Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ 2025
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm nay các bạn hãy xem tại bài viết này.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ 2024
|
TUYÊN SINH CÁC NGÀNH |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học máy tính Mã ngành học: 7480101 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.50 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.40 Đánh giá năng lực: 640 |
|
Tên chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu Mã ngành học: 7460108 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.50 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 Đánh giá năng lực: 830.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin Mã ngành học: 7480104 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45220 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16.00 Đánh giá năng lực: 640.75 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Mã ngành học: 7480201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.26 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.16 Đánh giá năng lực: 846.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật phần mềm Mã ngành học: 7480103 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23.75 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80 Đánh giá năng lực: 795.5 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật hệ thống công nghiệp Mã ngành học: 7520118 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 45034 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.70 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Mã ngành học: 7510605 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.36 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.15 Đánh giá năng lực: 740.75 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý công nghiệp Mã ngành học: 7510601 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.55 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.80 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản lý xây dựng Mã ngành học: 7580302 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành học: 7510102 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20.55 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.50 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật năng lượng Mã ngành học: 7510403 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 Đánh giá năng lực: 654.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành học: 7510301 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 23.80 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.40 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử Mã ngành học: 7510203 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.75 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45220 Đánh giá năng lực: 805.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành học: 7510303 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.60 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.80 Đánh giá năng lực: 788.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật hóa học Mã ngành học: 7510401 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.18 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm Mã ngành học: 7540101 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.80 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.75 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20.20 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.50 Đánh giá năng lực: 735.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.42 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.30 Đánh giá năng lực: 715 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25.30 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.50 Đánh giá năng lực: 664.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kế toán Mã ngành học: 7340301 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.68 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.70 Đánh giá năng lực: 600 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.35 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21.25 Đánh giá năng lực: 750 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: 7220201 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.70 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00 Đánh giá năng lực: 600 |

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Khoa học máy tính | Đang cập nhật |
| Ngành Khoa học dữ liệu | Đang cập nhật |
| Ngành Hệ thống thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thông tin | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật phần mềm | Đang cập nhật |
| Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý công nghiệp | Đang cập nhật |
| Ngành Quản lý xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật năng lượng | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ thực phẩm | Đang cập nhật |
| Ngành Công nghệ sinh học | Đang cập nhật |
| Ngành Quản trị kinh doanh | Đang cập nhật |
| Ngành Kế toán | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 23.25 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01 | 20.5 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01 | 22.4 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 23.75 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01 | 23.6 |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 19.3 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; C01; C02; D01 | 23.15 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C01; C02; D01 | 23.7 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; C01; C02; D01 | 19.75 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; C01; D01 | 19.85 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 21 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A02; C01; D01 | 22.5 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A02; C01; D01 | 21.65 |
| 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 19.55 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C02; D01 | 23.25 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; C02; D01 | 19.95 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C01; C02; D01 | 23.4 |
| 7510403 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; A02; C01 | 20.25 |
| 7340301 | Kế toán | A00; C01; C02; D01 | 23.8 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 24.5 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:
| Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 18 |
| 7480109 | Khoa học dữ liệu | 15.5 |
| 7480104 | Hệ thống thông tin | 17.5 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 23 |
| 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19.5 |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 17 |
| 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21.5 |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24 |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 18 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.5 |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.5 |
| 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 22 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.5 |
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ CẦN THƠ 2019
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ tuyển sinh 86 chỉ tiêu trên những tỉnh thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long cho 12 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó, tuyển sinh nhiều nhất là hai ngành Công nghệ thực phẩm và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần thơ tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2018.
Cụ thể điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Công nghệ sinh học | A02, B00, D07, D08 | 13 |
| Khoa học máy tính | D07; A00; A01; C01 | 14.5 |
| Kỹ thuật phần mềm | D07; A00; A01; C01 | 16 |
| Hệ thống thông tin | D07; A00; A01; C01 | 14.25 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; A02 | 13 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; C01 | 14.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A02; C01 | 14.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; C01 | 14.5 |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01 | 16 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A02, C01, D01; A00 | 13 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; D08 | 15.5 |
| Quản lý xây dựng | A02; A00; A01; C01 | 13 |
-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:
Số 256 Nguyễn Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ, Việt Nam - Số điện thoại: +84-(0710)- 894 050.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất