Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2025
Trường Đại học Cửu Long đã công bố điểm chuẩn năm 2024, thông tin chi tiết điểm chuẩn của các ngành. Các bạn hãy xem chi tiết tại bài viết này.
Năm nay nhà trường tuyển sinh 25 ngành, trong đó ngành Dược học có điểm chuẩn cao nhất với 21 điểm, xếp sau là ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 điểm và các ngành còn lại là 15 điểm.
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng - Y học cổ truyền Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Dinh dưỡng học Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Gây mê hồi sức Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Hộ sinh Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Răng, hàm, mặt Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Phục hồi chức năng Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thẩm mỹ Mã ngành học: 7720301 Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7720601 Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học Mã ngành học: 7720601 Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Mã ngành học: 7720601 Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19 |
|
Tên chương trình đào tạo: Dược học Mã ngành học: 7720201 Tổ hợp môn: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
|
Tên chương trình đào tạo: Mã ngành học: 7720201 Tổ hợp môn: A00, B00,C08, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21 |
|
Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7210403 Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế đồ họa Mã ngành học: 7210403 Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế thời trang Mã ngành học: 7210403 Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế nội thất Mã ngành học: 7210403 Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Tiếng Anh thương mại Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Tiếng Anh biên - Phiên dịch Mã ngành học: 7220201 Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7220101 Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Ngữ văn học Mã ngành học: 7220101 Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Báo chí truyền thông Mã ngành học: 7220101 Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản lý văn hóa Mã ngành học: 7220101 Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị văn phòng Mã ngành học: 7220101 Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Đông phương học, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Đông Nam Á học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Trung Quốc học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Hàn Quốc học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Nhật Bản học Mã ngành học: 7310608 Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7760101 Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công tác xã hội Mã ngành học: 7760101 Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Xã hội học Mã ngành học: 7760101 Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị khách sạn & resort Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị nhà hàng Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Hướng dẫn viên du lịch Mã ngành học: 7810103 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật Mã ngành học: 7380101 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế Mã ngành học: 7380107 Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị kinh doanh Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị marketing Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản lý kinh tế Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Quản trị dịch vụ hàng không Mã ngành học: 7340101 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh thương mại Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh xuất nhập khẩu Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh bất động sản Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thương mại quốc tế Mã ngành học: 7340121 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kế toán, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kế toán doanh nghiệp Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kế toán hành chính sự nghiệp Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kế toán tài chính Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kiểm toán Mã ngành học: 7340301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Tài chính doanh nghiệp Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Tài chính bảo hiểm và đầu tư Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Tài chính – Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Ngân hàng Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thuế và hải quan Mã ngành học: 7340201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - An toàn thông tin Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ đa phương tiện Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật phần mềm Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Mạng máy tính và an ninh mạng Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Phát triển ứng dụng di động Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Thương mại điện tử Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Trí tuệ nhân tạo Mã ngành học: 7480201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành học: 7510205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7510201 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ chế tạo máy Mã ngành học: 7510205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Cơ điện tử Mã ngành học: 7510205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Máy chế biến thực phẩm Mã ngành học: 7510205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành học: 7510102 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: (Thiết kế kiến trúc xây dựng) Mã ngành học: 7510102 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7580205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Mã ngành học: 7580205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô Mã ngành học: 7580205 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7510301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật y sinh Mã ngành học: 7510301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ điện lạnh Mã ngành học: 7510301 Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản Mã ngành học: 7540101 Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ sinh học Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ sinh học Y dược Mã ngành học: 7420201 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản Mã ngành học: 7620301 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nông học, gồm các chuyên ngành: Mã ngành học: 7620109 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Sản xuất giống nông nghiệp Mã ngành học: 7620109 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: - Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao Mã ngành học: 7620109 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật Mã ngành học: 7620112 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: (Kinh doanh vật tư nông nghiệp) Mã ngành học: 7620112 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |
|
Tên chương trình đào tạo: Thú y Mã ngành học: 7640101 Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15 |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2022
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022
|
Điều dưỡng: |
|
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
Dược học |
|
Thiết kế đồ họa: |
|
Ngôn ngữ Anh |
|
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam: |
|
Đông phương học: |
|
Công tác xã hội |
|
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành: |
|
Luật |
|
Luật kinh tế |
|
Quản trị kinh doanh |
|
Kinh doanh thương mại |
|
Kế toán |
|
Tài chính - Ngân hàng |
|
Công nghệ thông tin |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí: Cơ điện tử Máy chế biến thực phẩm |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: |
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: |
|
Công nghệ thực phẩm |
|
Công nghệ sinh học |
|
Nuôi trông thủy sản |
|
Nông học |
|
Bảo vệ thực vật |
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 19 |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 19 |
| 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 |
| 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 15 |
| 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D14; D01 | 15 |
| 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 15 |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 15 |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 15 |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 15 |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 15 |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 15 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021
| Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; D08 | 6.5 | Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên |
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; D07 | 6.5 | Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên |
| 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 8 | Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên |
| 7210403 | Thiết kế đồ hoạ | A00; A01; C04; D01 | 6 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 6 | |
| 7220101 | Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam | C00; D01; D14; D15 | 6 | |
| 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D14; D01 | 6 | |
| 7760101 | Công tác xã hội | A01; C00; C01; D01 | 6 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 6 | |
| 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 6 | |
| 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 6 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 7340201 | Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; C04 | 6 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 6 | |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; C01 | 6 | |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; C01 | 6 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 7620109 | Nông học | A00; A01; B00; B03 | 6 | |
| 7620112 | Bảo vệ thực vật | A00; A01; B00; B03 | 6 |

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2020
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT - Đại Học Cửu Long 2020:
| Tên Ngành | Tổ Hợp Môn |
Điểm Chuẩn |
| Điều dưỡng | A02, B00, B03, D08 | 19 |
| Điều dưỡng đa khoa | ||
| Điều dưỡng Gây mê hổi sức | ||
| Điều dưỡng Hộ sinh | ||
| Điều dưỡng Nha khoa | ||
| Điều dưỡng thẩm mỹ | ||
| Điều dưỡng phục hồi chức năng | ||
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, B03, D07 | 16 |
| Dược học | A00, B00, C08, D07 | 21 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| Tiếng Anh thương mại | ||
| Tiêng anh biên- phiên dịch | ||
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| Ngữ Văn học | ||
| Truyền thông báo chí đa phương tiện | ||
| Quản lý văn hóa | ||
| Quản trị văn phòng | ||
| Đông Phương học | A01, C00, D01, D14 | 15 |
| Đông Nam Á học | ||
| Trung Quốc học | ||
| Hàn Quốc học | ||
| Nhật Bản học | ||
| Công tác xã hội | A01, C00, C01, D01 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Quản trị khách sạn và resort | ||
| Quản trị nhà hàng | ||
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | ||
| Kinh doanh xuất nhập khẩu | ||
| Kế toán | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Kế toán doanh nghiệp | ||
| Kế toán kiểm toán | ||
| Tài chính - ngân hàng | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin | ||
| Thương mại điện tử | ||
| An toàn thông tin | ||
| Kỹ thuật phần mềm | ||
| Mạng máy tính | ||
| Phát triển ứng dụng di động | ||
| Công nghệ đa phương tiện | ||
| Trí tuệ nhân tạo | ||
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| Công nghệ chế tạo máy | ||
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, C01 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, B00, C01 | 15 |
| Công nghệ sinh học | A00, A01, B00, B03 | 15 |
| Nông học | A00, A01, B00, B03 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | A00, A01, B00, B03 | 15 |
Trên đây là điểm chuẩn đại học Cửu Long năm 2022 theo hình thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, các bạn hãy tham khảo đánh giá với kết quả thi của mình để điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển phù hợp. Chúc các bạn thành công.
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Cửu Long Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất