Đại Học Thủ Đô Hà Nội Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI  HỌC THỦ ĐÔ HÀ NỘI 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Đại Học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các lĩnh vực đào tạo sau:

1. Ngành đào tạo Đại học

TT Tên ngành Mã ngành Thi THPT quốc gia Mã tổ hợp Xét tuyển học bạ Chỉ tiêu
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh D01 Không tuyển bằng học bạ 120
– Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh D96
– Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh D72
2 Giáo dục Mầm non 7140201 – Ngữ văn, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) M01 Không tuyển bằng học bạ 120
– Toán, NK mầm non 1 (Kể chuyện, Đọc diễn cảm), NK mầm non 2 (Hát) M03
3 Quản lý Giáo dục 7140114 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 30
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14 Nhóm KHTN
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
4 Giáo dục công dân 7140204 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 30
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D66
Ngữ văn, GDCD, Lịch sử C19
5 Ngôn ngữ Anh 7220201 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 80
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
6 Việt Nam học 7310630 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH, Tiếng Anh 50
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 – Ngữ văn, Toán học, Tiếng Anh D01 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh (Tiếng Trung) 80
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh  D15
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh  D14
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh  D78
8 Sư phạm Toán 7140209 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHTN/ Toán học 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh D07
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH/ Lịch sử 30
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn,  Lịch sử, GDCD C19
10 Sư phạm Vật lý 7140211 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHTN/ Vật lý 30
– Toán, Vật lý, Sinh học A02
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
– Toán, Vật Lý, Tiếng Anh A01
11 Công nghệ thông tin 7480201 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHTN/ Toán học 30
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
12 Công tác xã hội 7760101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 30
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D66
– Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
13 Giáo dục đặc biệt 7140203 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 30
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
14 Sư phạm Ngữ văn 7140217 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH/ Ngữ văn 40
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
15 Chính trị học 7310201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 30
– Ngữ văn, Tiếng Anh, KHXH D78
– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D66
– Ngữ văn, GDCD, Lịch sử C19
16 Quản trị kinh doanh 7340101 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHXH 80
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90 Nhóm KHTN
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
17 Luật 7380101 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH 80
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
– Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh D66 Nhóm KHTN
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
18 Toán ứng dụng 7460112 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHTN 30
– Toán, Hóa, Tiếng Anh D07
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
– Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
19 Quản trị khách sạn 7810201 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 50
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý C00 Nhóm KHXH/ Tiếng Anh 50
– Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh D15
– Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D14
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 – Toán, Hóa học, Sinh học B00 Nhóm KHTN 30
– Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07
– Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
– Toán, Sinh học, Vật lý A02
22 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 – Toán, Vật lý, Hóa học A00 Nhóm KHTN/ Toán 60
– Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
– Toán, KHTN, Tiếng Anh D90
– Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D78

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT và chưa trúng tuyển vào bất kỳ ngành nào của trường ĐHTĐHN 

3. Phương thức tuyển sinh

– Phương thức 1: sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.

– Phương thức 2: sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT (học bạ)

– Phương thức 3: sử dụng kết quả thi môn năng khiếu kết hợp kết quả kỳ thi THPT quốc gia (đối với các ngành có môn năng khiếu).

4. Phạm vi tuyển sinh

– Các ngành đào tạo sư phạm: Tuyển sinh trong toàn quốc (thí sinh không có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội nếu trúng tuyển phải đóng kinh phí hỗ trợ đào tạo theo quy định).

– Các ngành đào tạo ngoài sư phạm: tuyển sinh trong toàn quốc.

+ Nhóm KHXH gồm kết quả các môn học: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.

+ Nhóm KHTN gồm kết quả các môn học: Toán học, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh.

+ Điểm Trung bình chung của nhóm ở cả 3 năm học đạt từ 6.0. Môn in đậm là môn phải có điểm trung bình 3 năm học đạt từ 6.0 trở lên. Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Tuyển thẳng học sinh trường THPT chuyên có kết quả học tập 3 năm đạt loại Giỏi, Hạnh kiểm cả 3 năm học xếp loại Khá trở lên.

+ Đối với các ngành có môn năng khiếu, thí sinh có thể sử dụng kết quả thi các môn năng khiếu ở trường khác để xét tuyển vào ĐH Thủ đô Hà Nội.

5. Nguyên tắc xét tuyển

Sau khi nhà trường kiểm tra, thống kê danh sách và lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu. Những thí sinh nếu trúng tuyển sẽ được nhà trường thông báo.

6. Hồ sơ xét tuyển

Hồ sơ xét tuyển gồm:

– Bản sao giấy xác nhận kết quả thi THPT QG

– Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời;

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu).

7. Liên hệ

Phòng Đào tạo trường Đại học Thủ đô Hà Nội, số 98 phố Dương Quảng Hàm, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

Điện thoại:      0243.8337597 – 0243.8333231

Địa chỉ: Số 98, phố Dương Quảng Hàm – Cầu Giấy – Hà Nội.

Email: admin@daihocthudo.edu.vn

Website: daihocthudo.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo