• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô Hà Nội 2020

Trường đại học Thủ Đô Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có điểm trúng tuyển cao nhất 33,6 điểm. Còn ngành Công nghệ thông tin có điểm trúng tuyển thấp nhất với 18 điểm. 

ĐIỂM CHUẨN XÉT HỌC BẠ ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2020

TÊN NGÀNH  TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN
Quản lý giáo dục 7140114 28
Công tác xã hội 7760101 29
Giáo dục đặc biệt 7140203 28
Luật 7380101 32.6
Chính trị học 7310201 18
QT dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 32,5
Quản trị khách sạn 7810201 32,3
Việt Nam học 7310630 30
Quản trị kinh doanh 7340101 32,6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 31,5
Quản lý công 7340403 18
Ngôn ngữ Anh 7220201 33,2
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 33,6
Sư phạm Toán học 7140209 33,5
Sư phạm Vật lý 7140211 28
Sư phạm ngữ văn 7140217 32,7
Sư phạm lịch sử 7140218 28
Giáo dục công dân 7140204 28
Giáo dục mầm non 7140201 28
Giáo dục tiểu học 7140202 33,5
Toán ứng dụng  7460112 26,93
Công nghệ thông tin 7480201 30,5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 20
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 51140201 24,73

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 2019

điểm chuẩn đại học thủ đô
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Thủ Đô

Theo đề án tuyển sinh của trường Đại học Thủ đô Hà Nội, điểm trúng tuyển các ngành theo phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT quốc gia được tính trên thang điểm 40 và tổ hợp nào cũng có một môn được nhân hệ số 2.

Cụ thể điểm chuẩn trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội các ngành như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Hệ Đại học ---  
Quản lý Giáo dục (ĐH) 21.25 TTNV ≤ 4
Giáo dục Mầm non (ĐH) 37.58 TTNV ≤ 1
Giáo dục Tiểu học (ĐH) 25.25 TTNV ≤ 8
Giáo dục Đặc biệt (ĐH) 21.58 TTNV ≤ 1
Giáo dục Công dân (ĐH) 22.58 TTNV ≤5
Sư phạm Toán học (ĐH) 26.58 TTNV ≤1
Sư Phạm Vât lý (ĐH) 23.03 TTNV ≤2
Sư phạm Ngữ văn (ĐH) 28.67 TTNV ≤1
Sư phạm lịch sử (ĐH) 21.33 TTNV ≤1
Ngôn ngữ Anh (ĐH) 27.8 TTNV ≤1
Ngôn ngữ Trung Quõc (ĐH) 27.02 TTNV ≤2
Chính tri học (ĐH) 19.83 TTNV ≤2
Việt Nam học (ĐH) 22.58 TTNV ≤9
Quản tri kinh doanh 25.85 TTNV ≤5
Luật 29.28 TTNV ≤2
Toán ứng dụng (ĐH ) 20.95 TTNV ≤8
Công nghệ thông tin (ĐH) 23.93 TTNV ≤4
Công nghệ kỹ thuật môi 1 rường (ĐH) 20.52 TTNV ≤4
Logistics vả quản lý chuỗi cung úng (DH) 23.83 TTNV ≤1
Công tác xã hội (ĐH) 22.25 TTNV ≤5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ĐH) 30.42 TTNV ≤2
Quản trị khách sạn (ĐH) 30.75 TTNV ≤2
Hệ Cao đẳng ---  
Giáo dục Mầm non (CĐ) 29.52 TTNV ≤1
Giáo dục Tiểu học (CĐ) 22.2 TTNV ≤3
Giáo dục Thể chất (CĐ) 27.42 TTNV ≤1
Sư phạm Toán học (CĐ) 20.68 TTNV ≤4
Sư phạm Tin học (CĐ) 20.23 TTNV ≤2
Sư phạm Hóa học (CĐ) 21.23 TTNV ≤2
Sư phạm Sinh học (CĐ) 22.83 TTNV ≤4
Sư phạm Ngữ văn (CĐ) 24.47 TTNV ≤ 4
Sư phạm Địa lý (CD) 20.5 TTNV ≤ 3
Sư phạm Tiếng Anh (CĐ) 25.05 TTNV ≤ 5
Điểm chuẩn hệ đại học năm nay của trường dao động từ 19,83 đến 37,58 điểm. Dẫn đầu là ngành Giáo dục mầm non với 37,58 điểm, cao hơn năm ngoái gần 1 điểm.

Thí sinh nộp Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia (bản chính) để xác nhận nguyện vọng tại trường, đồng thời làm thủ tục nhập học từ ngày 5/8 đến hết ngày 7/8. Sau thời hạn này, nếu thí sinh không nhập học theo qui định, nhà trường sẽ loại khỏi danh sách trúng tuyển và dành chỉ tiêu cho các thí sinh khác.

Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Thủ Đô Hà Nội Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Thủ Đô Hà Nội Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách