• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học An Giang Năm 2021

Trường đại học An Giang đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành đào tạo các bạn hãy xem tại nội dung bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Đánh Giá Năng Lực 2021:

Mã Ngành Tên ngành Điểm Chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 600
7340101 Quản trị kinh doanh 600
7340115 Marketing 600
7340201 Tài chính – Ngân hàng 600
7340301 Kế toán 600
7380101 Luật 600
7420201 Công nghệ sinh học 600
7480103 Kỹ thuật phần mềm 600
7480201 Công nghệ thông tin 600
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 600
7540401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 600
7540101 Công nghệ thực phẩm 600
7620105 Chăn nuôi 600
7620110 Khoa học cây trồng 600
7620112 Bảo vệ thực vật 600
7620116 Phát triển nông thôn 600
7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 600
7310630 Việt Nam học 600
7220201 Ngôn ngữ Anh 600
7229030 Văn học 600
7310106 Kinh tế quốc tế 600
7850101 Quản lý tài nguyên môi trường 600
7229001 Triết học 600

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Đang cập nhật...

điểm chuẩn đại học an giang
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học An Giang

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00, M03, M05, M06 16,5
Giáo dục Mầm non M00, M03, M05, M06 18,5
Giáo dục Tiểu học A00; A01; C00; D01 18,5
Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 18,5
Sư phạm Toán học A00; A01, C01, D01 18,5
Sư phạm Tin học A00; A01, C01, D01 18,5
Sư phạm Vật lý A00; A01, C01, C05 18,5
Sư phạm Hoá học A00, B00, C02, D07 18,5
Sư phạm Sinh học B00, B03, B04, D08 18,5
Sư phạm Ngữ văn C00, D01, D14, D15 18,5
Sư phạm Lịch sử C00, C19, D09, D14 18,5
Sư phạm Địa lý A09, C00, C04, D10 18,5
Sư phạm Tiếng Anh A01, D01, D09, D14 18,5
Quản trị kinh doanh A00, A0, D01, C15 20
Marketing A00; A01; D01, C15 18
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01, C15 17
Kế toán A00; A01; D01, C15 18,5
Luật A01;C00; D01; C01 18
Công nghệ sinh học A00; A01; B00, A18 15
Sinh học ứng dụng A00; A01; B00, A18 15
Hoá học A00, B00, C02, D07 15
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01, C01 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01, C01 18,5
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 15
Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 16
Chăn nuôi A00; A01; B00 15
Khoa học cây trồng A00; A01; B00 15
Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 16
Phát triển nông thôn A00; A01; B00 15
Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 15
Việt Nam học A01, C00, C04, D01 17,5
Ngôn ngữ Anh A01; A01; D09, D14 16
Văn học C00, D01, D14, D15 15
Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 17
Quản lý tài nguyên môi trường A00, A01, B00 15
Triết học A01, C00, C01, D01 15

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC AN GIANG 2019

Trường đại học an giang tuyển sinh theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT Quốc Gia. Đối với những ngành có môn năng khiếu thì nhà trường tổ chức xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu do trường đại học an giang tổ chức.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học An Giang năm 2019 như sau

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Giáo dục Mầm non M00 19.25
Giáo dục Tiểu học

A00; A01; C00; D01

20.25
Giáo dục Chính trị C00; D01; C19, D66 17
Sư phạm Toán học A00; A01 17
Sư phạm Vật lý A00; A01 17
Sư phạm Hoá học A00; B00 17
Sư phạm Sinh học B00 17
Sư phạm Ngữ văn C00; D01, D14, D15 17
Sư phạm Lịch sử C00; C19, C20, D14 17.5
Sư phạm Địa lý A00, C00; C04 17.5
Sư phạm Tiếng Anh A01; D01 18
Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh và Tiếng Anh du lịch) A01; D01 16.75
Triết học A01, C00,C01, D01 14.5
Văn học C00, D01, D14, D15 16.5
Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 15.5
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch và Quản lý Nhà hàng - Khách sạn) A01; C00; D01 19
Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 16.75
Marketing A00; A01; D01 14.75
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 14.75
Kế toán A00; A01; D01 16.5
Luật A01;C00; D01; C01 18
Công nghệ sinh học A00; A01; B00 14
Sinh học ứng dụng A00; A01; B00 14
Hoá học A00, B00 14
Toán ứng dụng A00, A01 14
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01 15
Công nghệ thông tin A00; A01; D01 16
Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 14
Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 15.5
Chăn nuôi A00; A01; B00 14
Khoa học cây trồng A00; A01; B00 14
Bảo vệ thực vật A00; A01; B00 15
Phát triển nông thôn A00; A01; B00 14
Nuôi trồng thuỷ sản A00; A01; B00 14
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 14
Sư phạm giáo dục Mầm non (hệ cao đẳng) M00 18
Sư phạm giáo dục Tiểu học (hệ cao đẳng) A00; A01; C00; D01 17
Sư phạm giáo dục Thể chất (hệ cao đẳng) T00 15
Sư phạm Âm nhạc (hệ cao đẳng) N00 15
Sư phạm Mỹ thuật (hệ cao đẳng) H00 15
Sư phạm Tiếng Anh (hệ cao đẳng) A01; D01 15

Các thí sinh trúng tuyển Đại học An giang có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 

  • Số 18, Đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang.

🚩Đại Học Công An Giang Tuyển Sinh 2021.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách