• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn 2020

Vừa qua, trường đại học Quy Nhơn đã chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó điểm chuẩn năm nay dao động từ 14 đến 27,5 điểm. Trong đó ngành có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Vật lí học 27,5 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN 2019

điểm chuẩn đại học quy nhơn
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn

 

Trường đại học Quy Nhơn tuyển sinh trên phạm vi cả nước với 4500 chỉ tiêu. Trong đó ngành Ngôn ngữ Anh là ngành chiếm nhiều chỉ tiêu nhất với 320 chỉ tiêu.

Đại học Quy Nhơn tuyển sinh theo hình thức xét tuyển:

+ Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia.

+ Xét tuyển dựa theo kết quả học tập PTTH.

+ Tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ tiêu chuẩn theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học Quy Nhơn như sau:

Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn
Điểm chuẩn theo kết quả thi THPTQG:   ---
Quản lý giáo dục 7140114 14
Giáo dục mầm non 7140201 18.5
Giáo dụcTiểu học 7140202 19
Giáo dục Chính trị 7140205 17
Giáo dục Thể chất 7140206 19.98
Sư phạm Toán học 7140209 17.5
Sư phạm Tin học 7140210 20
Sư phạm Vật lý 7140211 23
Sư phạm Hoá học 7140212 17
Sư phạm Sinh học 7140213 22
Sư phạm Ngữ văn 7140217 17
Sư phạm Lịch sử 7140218 17
Sư phạm Địa lý 7140219 17
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 14
Lịch sử 7229010 23.25
Văn học 7229030 14
Kinh tê 7310101 14
Quản lý nhà nước 7310205 14
Tâm lý học giáo dục 7310403 14
Đông phương học 7310608 14
Việt Nam học 7310630 14
Quản trị kinh doanh 7340101 14
Tài chính - Ngân hàng 7340201 14
Kê toán 7340301 14
Luật 7380101 14
Sinh hoc 7420101 22
Sinh học ứng dụng 7420203 22
Vật lý học 7440102 17
Hoá hoc 7440112 19
Địa lý tự nhiên 7440217 19
Toán hoc 7460101 22
Toán ứng dụng 7460112 22
Thông kê 7460201 18
Kỹ thuật phân mêm 7480103 14
Công nghệ thông tin 7480201 14
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 14
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 14
Kỹ thuật điện 7520201 14
Kỹ thuật điện tử - viên thông 7520207 14
Nông học 7620109 14
Công tác xã hội 7760101 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 14
Quản trị khách sạn 7810201 14
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 14
Quản lý đất đai 7850103 14
Điểm chuẩn xét học bạ:   ---
Quản lý giáo dục 7140114 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 18
Lịch sử 7229010 18
Văn học 7229030 18
Kinh tê 7310101 18
Quản lý nhà nước 7310205 18
Tâm lý học giáo dục 7310403 18
Đông phương học 7310608 18
Việt Nam học 7310630 18
Quản trị kinh doanh 7340101 18
Tài chính - Ngân hàng 7340201 18
Kê toán 7340301 18
Luật 7380101 18
Sinh học 7420101 24.5
Sinh học ứng dụng 7420203 23
Vật lý học 7440102 27.5
Hoá học 7440112 26
Địa lý tự nhiên 7440217 23
Toán học 7460101 27.5
Toán ứng dụng 7460112 24.5
Thông kê 7460201 18
Kỹ thuật phần mềm 7480103 18
Công nghệ thông tin 7480201 18
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 18
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 18
Kỹ thuật điện 7520201 18
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 18
Nông học 7620109 18
Công tác xã hội 7760101 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18
Quản trị khách sạn 7810201 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18
Quản lý đất đai 7850103 18

Chú ý:

Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

Những thí sinh trúng tuyển đại học Quy Nhơn trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8. Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học. Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học Quy Nhơn có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định. Về mức học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa:

+ Miễn học phí cho sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên.

+ Đối với các ngành thuộc nhóm III, VII và ngành Nông học, Quản lý giáo dục (trừ các ngành Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường): 8.100.000 đồng/năm

+ Đối với các ngành còn lại thuộc nhóm IV, V trong mục 2.4 và các ngành Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường: 9.600.000 đồng/năm.

 

     

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách