• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương 2023

Trường Đại Học Bình Dương đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2023

Điểm chuẩn đại học Bình Dương 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Kế toán
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp Quản trị Logistics Bất động sản Digital Marketing
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện từ
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Xã hội học Chuyên ngành Truyền thông đa phương tiện Quan hệ công chúng
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin Chuyên ngành Robot và Trí tuệ nhân tạo Kỳ thuật phần mềm Hệ thống thông tin Mạng máy tính & An toàn thông tin
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tê
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 15
Điểm chuẩn xét ĐGNL: 500
Ghi chú: Cơ sở chính; Phân hiệu

Tên chương trình đào tạo: Dược học
Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21
Điểm chuẩn xét học bạ THPT: (**)
Điểm chuẩn xét ĐGNL:
Ghi chú: Cơ sở chính

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Luật Kinh tế Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kiến trúc Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Dược học Đang cập nhật
Ngành Văn học Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Việt Nam học Đang cập nhật
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Đang cập nhật
Ngành Quản trị nhà trường  Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm  Đang cập nhật

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 
Quản trị nhà trường 7149002 A01, A09, C00, D01 15
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D66 15
Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01 15
Nhật Bản học 7310613 A01, A09, C00, D01 15
Hàn Quốc học 7310614 A01, A09, C00, D01 15
Việt Nam học 7310630 A01, A09, C00, D01 15
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, A09, C00, D01 15
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, A09, C00, D01 15
Kế toán 7340301 A01, A09, C00, D01 15
Luật Kinh tế 7380107 A01, A09, C00, D01 15
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 15
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, K01 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, V00, V01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A09 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, D01 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B00, D01 15
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D01 15
Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01 15
Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 21

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn 
Giáo dục thể chất 7140206   17
Quản trị kinh doanh 7340101 A01, A09,C00,D01 13,5
Kế toán 7340301 A01, A09,C00,D01 13,5
Tài chính – Ngân hàng 7340201 A01, A09,C00,D01 13,5
Luật Kinh tế 7380107 A01, A09,C00,D01 14
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A01, B00, D01 13,5
Công nghệ thông tin 7480201 A00,A01,D01,K01 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, D01 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, V00, V01 14
Kiến trúc 7580101 A00, A09, V00, V01 16
Dược học 7720201 A00, B00, C08, D07 14
Văn học 7229030 A01, A09, C00, D01 14
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D66 13,5
Du lịch (Việt Nam học) 7310630 A01, A09, C00, D01 13,5
điểm chuẩn đại học bình dương
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Bình Dương

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG 2019

Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh 2070 chỉ tiêu trên toàn quốc với 15 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó khối ngành kinh tế chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 1000 chỉ tiêu.

Trường Đại học Bình Dương tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:

-Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện năm lớp 12 tại PTTH.

-Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện 3 năm lớp 10,11,12 tại PTTH.

-Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Bình Dương như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Giáo dục Thể chất

B00,T00

17

Quản trị kinh doanh

A00,A01,C00,D01

13.5

Kế toán

A00,A01,C00,D01

13.5

Tài chính - Ngân hàng

A01,A09,C00,D01

13.5

Luật Kinh tế

A00,A01,C00,D01

13.5

Công nghệ sinh học

A00,A01,B00,D01

14

Công nghệ thông tin

A00,A01,A02,D01

13.5

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

A00,A01,A02,D01

13.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00,A00,V00,V01

14

Kiến trúc

A00,A09,V00,V01

14

Dược học

A00,B00,C08,D07

16

Xã hội học

A01,A09,C00,D01

14

Văn học

A01,A09,C00,D01

14

Ngôn ngữ Anh

A01D0,A10,D66

13.5

Du lịch (Việt Nam học)

A01,A09,C00,D01

13.5

Hồ sơ nhập học gồm các loại giấy tờ sau:

-Giấy báo trúng tuyển (1 bản chính).

-Giấy chứng nhận kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2020 (1 bản chính), bắt buộc phải có đối với các thí sinh tốt nghiệp năm 2020.

-Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2020 (1 bản chính) dành cho thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL để xét tuyển.

-Lý lịch học sinh – sinh viên (dùng cho HSSV trúng tuyển vào các trường ĐH, CĐ, TCCN).

-Giấy khai sinh (bản sao).

-Học bạ THPT (1 bản photo công chứng).

-Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương đối với thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2020; hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 (1 bản photo công chứng).

-Sổ hộ khẩu, thẻ căn cước công dân (chứng minh nhân dân) – 1 bản photo công chứng.

-Giấy khám sức khỏe bản chính, cố dấu tròn của cơ sở y tế cấp quận, huyện, trở lên (1 bản chính).

-6 tấm ảnh 3×4 chụp không quá 6 tháng;

-Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có): Con thương binh, liệt sĩ… (1 bản photo công chứng).

-Giấy chứng nhận học sinh giỏi, giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi (nếu có) – 1 bản photo công chứng.

-Thí sinh là đảng viên, đoàn viên phải mang sổ và giấy chuyển sinh hoạt đến nộp tại Văn phòng Đoàn Nhà trường ngay khi nộp hồ sơ nhập học.

-Thí sinh có nhu cầu ở ký túc xá phải mang theo giấy tờ tùy thân và đăng ký tại Trường khi nộp hồ sơ nhập học

-Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường đại học Bình Dương có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách:

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

504 Đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương, Việt Nam - Số điện thoại: +84-(0274) 3 820 833.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Bình Dương Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.
Nguyễn Thị Yến Như
Nguyễn Thị Yến Như

Khi nào có điểm chuẩn 2022 ạ

avatar
m