• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội Năm 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội Năm 2022

  • Mã trường: DMT
  • Loại hình: Công Lập
  • Ngày thành lập: Năm 1955
  • Điện Thoại: 024 3837 0598
  • Website: https://hunre.edu.vn
  • Địa chỉ: 41A Đ. Phú Diễn, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI

- Do nhu cầu về nguồn nhân lực ngày càng được tăng lên, để đáp ứng được nhu cầu đó và hòa nhập chung vào xu thế phát triển của đất nước với các nước. Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021 thông tin chi tiết như sau.

wiky: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, là một trường Đại học công lập tại Hà Nội, trực thuộc Bộ Tài Nguyên và Môi trường và chịu sự quản lý nhà nước của Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

 

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 370

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A07, D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440298

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D15

Ngành Khí tượng khí hậu học

Mã ngành: 7440221

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Sinh học ứng dụng

Mã ngành: 7420206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D08

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 350

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15

Ngành Kỹ thuật chắc địa bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D15

Ngành Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D07

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 350

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A07, D01

Ngành Quản lý biển

Mã ngành: 7850199

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 310

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D01

Ngành Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 170

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D01, D15

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D15

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Năm học 2021-2022 Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội sẽ tuyển 4.000 sinh viên được chia về hai cơ sở, trong đó trụ sở chính Hà Nội 3.190, phân hiệu Thanh Hóa 210. Trong đó 3 ngành có chỉ tiêu cao nhất là: Kế toán với 370 sinh viên, Công nghệ thông tin là 350 sinh viên, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành là 350 sinh viên.

Phạm vi tuyển sinh

- Tuyển sinh tất cả các thí sinh trong cả nước.

Đối tượng tuyển sinh

-Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT và thí sinh tham gia kỳ thi THPT năm 2021. Thí sinh xét tuyển căn cứ vào kết quả 3 môn thi THPT Quốc gia , ứng với các khối xét tuyển từng ngành học của Trường.

-Thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm và thí sinh xét tuyển theo điểm học bạ THPT các năm.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

Phương thức tuyển sinh

Nhà trường xét tuyển theo 4 phương thức:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển đặc cách theo quy định của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

+ Thí sinh tốt nghiệp tại các Trường chuyên THPT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT 64/120 điểm hoặc IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn thời hạn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt học lực giỏi 3 năm THPT: Lớp 10, lớp 11, học
kỳ 1 lớp 12.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (kết quả Học bạ THPT): Kết quả học tập trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn.

Chuyên Ngành Đào Tạo

Cơ Sở Chính Tại Hà Nội

Ngành Tổ Hợp Môn Chỉ tiêu
Kế toán A00, A01, A07, D01 Thi TN THPT: 180; Học bạ: 180, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Bất động sản Thi TN THPT: 45; Học bạ: 45, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Marketing Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Luật Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững A00, C00, D01, D15 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Khí tượng khí hậu học A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Thủy văn học Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, D08 Thi TN THPT: 23; Học bạ: 23, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 55; Học bạ: 55, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ thông tin Thi TN THPT: 170; Học bạ: 170, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Kỹ thuật địa chất A00, A01, D01, D15 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Kỹ thuật trắc địa bản đồ Thi TN THPT: 28; Học bạ: 28, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00, B00, D01, D07 Thi TN THPT: 45; Học bạ: 45, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Logistic và Quản trị chuỗi cung ứng A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 70; Học bạ: 70, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Thi TN THPT: 170; Học bạ: 170, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên A00, A01, A01, D01 Thi TN THPT: 23; Học bạ: 23, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý biển A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý đất đai A00, B00, C00, D01 Thi TN THPT: 150; Học bạ: 150, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản lý tài nguyên nước A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 18; Học bạ: 18, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, D15 Thi TN THPT: 80; Học bạ: 80, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07, D15 Thi TN THPT: 55; Học bạ: 55, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5
Quản trị khách sạn A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 95; Học bạ: 95, Tuyển thẳng 5; Đặc cách: 5

Phân Hiệu Thanh Hóa

Ngành Tổ Hợp Môn Chỉ tiêu
Kế toán A00, A01, A07, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Công nghệ thông tin Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Kỹ thuật trắc địa bản đồ A00, A01, D01, D15 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý đất đai A00, B00, C00, D01 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D01, D15 Thi TN THPT: 10; Học bạ: 16, Tuyển thẳng 2; Đặc cách: 2

Thời gian tuyển sinh

Thời gian nhận ĐKXT: thực hiện theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT.

- Nhà trường nhận ĐKXT theo 03 hình thức:

+ ĐKXT trực tuyến: áp dụng đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia;

+ ĐKXT trực tiếp tại Trường: áp dụng đối với cả 3 phương thức xét tuyển;

+ ĐKXT qua bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát bảo đảm: áp dụng đối với cả 3 phương thức xét tuyển.

Lệ phí xét tuyển - thi tuyển

- Theo đúng quy định của Bộ GD&ĐT

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Học phí dự kiến: 253.000đ/Tín chỉ

- Lộ trình tăng học phí tối đa tới năm học 2020 – 2021 là: tăng 10%/năm

🚩Điểm Chuẩn Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách