• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Cửu Long 2023

Trường Đại học Cửu Long đã công bố điểm chuẩn năm 2023, thông tin chi tiết điểm chuẩn của các ngành. Các bạn hãy xem chi tiết tại bài viết này.

Năm nay nhà trường tuyển sinh 25 ngành, trong đó ngành Dược học có điểm chuẩn cao nhất với 21 điểm, xếp sau là ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 điểm và các ngành còn lại là 15 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng – Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Điều dưỡng - Y học cổ truyền

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Dinh dưỡng học

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Gây mê hồi sức

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Hộ sinh

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Răng, hàm, mặt

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Phục hồi chức năng

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Thẩm mỹ

Mã ngành học: 7720301

Tổ hợp môn: A02, B00,B03, D08

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xét nghiệm y học, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7720601

Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành học: 7720601

Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xét nghiệm y học chuyên ngành Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

Mã ngành học: 7720601

Tổ hợp môn: A00, B00,B03, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Dược học

Mã ngành học: 7720201

Tổ hợp môn: A00, B00,C08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo:

Mã ngành học: 7720201

Tổ hợp môn: A00, B00,C08, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế đồ họa, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7210403

Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế đồ họa

Mã ngành học: 7210403

Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế thời trang

Mã ngành học: 7210403

Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thiết kế nội thất

Mã ngành học: 7210403

Tổ hợp môn: A00, A01,C04, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7220201

Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Tiếng Anh thương mại

Mã ngành học: 7220201

Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Tiếng Anh biên - Phiên dịch

Mã ngành học: 7220201

Tổ hợp môn: A01, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7220101

Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Ngữ văn học

Mã ngành học: 7220101

Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Báo chí truyền thông

Mã ngành học: 7220101

Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản lý văn hóa

Mã ngành học: 7220101

Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị văn phòng

Mã ngành học: 7220101

Tổ hợp môn: C00, D01,D14, D15

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Đông phương học, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Đông Nam Á học

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Trung Quốc học

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Hàn Quốc học

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Nhật Bản học

Mã ngành học: 7310608

Tổ hợp môn: A01, C00,D01, D14

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công tác xã hội, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7760101

Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công tác xã hội

Mã ngành học: 7760101

Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Xã hội học

Mã ngành học: 7760101

Tổ hợp môn: A01, C00,C01, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị khách sạn & resort

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị nhà hàng

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Hướng dẫn viên du lịch

Mã ngành học: 7810103

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Luật

Mã ngành học: 7380101

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Mã ngành học: 7380107

Tổ hợp môn: A00, A01,C00, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị marketing

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản lý kinh tế

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Quản trị dịch vụ hàng không

Mã ngành học: 7340101

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh thương mại, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh thương mại

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh xuất nhập khẩu

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kinh doanh bất động sản

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Logistics & Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thương mại quốc tế

Mã ngành học: 7340121

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kế toán, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kế toán doanh nghiệp

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kế toán hành chính sự nghiệp

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kế toán tài chính

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kiểm toán

Mã ngành học: 7340301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Tài chính–Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Tài chính doanh nghiệp

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Tài chính bảo hiểm và đầu tư

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thuế và hải quan

Mã ngành học: 7340201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C04

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - An toàn thông tin

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Mạng máy tính và an ninh mạng

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Phát triển ứng dụng di động

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Thương mại điện tử

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành học: 7480201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7510201

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Cơ điện tử

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Máy chế biến thực phẩm

Mã ngành học: 7510205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành học: 7510102

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: (Thiết kế kiến trúc xây dựng)

Mã ngành học: 7510102

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7580205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành học: 7580205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Xây dựng cảng hàng không, sân bay và đường ô tô

Mã ngành học: 7580205

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7510301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Kỹ thuật y sinh

Mã ngành học: 7510301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ điện lạnh

Mã ngành học: 7510301

Tổ hợp môn: A00, A01,D01, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7540101

Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến nông sản

Mã ngành học: 7540101

Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ bảo quản và chế biến thủy sản

Mã ngành học: 7540101

Tổ hợp môn: A00, A01,B00, C01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7420201

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ sinh học

Mã ngành học: 7420201

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Công nghệ sinh học Y dược

Mã ngành học: 7420201

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành học: 7620301

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Nông học, gồm các chuyên ngành:

Mã ngành học: 7620109

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Sản xuất giống nông nghiệp

Mã ngành học: 7620109

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: - Sản xuất nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành học: 7620109

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Bảo vệ thực vật

Mã ngành học: 7620112

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: (Kinh doanh vật tư nông nghiệp)

Mã ngành học: 7620112

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên chương trình đào tạo: Thú y

Mã ngành học: 7640101

Tổ hợp môn: A00, A01, B00, B03

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Giáo dục mầm non Đang cập nhật
Ngành Thiết kế đồ họa Đang cập nhật
Ngành Dược học Đang cập nhật
Ngành Điều dưỡng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Tiếng việt và văn hóa Việt Nam Đang cập nhật
Ngành Đông phương học Đang cập nhật
Ngành Công tác xã hội Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ và du lịch lữ hành Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Luật kinh tế Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh thương mại Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Nông học Đang cập nhật
Ngành Bảo vệ thực vật Đang cập nhật
Ngành Nuôi trông thủy sản Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2022

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2022

Điều dưỡng: 
Điều dưỡng đa khoa
Điều dưỡng Gây mê hồi sức
Điều dưỡng Hộ sinh
Điều dưỡng Nha khoa
Điều dưỡng Thẩm mỹ
Điều dưỡng phục hồi chức năng
Điều dưỡng Dinh dưỡng học
Mã ngành: 7720301
Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B03, D08 
Điểm chuẩn: 19

Kỹ thuật xét nghiệm y học
Mã ngành: 7720601
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B03, D07
Điểm chuẩn: 19

Dược học
Mã ngành: 7720201
Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C08, D07
Điểm chuẩn: 21

Thiết kế đồ họa:
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7210403
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01
Điểm chuẩn: 15

Ngôn ngữ Anh
Tiếng anh thương mại
Tiếng anh biên - Phiên dịch
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
Điểm chuẩn: 15

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam:
Ngữ văn học
Truyền thông báo chí đa phương tiện
Quản lý văn hóa
Quản trị văn phòng
Mã ngành: 7220101
Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D14, D15
Điểm chuẩn: 15

Đông phương học:
Đông Nam Á học
Trung Quốc học
Hàn Quốc học
Nhật Bản học
Mã ngành: 7310608
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D14
Điểm chuẩn: 15

Công tác xã hội
Mã ngành: 7760101
Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, C01, D01
Điểm chuẩn: 15

Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành:
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn & resort
Quản trị nhà hàng
Hướng dẫn viên du lịch
Mã ngành: 7810103
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
Điểm chuẩn: 15

Luật
Mã ngành: 7380101
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
Điểm chuẩn: 15

Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
Điểm chuẩn: 15

Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh vận tải hàng không
Quản lý kinh tế
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
Điểm chuẩn: 15

Kinh doanh thương mại
Kinh doanh thương mại
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
Kinh doanh xuất nhập khẩu
Kinh doanh bất động sản
Thương mại quốc tế
Mã ngành: 7340121
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
Điểm chuẩn: 15

Kế toán
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán Kiểm toán
Mã ngành: 7340301
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
Điểm chuẩn: 15

Tài chính - Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D04
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
Thương mại điện tử
An toàn thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Mạng máy tính
Phát triển ứng dụng di động
Công nghệ đa phương tiện
Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 7480201
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí:
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy

Cơ điện tử

Máy chế biến thực phẩm
Mã ngành: 7510201
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C01
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Thiết kế kiến trúc xây dựng
Mã ngành: 7510102
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C01
Điểm chuẩn: 15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Mã ngành: 7580205
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C01
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử:
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Công nghệ kỹ thuật điện lạnh
Mã ngành: 7510301
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, C01
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
Điểm chuẩn: 15

Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B03
Điểm chuẩn: 15

Nuôi trông thủy sản
Mã ngành: 7620301
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B03
Điểm chuẩn: 15

Nông học
Mã ngành: 7620109
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B03
Điểm chuẩn: 15

Bảo vệ thực vật
Mã ngành: 7620112
Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B03
Điểm chuẩn: 15

 

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 19
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 19
7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 21
7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C04; D01 15
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 15
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; D01; D14; D15 15
7310608 Đông phương học A01; C00; D14; D01 15
7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 15
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 15
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 15
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 15
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 15
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C01 15
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 15
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 15
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; B03 15
7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 15
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 15

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7720301 Điều dưỡng A02; B00; B03; D08 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; B03; D07 6.5 Học lực năm lớp 12 đạt từ loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 6.5 trở lên
7720201 Dược học A00; B00; C08; D07 8 Học lực năm lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên
7210403 Thiết kế đồ hoạ A00; A01; C04; D01 6  
7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D15 6  
7220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam C00; D01; D14; D15 6  
7310608 Đông phương học A01; C00; D14; D01 6  
7760101 Công tác xã hội A01; C00; C01; D01 6  
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C00; D01 6  
7380101 Luật A00; A01; C00; D01 6  
7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 6  
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C04 6  
7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; C04 6  
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C04 6  
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C04 6  
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6  
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; C01 6  
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; C01 6  
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; C01 6  
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; C01 6  
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C01 6  
7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; B03 6  
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00; B03 6  
7620109 Nông học A00; A01; B00; B03 6  
7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; B03 6  

điểm chuẩn đại học Cửu Long

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CỬU LONG 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT - Đại Học Cửu Long 2020:

Tên Ngành Tổ Hợp Môn

Điểm Chuẩn

Điều dưỡng A02, B00, B03, D08 19
Điều dưỡng đa khoa
Điều dưỡng Gây mê hổi sức
Điều dưỡng Hộ sinh
Điều dưỡng Nha khoa
Điều dưỡng thẩm mỹ
Điều dưỡng phục hồi chức năng
Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, B00, B03, D07 16
Dược học A00, B00, C08, D07 21
Ngôn ngữ Anh  A01, D01, D14, D15 15
Tiếng Anh thương mại
Tiêng anh biên- phiên dịch
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam C00, D01, D14, D15 15
Ngữ Văn học
Truyền thông báo chí đa phương tiện
Quản lý văn hóa
Quản trị văn phòng
Đông Phương học  A01, C00, D01, D14 15
Đông Nam Á học
Trung Quốc học
Hàn Quốc học
Nhật Bản học
Công tác xã hội A01, C00, C01, D01 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 15
Quản trị khách sạn và resort
Quản trị nhà hàng
Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 15
Quản trị kinh doanh A00, A01, C04, D01 15
Kinh doanh thương mại A00, A01, C04, D01 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu
Kinh doanh xuất nhập khẩu
Kế toán A00, A01, C04, D01 15
Kế toán doanh nghiệp
Kế toán kiểm toán
Tài chính - ngân hàng A00, A01, C04, D01 15
Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 15
Công nghệ thông tin
Thương mại điện tử
An toàn thông tin
Kỹ thuật phần mềm
Mạng máy tính
Phát triển ứng dụng di động
Công nghệ đa phương tiện
Trí tuệ nhân tạo
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, C01 15
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, C01 15
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, C01 15
Công nghệ sinh học A00, A01, B00, B03 15
Nông học A00, A01, B00, B03 15
Bảo vệ thực vật A00, A01, B00, B03 15

Trên đây là điểm chuẩn đại học Cửu Long năm 2022 theo hình thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ, các bạn hãy tham khảo đánh giá với kết quả thi của mình để điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển phù hợp. Chúc các bạn thành công.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Cửu Long Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.