• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quy Nhơn 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Quy Nhơn 2022

  • Mã trường: DQN
  • Loại hình: Công lập
  • Ngày thành lập: 21 tháng 12, 1977
  • Website: www.qnu.edu.vn
  • Điện thoại: 0256 3846 156
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

Để đáp ứng được nhu cầu về nguồn nhân lực của nước ta trong xu thế hội nhập và phát triển với các nước trên thế giới. Trường Đại Học Quy Nhơn thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy bao gồm các ngành nghề sau:   

Wiky: Trường Đại học Quy Nhơn là một trong ba trường đại học đa ngành đứng đầu về đào tạo tại Trung Bộ, là một trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, đang phấn đấu vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, D01

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: M00

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: T00, T02, T03, T05

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, D01

Quản lý Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, C00, D01

Sư phạm Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, D15

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, D14

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, D14, D15

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: B00, B08

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: D01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: A00, C00, C19, D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, D07, D12

Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

Mã ngành: 7440122

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, C01

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, C02, D07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 300

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, K01

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT)

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, K01

Nông học

Mã ngành: 7620109

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: B00, B03, B04, C08

Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu)

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, C02, D07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, D01, D14

Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, D14, D15

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành tuyển sinh: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A01, D01, D14, D15

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, C04, D01

Quản lý Nhà nước

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, C19, D01

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, C04, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D14

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, C00, C19, D01

Văn học (Báo chí)

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, D14, D15

Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch)

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, D01, D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A01, D01, D04, D15

Sư phạm Lịch sử – Địa lý

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: C00, C19, C20

Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00

Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

 

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
7140205 Giáo dục chính trị C00, D01, C19
7140201 Giáo dục mầm non M00
7140206 Giáo dục thể chất T00, T02, T03, T05
7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01
7140114 Quản lý Giáo dục A00, C00, D01,A01
7140219 Sư phạm Địa lý A00, C00, D15
7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07
7140218 Sư phạm Lịch sử C00, C19, D14
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15
7140213 Sư phạm Sinh học B00, D08
7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01
7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01
7140209 Sư phạm Toán học A00, A01
7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01
7340301 Kế toán A00, D01, A01
7340302 Kiểm toán A00, D01, A01
7380101 Luật C00, D01, C19, A00
7340101 Quản trị kinh doanh A00, D01, A01
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, D01, A01
7440112 Hoá học A00, D07, B00, D12
7420203 Sinh học ứng dụng B00, A02, D08, B03
7510401 CN kỹ thuật hoá học A00, C02, B00, D07
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D07, A02
7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07, A02
7520207 KT điện tử - viễn thông A00, A01, D07, A02
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01
7620109 Nông học B00, D08, A02, B03
7460201 Thống kê A00, A01, D07, D08
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, D07, D08
7760101 Công tác xã hội C00, D01, D14,
7310608 Đông phương học C00, C19, D14, D15
7310101 Kinh tế A00, D01, A01,
7220201 Ngôn ngữ Anh D01, A01, D14, D15
7850103 Quản lý đất đai A00, D08, D07, C04
7310205 Quản lý Nhà nước C00, D01, C19, A00
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07, C04
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D14
7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01,
7310403 Tâm lý học giáo dục A00, C00, D01, C19
7229030 Văn học C00, D14, D15, C19
7310630 Việt Nam học C00, D01, D15, C19
7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07, C02
7440122 Khoa học vật liệu A00, A01, A02, C01
7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00, A01, A02, D07
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04, D01, D15, A01
714024 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, B00
7140249 Sư phạm Lịch sử Địa lý C00, C19, C20

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

STT Tổ hợp môn
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
5 B03 Toán, Sinh học, Ngữ văn
6 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
7 C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí
8 C02 Ngữ văn, Toán, Hóa học
9 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí
10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
14 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
15 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
16 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
17 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
18 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
19 M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát
20 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
21 T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
22 T03 Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
23 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, NK TDTT

2. Vùng tuyển sinh của trường Đại Học Quy Nhơn:

Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh của trường ĐH Quy Nhơn:  

Trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia và xét tuyển theo học bạ THPT.

Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Trường tổ chức thi thêm môn năng khiếu.

4.Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Trường thông báo sau khi có kết quả thi THPT quốc gia ;

đối với phương thức xét tuyển theo học bạ thí sinh phải có điểm trung bình các môn theo tổ hợp môn xét tuyển 6 học kỳ THPT từ 6.0 trở lên.

- Đối với ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

Đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải có thể hình cân đối, nam cao 1m65 cân nặng 45 kg, nữ cao 1m55 cân nặng 40 kg trở lên.

Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải tham gia thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức.

- Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển đại học theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Không tuyển sinh trình độ cao đẳng

5. Các thông tin học phí và ưu tiên:

Đối với sinh viên các ngành sư phạm đào tạo giáo viên đc miễn học phí.

Học phí theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ đối với các trường công lập:  Các ngành Khoa học xã hội, Kinh tế, Nông học 7.400.000 đồng /năm; các ngành Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ 8.700.000 đồng/năm.

- Số lượng chỗ ở trong ký túc xá: 4500 chỗ. Mọi thông tin tuyển sinh chi tiết liên hệ: 

Điểm Chuẩn Đại Học Quy Nhơn Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Quy Nhơn

Nguyện Vọng 2 Đại Học Quy Nhơn Mới Nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách