• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu Năm 2023

Trường Đại học Bạc Liêu đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của các ngành cho các hình thức, các bạn hãy xem nội dung dưới đây. 

ĐIỂM CHUẨN KẾT QUẢ THI THPT ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2023

Điểm chuẩn đại học Bạc Liêu 2023

THÔNG TIN CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Tên chương trình đào tạo:Công Nghệ Thông Tin
Mã ngành học: 7480201
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Quản Trị Kinh Doanh
Mã ngành học: 7340101
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Kế Toán
Mã ngành học: 7340301
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Tài Chính - Ngân Hàng
Mã ngành học: 7340201
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 16
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Tiếng Việt Và Văn Hóa Việt Nam
Mã ngành học: 7220101
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Ngôn Ngữ Anh
Mã ngành học: 7220201
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Nuôi Trồng Thủy Sản
Mã ngành học: 7620301
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Chăn Nuôi
Mã ngành học: 7620105
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Bảo Vệ Thực Vật
Mã ngành học: 7620112
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên chương trình đào tạo:Khoa Học Môi Trường
Mã ngành học: 7440301
Điểm Chuẩn Trúng Tuyển Theo Phương Thức Xét Tuyến:
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm Chuẩn Theo Kết Quả Thi ĐGNL: 600

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Công nghệ thông tin

15

Ngành Quản trị kinh doanh 16
Ngành Kế toán 16
Ngành Tài chính – Ngân hàng 16
Ngành Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 15
Ngành Ngôn ngữ Anh 15
Ngành Nuôi trồng thủy sản 15
Ngành Chăn nuôi 15
Ngành Bảo vệ thực vật 15
Ngành Khoa học môi trường 15
Ngành Sư phạm Toán  Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Sinh học  Đang cập nhật
Ngành Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Ngành Giáo dục Mầm non Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU XÉT THEO HỌC BẠ VÀ KẾT QUẢ THI ĐGNL 2023

STT THÔNG TIN NGÀNH
1 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
2 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
3 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
4 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
5 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
6 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
7 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
8 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
9 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600
10 Mã Ngành Học:
Tên Chương Trình Đào Tạo:
Điểm trúng tuyển theo phương thức:
+ Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT: 18
+ Sử dụng kết quả thi ĐGNL: 600

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Điểm chuẩn: 15
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Điểm chuẩn: 15
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Điểm chuẩn: 15
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Điểm chuẩn: 15
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Mã ngành: 7220101
Điểm
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn: 15
Nuôi trồng thủy sản
Mã ngành: 7620301
Điểm chuẩn: 15
Chăn nuôi
Mã ngành: 7620105
Điểm chuẩn: 15
Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Điểm chuẩn: 15
Khoa học môi trường
Mã ngành: 7440301
Điểm chuẩn: 15
Sư phạm Hóa học
Mã ngành: 7140212
Điểm chuẩn: 19

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ THPT 2021

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học 24
Sư phạm Hóa học 24
Sư phạm Sinh học 24
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 18
Ngôn ngữ Anh 18
Quản trị kinh doanh 18
Tài chính - Ngân hàng 18
Kế toán 18
Khoa học môi trường 18
Công nghệ thông tin 18
Chăn nuôi 18
Bảo vệ thực vật 18
Nuôi trồng thủy sản 18

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
51140201 Giáo dục Mầm non M00 17
7140209 Sư phạm Toán học A00; B00; A16 19
7140212 Sư phạm Hóa học A00; A01; A16 19
7140213 Sư phạm Sinh học B00; A02; A16 19
7220101 Tiếng Việt và VHVN C00; D01; C15; D78 15
7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D78 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D90 15
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A16; D90 15
7340301 Kế toán A00; A01; A16; D90 15
7440301 Khoa học môi trường A01; A02; B00; D07 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A16; D90 15
7620105 Chăn nuôi A02; B00; A16; D90 15
7620112 Bảo vệ thực vật A02; B00; A16; D90 15
7620301 Nuôi trồng thủy sản A02; B00; A16; D90 15
điểm chuẩn đại học bạc liêu
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bạc Liêu

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2020

Năm 2020 trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh với 4 hình thức:

-Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 (50% chỉ tiêu ngành).

-Xét kết quả học tập THPT /xét học bạ (40% chỉ tiêu ngành).

-Xét học bạ được chia làm 2 cách: Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp môn( KH1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12); Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp môn (HK1, HK 2 lớp 12).

-Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia Tp, Hồ Chí Minh tổ chức (10% chỉ tiêu).

-Dành cho hệ cao đẳng Giáo dục mầm non : Xét học bạ (50% chỉ tiêu), xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 (50% chỉ tiêu) kết hợp với phần thi năng khiếu (hát, đọc diễn cảm).

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 15
Quản trị kinh doanh 7340101 15
Tài chính - Ngân hàng 7340201 15
Kế toán 7340301 15
Khoa học môi trường 7440301 15
Công nghệ thông tin 7480201 15
Chăn nuôi 7620105 15
Bảo vệ thực vật 7620112 15
Nuôi trồng thủy sản 7620301 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2020:

TÊN NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 18
Quản trị kinh doanh 7340101 18
Tài chính - Ngân hàng 7340201 18
Kế toán 7340301 18
Khoa học môi trường 7440301 18
Công nghệ thông tin 7480201 18
Chăn nuôi 7620105 18
Bảo vệ thực vật 7620112 18
Nuôi trồng thủy sản 7620301 18

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BẠC LIÊU 2019

Trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh 500 chỉ tiêu trên phạm vi cả nước cho 10 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó, số lượng chỉ tiêu được chia đều cho tất cả các ngành, tức là tất cả các ngành đều tuyển sinh 50 chỉ tiêu.

Trường đại học Bạc Liêu tuyển sinh theo phương thức

-Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

-Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

-Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia hoặc học bạ kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu như sau

Ghi Chú: Xét Học bạ Lấy 14 điểm

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; C15; D01; D78 15
Ngôn ngữ Anh D01; D09; D78 15
Quản trị kinh doanh A00; A01; A16; D90 15
Tài chính – Ngân hàng

A00; A01; A16; D90

15
Kế toán A00; A01; A16; D90 15
Khoa học môi trường

A00; A16; B00; D90

15
Công nghệ thông tin A00; A01; A16; D90 15
Chăn nuôi A00; A16; B00; D90 15
Bảo vệ thực vật A00; A16; B00; D90 15
Nuôi trồng thuỷ sản A00; A16; B00; D90 15

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học Bạc liêu có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo.

-Địa chỉ: 178, Võ Thị Sáu, P. 8, Thành phố Bạc Liêu, T. Bạc Liêu. Điện thoại: (84-781) 3 822 653.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bạc Liêu Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.