• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Lạc Hồng Năm 2020

Trường đại học Dân lập Lạc Hồng đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó,  năm nay trường sẽ xét tuyển học bạ theo 3 hình thức là xét điểm trung bình lớp 12, điểm trung bình 3 năm THPT và điểm học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học ký 1 lớp 12 và xét kết quả tốt nghiệp THPT 2020.

Trong đó có điểm trúng tuyển cao nhất là ngành dược học với điểm xét tuyển lớp 12 là 8 và xét tuyển điểm trung bình 3 năm là 24 cao hơn rất nhiều so với mọi năm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DÂN LẬP LẠC HỒNG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh A00; A01; C00, D01 15
Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
Tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 15
Kế toán A00; A01; C01; D01 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; V00; D01 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15
Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D01 15
Dược học A00; B00; C02; D01 21
Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 15
Ngôn ngữ Trung C00; D01; C03; C04 15
Đông Phương học C00; D01; C03; C04 15
Kinh tế A00; A01; C00; D01 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT

Tên ngành Tổ hợp môn Hình thức xét tuyển
    Điểm TB lớp 12
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 6
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D10, D15 6
Kinh tế - Ngoại thương A00, A01, C01, D01 6
Đông phương học C00, C03, C04, D01 6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01 6
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 6
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 6
Kế toán A00, A01, C01, D01 6
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 6
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 6
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 6
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 6
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử  A00, A01, C01, D01 6
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 6
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 6
Dược học A00, B00, C02, D01 8

 

Tên ngành Tổ hợp môn Hình thức xét tuyển
    Tổ hợp 3 môn
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 18
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D10, D15 18
Kinh tế - Ngoại thương A00, A01, C01, D01 18
Đông phương học C00, C03, C04, D01 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01 18
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 18
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 18
Kế toán A00, A01, C01, D01 18
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử  A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Dược học A00, B00, C02, D01 24

 

Tên ngành Tổ hợp môn Hình thức xét tuyển
    Điểm lớp 10, 11, 12
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 18
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D10, D15 18
Kinh tế - Ngoại thương A00, A01, C01, D01 18
Đông phương học C00, C03, C04, D01 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01 18
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 18
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 18
Kế toán A00, A01, C01, D01 18
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử  A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Dược học A00, B00, C02, D01 Không áp dụng

 

Tên ngành Tổ hợp môn Hình thức xét tuyển
    Điểm HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 18
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D10, D15 18
Kinh tế - Ngoại thương A00, A01, C01, D01 18
Đông phương học C00, C03, C04, D01 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00, C03, C04, D01 18
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 18
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 18
Kế toán A00, A01, C01, D01 18
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 18
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử  A00, A01, C01, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 18
Dược học A00, B00, C02, D01 Không áp dụng

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC DÂN LẬP LẠC HỒNG 2019

điểm chuẩn đại học dân lập lạc hồng
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Dân Lập Lạc Hồng

Trường đại học dân lập Lạc Hồng tuyển sinh 2300 chỉ tiêu trên cả nước cho 21 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Theo đó, 40% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia còn 60% còn lại là xét tuyển theo học bạ.

Trường đại học dân lập Lạc Hồng tuyển sinh theo phương thức:

- Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

- Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học dân lập Lạc Hồng như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 14
Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D10, D15 14
Kinh tế A00, A01, C01, D01 14
Đông phương học C00, C03, C04, D01 14
Việt Nam học C00, C03, C04, D01 14
Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 14
Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 14
Kế toán A00, A01, C01, D01 14
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 14
Công nghệ sinh học A00, B00, C02, D01 17
Khoa học môi trường A00, B00, C02, D01 17
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 14
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, V00 14
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 14
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, C02, D01 17
Công nghệ thực phẩm A00, B00, C02, D01 14
Dược học A00, B00, C02, D01 16

Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

- Những thí sinh trúng tuyển đại học dân lập lạc hồng trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

- Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

- Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường đại học dân lập lạc hồng có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

- Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:  Số 10 Huỳnh Văn Nghệ, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

- Số điện thoại: (0251) 3.952.188.

Đại Học Dân Lập Lạc Hồng Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Dân Lập Lạc Hồng Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Dân Lập Lạc Hồng Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách