• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế 2023

Trường Đại học Sư Phạm- Đại học Huế đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy năm 2023. Thông tin chi tiết điểm chuẩn năm nay các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO ĐIỂM THI THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã ngành học: 7140201

Tổ hợp môn: M01, M09

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã ngành học: 7140202

Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.30

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục công dân

Mã ngành học: 7140204

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.60

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã ngành học: 7140205

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.50

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã ngành học: 7140208

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.60

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã ngành học: 7140209

Tổ hợp môn: A00, A01.D07, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã ngành học: 7140210

Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.75

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lí

Mã ngành học: 7140211

Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã ngành học: 7140212

Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.60

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã ngành học: 7140213

Tổ hợp môn: B00, B02, B04, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.50

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành học: 7140217

Tổ hợp môn: coo, C19, D01,D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.35

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã ngành học: 7140218

Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.60

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lí

Mã ngành học: 7140219

Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D78

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.30

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành học: 7140221

Tổ hợp môn: N00, N01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Công nghệ

Mã ngành học: 7140246

Tổ hợp môn: A00, A02, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã ngành học: 7140247

Tổ hợp môn: A00, B00, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục pháp luật

Mã ngành học: 7140248

Tổ hợp môn: C00, C19, D20, D66

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành học: 7140249

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D78

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.00

Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã ngành học: 7310403

Tổ hợp môn: B00, C00, C20, D01

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.00

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Mã ngành học: 7480104

Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 15.00

Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học

Mã ngành học: 7140202TA

Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.30

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã ngành học: 7140209TA

Tổ hợp môn: A00, A01,D07, D90

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.00

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐẠI HỌC HUẾ XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2023

THÔNG TIN NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Mầm non

Mã xét tuyển : 7140201

Tổ hợp môn: M01, M09

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 19.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Tiểu học

Mã xét tuyển : 7140202

Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.25

Điểm thi ĐGNL: 24.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục công dân

Mã xét tuyển : 7140204

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Chính trị

Mã xét tuyển : 7140205

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã xét tuyển : 7140209

Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.75

Điểm thi ĐGNL: 22.50

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã xét tuyển : 7140210

Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.25

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã xét tuyển : 7140211

Tổ hợp môn: A00, A01, A02, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50

Điểm thi ĐGNL: 21.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã xét tuyển : 7140212

Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00

Điểm thi ĐGNL: 21.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã xét tuyển : 7140213

Tổ hợp môn: B00, B02, B04, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Ngữ văn

Mã xét tuyển : 7140217

Tổ hợp môn: C00, C19, D01, D66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50

Điểm thi ĐGNL: 23.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử

Mã xét tuyển : 7140218

Tổ hợp môn: C00, C19, D14, D78

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.50

Điểm thi ĐGNL: 20.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Địa lý

Mã xét tuyển : 7140219

Tổ hợp môn: C00, C20, D15, D78

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00

Điểm thi ĐGNL: 20.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Âm nhạc

Mã xét tuyển : 7140221

Tổ hợp môn: N00, N01

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 22.00

Điểm thi ĐGNL: 18.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Công nghệ

Mã xét tuyển : 7140246

Tổ hợp môn: A00, A02, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 20.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Khoa học tự nhiên

Mã xét tuyển : 7140247

Tổ hợp môn: A00, B00, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục pháp luật

Mã xét tuyển : 7140248

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã xét tuyển : 7140249

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D78

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.25

Điểm thi ĐGNL: 20.00

Tên chương trình đào tạo: Hệ thống thông tin

Mã xét tuyển : 7480104

Tổ hợp môn: A00, A01,D01,D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 18.00

Điểm thi ĐGNL: 15.00

Tên chương trình đào tạo: Tâm lý học giáo dục

Mã xét tuyển : 7310403

Tổ hợp môn: B00, C00, C20, DOI

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.00

Điểm thi ĐGNL: 15.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục Quốc phòng - An ninh

Mã xét tuyển : 7140208

Tổ hợp môn: C00, C19, C20, D66

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 25.50

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Giáo dục tiểu học

Mã xét tuyển : 7140202 TA

Tổ hợp môn: C00, D01, D08, D10

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.25

Điểm thi ĐGNL: 24.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Toán học

Mã xét tuyển : 7140209 TA

Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.75

Điểm thi ĐGNL: 22.50

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Tin học

Mã xét tuyển : 7140210 TA

Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 24.25

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Vật lý

Mã xét tuyển : 7140211 TA

Tổ hợp môn: A00, A01, D07, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Hóa học

Mã xét tuyển : 7140212 TA

Tổ hợp môn: A00, B00, D07, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29.00

Điểm thi ĐGNL: 22.00

Tên chương trình đào tạo: Sư phạm Sinh học

Mã xét tuyển : 7140213 TA

Tổ hợp môn: B00, B02, D08, D90

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.00

Điểm thi ĐGNL: 19.00

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2023

Đang cập nhật....

Tên ngành Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học Đang cập nhật
Sư phạm Toán học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Đang cập nhật
Sư phạm Tin học Đang cập nhật
Sư phạm Tin học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Đang cập nhật
Sư phạm Vật lý Đang cập nhật
Sư phạm Vật lý (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Đang cập nhật
Sư phạm Hóa học Đang cập nhật
Sư phạm Hóa học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Đang cập nhật
Sư phạm Sinh học Đang cập nhật
Sư phạm Sinh học (Đào tạo bằng Tiếng Anh) Đang cập nhật
Sư phạm Ngữ văn Đang cập nhật
Sư phạm Lịch sử Đang cập nhật
Sư phạm Địa lí Đang cập nhật
Giáo dục mầm non Đang cập nhật
Giáo dục tiểu học Đang cập nhật
Giáo dục Tiểu học (Đào tạo bằng tiếng Anh) Đang cập nhật
Giáo dục Chính trị Đang cập nhật
Sư phạm Âm nhạc Đang cập nhật
Sư phạm Khoa học tự nhiên Đang cập nhật
Sư phạm Lịch sử –  Địa lý Đang cập nhật
Sư phạm Công nghệ Đang cập nhật
Giáo dục pháp luật Đang cập nhật
Giáo dục công dân Đang cập nhật
Giáo dục Quốc phòng – An ninh Đang cập nhật
Quản lý giáo dục (Dự kiến) Đang cập nhật
Hệ thống thông tin Đang cập nhật
Tâm lý học giáo dục Đang cập nhật
Chương trình kỹ sư INSA Đang cập nhật
Vật lý tiên tiến (Chương trình liên kết đào tạo với trường đại học nước ngoài) Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT - ĐH Sư Phạm Huế 2022

Giáo dục Tiểu học
Mã ngành: 7140202
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 26,5

Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành: 7140202TA
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 27

Giáo dục công dân
Mã ngành: 7140204
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19,5

Giáo dục chính trị
Mã ngành: 7140205
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19

Sư phạm Toán học
Mã ngành: 7140209
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 27

Sư phạm Toán học  (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành: 7140209TA
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 27

Sư phạm Tin học
Mã ngành: 7140210
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 21

Sư phạm Tin học  (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 21

Sư phạm Vật lý
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 25,5

Sư phạm Vật lý  (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 23

Sư phạm Hoá học
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 26,5

Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 23

Sư phạm Sinh học
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 23

Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh)
Mã ngành: 7140213TA
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 23

Sư phạm Ngữ văn
Mã ngành: 7140217
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 26

Sư phạm Lịch sử
Mã ngành: 7140218
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 21

Sư phạm Địa lý
Mã ngành: 7140219
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 24

Sư phạm Công nghệ
Mã ngành: 7140246
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 20

Sư phạm Khoa học tự nhiên
Mã ngành: 7140247
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 21

Giáo dục pháp luật
Mã ngành: 7140248
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19

Sư phạm Lịch sử - Địa lý
Mã ngành: 7140249
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 21

Hệ thống thông tin
Mã ngành:
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19

Tâm lý học giáo dục
Mã ngành: 7310403
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 20

Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Mã ngành: 7140208
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19

Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình ĐH Virginia Hoa Kỳ)
Mã ngành: 7480104
Tổ hợp môn:
Điểm chuẩn: 19

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2022

Đang cập nhật....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT - ĐH Sư Phạm Huế 2021

Tên ngành Mã ngành Điểm Chuẩn
Giáo dục Tiểu học 7140202 25
Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh) 7140202TA 25
Giáo dục Mầm non 7140201 18
Giáo dục công dân 7140204 18
Giáo dục chính trị 7140205 22,5
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 19
Sư phạm Toán học 7140209 24
Sư phạm Toán học  (Dạy bẳng tiếng Anh) 7140209TA 24
Sư phạm Tin học 7140210 19
Sư phạm Vật lý 7140211 19,5
Sư phạm Vật lý  (Dạy bẳng tiếng Anh) 7140211TA 23,5
Sư phạm Hoá học 7140212 21
Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh) 7140212TA 25
Sư phạm Sinh học 7140213 21,5
Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh) 7140213TA 25
Sư phạm Ngữ văn 7140217 21
Sư phạm Lịch sử 7140218 18,5
Sư phạm Địa lý 7140219 18
Sư phạm Âm nhạc 7140221 23,5
Sư phạm Công nghệ 7140246 22,5
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 21
Giáo dục pháp luật 7140248 19,5
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 18
Tâm lý học giáo dục 7310403 18
Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) 7480104 23,5

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7140201 Giáo dục Mầm non M01; M09 19 Môn VH >= 6.33
7140202 Giáo dục Tiểu học C00; D01; D08; D10 21  
7140204 Giáo dục công dân C00; C19; C20; D66 19  
7140205 Giáo dục chính trị C00; C19; C20; D66 19  
7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 20 Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên
7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D90 19
7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; D07; D90 19
7140212 Sư phạm Hoá học A00; B00; D07; D90 19
7140213 Sư phạm Sinh học B00; B02; B04; D90 19
7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C19; D01; D66 20
7140218 Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D78 19
7140219 Sư phạm Địa lý A09; C00; C20; D15 20
7140221 Sư phạm Âm nhạc N00; N01 24 Môn VH >= 6.00; Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên
7140246 Sư phạm Công nghệ A00; B00; D90 19 Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D90 19
7140248 Giáo dục pháp luật C00; C19; C20; D66 19  
7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý C00; C19; C20; D78 19 Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên
7310403 Tâm lý học giáo dục B00; C00; C20; D01 15  
7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D07; D90 16  
7140208 Giáo dục Quốc phòng - An ninh C00; C19; C20; D66 19  
T140211 Vật lý (Tiên tiến) A00; A01; D07; D90 15.5  
7140202TA Giáo dục Tiểu học C00; D01; D08; D10 21  
7140209TA Sư phạm Toán học A00; A01; D07; D90 20 Hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên
7140210TA Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D90 19
7140211TA Sư phạm Vật lý A00; A01; D07; D90 19
7140212TA Sư phạm Hoá học A00; B00; D07; D90 19
7140213TA Sư phạm Sinh học B00; B02; B04; D90 19

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Điểm chuẩn Mã ngành
Giáo dục Mầm non 19 7140201
Giáo dục Tiểu học 18.5 7140202
Giáo dục Tiểu học (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140202TA
Giáo dục công dân 18.5 7140204
Giáo dục chính trị 18.5 7140205
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 18.5 7140208
Sư phạm Toán học 18.5 7140209
Sư phạm Toán học  (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140209TA
Sư phạm Tin học 18.5 7140210
Sư phạm Tin học  (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140210TA
Sư phạm Vật lý 18.5 7140211
Sư phạm Vật lý  (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140211TA
Sư phạm Hoá học 18.5 7140212
Sư phạm Hoá học (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140212TA
Sư phạm Sinh học 18.5 7140213
Sư phạm Sinh học (Dạy bẳng tiếng Anh) 18.5 7140213TA
Sư phạm Ngữ văn 18.5 7140217
Sư phạm Lịch sử 18.5 7140218
Sư phạm Địa lý 18.5 7140219
Sư phạm Âm nhạc 18 7140221
Sư phạm Công nghệ 19 7140246
Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.5 7140247
Giáo dục pháp luật 18.5 7140248
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 18.5 7140249
Tâm lý học giáo dục 15 7310403
Hệ thống thông tin 15 7480104

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ Đại Học Sư Phạm Huế 2020:

Tên ngành Điểm chuẩn Mã ngành
Sư phạm Công nghệ 24 7140246
Sư phạm Khoa học tự nhiên 24 7140247
Giáo dục pháp luật 24 7140248
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 24 7140249
Tâm lý học giáo dục 18 7310403
Hệ thống thông tin 18 7480104
Vật lí (Đào tạo theo chương trình tiên tiến) 25 T140211
Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Tiểu học - Giáo dục hòa nhập 24 7140202
Giáo dục Chính trị 24 7140205
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 24 7140208
Sư phạm Toán học 24 7140209
Sư phạm Toán học 24 7140209TA
Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 24 7140213TA
Sư phạm Ngữ văn 24 7140217
Sư phạm Lịch sử 24 7140218
Sư phạm Địa lí 24 7140219
Sư phạm Vật lí 24 7140211
Sư phạm vật lý (đào tạo bằng Tiếng Anh) 24 7140211TA
Sư phạm Hóa học 24 7140212
Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 24 7140212TA
Sư phạm Sinh học 24 7140213
Sư phạm Tin học 24 7140210
Sư phạm Tin học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 24 7140210TA
Giáo dục tiểu học (đào tạo bằng Tiếng Anh) 24 7140202TA
Giáo dục công dân 24 7140204

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ 2019

Trường đại học Sư phạm - đại học Huế tuyển sinh theo phương thức:

- Xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT quốc gia.

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia kết hợp với thi tuyển môn năng khiếu tùy theo từng ngành do trường đại học sư phạm Huế tổ chức.

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại học Huế như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Sư phạm Toán học

A00, A01

22
Sư phạm Tin học A00, A01 22
Sư phạm Vật lí A00, A01 22
Sư phạm Hóa học

A00, B00

22
Sư phạm Sinh học B00, D08 22
Giáo dục Chính trị C00, C19, C20 17
Sư phạm Ngữ văn C00, D14 22
Sư phạm Lịch sử C00, D14 22
Sư phạm Địa lí B00, C00 17
Tâm lý học giáo dục C00, D01 17
Giáo dục Tiểu học C00, D01 17
Giáo dục Mầm non M00, M01 17
Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00, C19, C20 17
Vật lí A00, A01 22

Hướng Dẫn Nhập Học 2021:

-Thí sinh xác nhận nhập học từ 06.08.2021 đến 17h ngày 12.08.2021.

Hồ sơ gồm các loại giấy tờ sau:

-Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước: Bản photo học bạ; Bản photo bằng tốt nghiệp THPT; Bản photo giấy CMND/ CCCD.

-Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022: Bản photo học bạ; Bản photo giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời; Bản photo giấy CMND/ CCCD.

-Thí sinh đạt kết quả sơ tuyển theo phương thức xét học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu nộp thêm bản chính giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu.

-Các thí sinh trúng tuyển Đại học sư phạm - Đại học Huế có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố Huế.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Sư Phạm - Đại Học Huế Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.