• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2021

Trường Đại học Cửu Long đã công bố điểm chuẩn năm 2021, thông tin chi tiết điểm chuẩn của các ngành. Các bạn hãy xem chi tiết tại bài viết này.

Năm nay nhà trường tuyển sinh 25 ngành, trong đó ngành Dược học có điểm chuẩn cao nhất với 21 điểm, xếp sau là ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 điểm và các ngành còn lại là 15 điểm.

 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19
7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21
7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C04; D01 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; D01; D14; D15 15
7310608 Đông phương học A01; C00; D14; D01 15
7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C01 15
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; B03 15
7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên
7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 8 Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên
7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C04; D01 6  
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6  
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; D01; D14; D15 6  
7310608 Đông phương học A01; C00; D14; D01 6  
7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 6  
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 6  
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 6  
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6  
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 6  
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 6  
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 6  
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 6  
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6  
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 6  
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C01 6  
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 6  
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 6  
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 6  
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 6  
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; B03 6  
7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 6  
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 6  

điểm chuẩn đại học Cửu Long

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT - Đại Học Cửu Long 2020:

Tên Ngành Tổ Hợp Môn

Điểm Chuẩn

Điều dưỡng A02, B00, B03, D08 19
Điều dưỡng đa khoa
Điều dưỡng Gây mê hổi sức
Điều dưỡng Hộ sinh
Điều dưỡng Nha khoa
Điều dưỡng thẩm mỹ
Điều dưỡng phục hồi chức năng
Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, B03, D07 16
Dược học A00, B00, C08, D07 21
Ngôn ngữ Anh  A01, D01, D14, D15 15
Tiếng Anh thương mại
Tiêng anh biên- phiên dịch
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00, D01, D14, D15 15
Ngữ Văn học
Truyền thông báo chí đa phương tiện
Quản lý văn hóa
Quản trị văn phòng
Đông Phương học  A01, C00, D01, D14 15
Đông Nam Á học
Trung Quốc học
Hàn Quốc học
Nhật Bản học
Công tác xã hội A01, C00, C01, D01 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15
Quản trị khách sạn và resort
Quản trị nhà hàng
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 15
Kinh doanh thương mại A00, A01, C04, D01 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
Kinh doanh xuất nhập khẩu
Kế toán A00, A01, C04, D01 15
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
Tài chính - ngân hàng A00, A01, C04, D01 15
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15
Công nghệ thông tin
Thương mại điện tử
An toàn thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Mạng máy tính
Phát triển ứng dụng di động
Công nghệ đa phương tiện
Trí tuệ nhân tạo
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, C01 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, C01 15
Công nghệ sinh học A00, A01, B00, B03 15
Nông học A00, A01, B00, B03 15
Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, B03 15

Trên đây là điểm chuẩn đại học Cửu Long năm 2021 theo hình thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, các bạn hãy tham khảo đánh giá với kết quả thi của mình để điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển phù hợp. Chúc các bạn thành công.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Cửu Long Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách