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 19.5 Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT, hệ cao đẳng

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 701
7140202 Giáo dục tiểu học C01; C03; C04; D01 715
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; D01; D14 701
7140206 Giáo dục thể chất T00; T05; T06; T07 701
7140209 Sư phạm toán học A00; A01; A02; A04 715
7140210 Sư phạm tin học A00; A01; A02; A04 701
7140211 Sư phạm vật lý A00; A01; A02; A04 701
7140212 Sư phạm hoá học A00; B00; D07; A06 701
7140213 Sư phạm sinh học A02; B00; D08; B02 701
7140217 Sư phạm ngữ văn C00; C19; D14; D15 715
7140218 Sư phạm lịch sử C00; C19; D14; D09 701
7140219 Sư phạm địa lý C00; C04; D10; A07 701
7140221 Sư phạm âm nhạc N00; N01 701
7140222 Sư phạm mỹ thuật H00; H07 701
7140231 Sư phạm tiếng Anh D01; D14; D15; D13 715
7140246 Sư phạm công nghệ A00; A01; A02; A04 701
7310630 Việt Nam học C00; C19; C20; D01 615
7220201 Ngôn ngữ anh D01; D14; D15; D13 650
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 650
7229042 Quản lý văn hoá C00; C19; C20; D14 615
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D10 650
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D10 615
7340301 Kế toán A00; A01; D01; D10 650
7440301 Khoa học môi trường A00; B00; D07; D08 615
7480101 Khoa học máy tính A00; A01; A02; A04 650
7620109 Nông học A00; B00; D07; D08 615
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; B00; D07; D08 615
7760101 Công tác xã hội C00; C19; C20; D14 615
7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07 615
Hệ Cao đẳng
51140201 Giáo dục mầm non M00; M05; M07; M11 615

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2020

Tên Ngành Tổ Hợp Môn Điểm Trúng Tuyển (ĐTT)
CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC
Giáo Dục Mầm Non M00,M05,M07,M11 Chờ kết quả thi NK GDMN ngày 27/8/2020
Giáo Dục Tiểu Học C01,C03,C04,D01 24
Giáo dục Chính trị C00,C19,D01,D14 24
Gíao dục Thể chất T00,T05,T06,T07 24
Sư Phạm Toán Học A00,A01,A02,A04 24
Sư phạm Tin học A00,A01,A02,A04 24
Sư phạm Vật Lý A00,A01,A02,A04 24
Sư phạm Hóa Học A00,A01,A02,A04 24
Sư phạm Sinh Học A02,B00,D08,B02 24
Sư phạm Ngữ Văn C00,C19,D14,D15 24
Sư Phạm Lịch Sử C00,C19,D14,D09 24
Sư Phạm Địa Lý C00,C04,D10,A07 24
Sư Phạm Âm Nhạc N00,N01 Chờ kết quả thi Hát và Thẩm Âm – Tiết tấu ngày 27/08/2020
Sư Phạm Mỹ Thuật H00,H07 Chờ kết quả thi NK Trang trí và Hình họa ngày 27/08/2020
Sư Phạm Tiếng Anh D01,D14,D15,D13 24
Sư Phạm Công Nghệ A00,A01,A02,A04 24
Việt Nam Học C00,C19,C20,D01 19
Ngôn Ngữ Anh D01,D14,D15,D13 20
Ngôn Ngữ Trung Quốc C00,D01,D14,D15 20
Quản lý văn hóa C19,C00,C20,D14 19
Quản Trị Kinh Doanh A00,A01,D01,D10 19
Tài chính Ngân Hàng A00,A01,D01,D10 19
Kế Toán A00,A01,D01,D10 20
Khoa Học Môi Trường A00,B00,D07,D08 19
Khoa học Máy Tính A00,A01,A02,A04 20
Nông học A00,B00,D07,D08 19
Nuôi trồng thủy sản A00,B00,D07,D08 19
Công tác xã hội C00,C19,C20,D14 19
Quản lý đất đai A00,A01,B00,D07 19
CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG
Gíao dục Mầm Non M00,M05,M07,M11 Chờ kết quả thi NK GDMN ngày 27/8/2020

 

điểm chuẩn đại học đồng tháp
Thông Báo Điểm Chuẩn Đồng Tháp

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP 2019

Trường đại học Đồng Tháp tuyển sinh với 1795 chỉ tiêu cho tất cả các ngành đào tạo trên phạm vi cả nước. Trong đó ngành Giáo dục mầm non chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 135 chỉ tiêu. Tiếp đến là ngành Kế toán với 120 chỉ tiêu.

Trường đại học Đồng Tháp tuyển sinh theo phương thức:

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập năm lớp 12 tại PTTH.

- Xét tuyển kết hợp thi tuyển đối với một số ngành.

- Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do Bộ GD&ĐT quy định.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp như sau:

Năng khiếu nhân 2 (Điểm chuẩn học bạ lấy 19.5 điểm

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học   ---
Giáo dục Mầm non M00, M05, M07, M11 19
Giáo dục Tiểu học C01, C03, C04, D01 18
Giáo dục Chính trị C00, C18, D01, D14 17
Giáo dục Thể chất T00, T05, T06, T07 18.69
Sư phạm Toán học A00, A01, A02, A04 17.45
Sư phạm Tin học A00, A01, A02, A04 19.1
Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, A04 19.65
Sư phạm Hoá học A00, A06, B00, D07 17.1
Sư phạm Sinh học A02, B00, B02, D08 17
Sư phạm Ngữ văn C00, C19, D14, D15 17
Sư phạm Lịch sử C00, C19, D09, D14 17
Sư phạm Địa lý A07, C00, C04, D10 17.1
Sư phạm Âm nhạc N00, N01 19.56
Sư phạm Mỹ thuật H00, H07 17
Sư phạm Tiếng Anh D01, D13, D14, D15 17.11
Sư phạm công nghệ A00, A01, A02, A04 17
Ngôn ngữ Anh (Biên phiên dịch; Tiếng Anh kinh doanh) D01, D14, D14, D15 15.8
Ngôn ngữ Trung Quốc C00, D01, D14, D15 16
Quản lý văn hoá C00, C19, C20, D14 14
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quàn lý Nhà hàng - Khách sạn) C00, C19, C20, D14 18.5
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 15.1
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D10 14
Kế toán A00, A01, D01, D10 15
Khoa học môi trường A00, B00, D07, D08 14
Khoa học máy tính (Công nghệ thông tin) A00, A01, A02, A04 14.2
Nông học A00, B00, D07, D08 14
Nuôi trồng thuỷ sản A00, B00, D07, D08 14.05
Công tác xã hội C00, C19, C20, D14 14
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 14

-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học Đồng Tháp có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

783, Phạm Hữu Lầu, P. 6, Thành phố Cao Lãnh, T. Đồng Tháp - Điện thoại: (84-277) 3 881 518.  

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Đồng Tháp Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.
Dương Thị Cúc
Dương Thị Cúc

Xin cho hỏi: Ngành sư phạm Anh học phí năm nay (2020) là bao nhiêu ạ? Tôi có tìm hiểu các trường đào tạo ngành sư phạm đều miễn học phí cho sinh viên. Vậy trường ĐH Đồng Tháp có miễn học phí cho sv ngành sư phạm không ạ?

avatar
m