• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á 2025

Trường Đại học Công Nghệ Đông Á đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Thông tin chi tiết các bạn hãy xem tại bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á 2024

THÔNG TIN TUYỂN SINH

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thông tin

Mã ngành học: 7480201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Chế tạo máy

Mã ngành học: 7510202

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành học: 7510205

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)

Mã ngành học: 7510206

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa

Mã ngành học: 7510303

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử

Mã ngành học: 7510301

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật Xây dựng

Mã ngành học: 7580201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ Thực phẩm

Mã ngành học: 7540101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.5

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Kinh doanh

Mã ngành học: 7340101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Chuyên ngành Marketing

Mã ngành học: 7340101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20

Tên chương trình đào tạo: Tài chính Ngân hàng

Mã ngành học: 7340201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Mã ngành học: 7340301

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Khách sạn

Mã ngành học: 7810201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18

Tên chương trình đào tạo: Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành

Mã ngành học: 7810103

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.5

Tên chương trình đào tạo: Luật

Mã ngành học: 7380101

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành học: 7220201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 18.5

Tên chương trình đào tạo: Dược học

Mã ngành học: 7720201

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Điều dưỡng

Mã ngành học: 7720301

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt  Đang cập nhật
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử Đang cập nhật
Ngành Công nghệ Chế tạo máy Đang cập nhật
Ngành Kỹ thuật Xây dựng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ Thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính - Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Dược học Đang cập nhật
Ngành Điều dưỡng Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật

Điểm Chuẩn Xét học bạ 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; D01 16.5
7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; A02; D01 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; D01 16
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; A02; D01 15
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển - tự động hoá A00; A01; A02; D01 15
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00; A01; A02; D01 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A02; D01 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02;  B00 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C00 16
7810201 Quản trị khách sạn D14; D15; C00; D01 16
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D14; D15; C00; D01 16
7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; C00 15
7340301 Kế toán A00; A01; D01; C00 15
7720201 Dược học A00; A02; B00; D07 21
7720301 Điều dưỡng A00; A02; B00; D07 19
Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á
Thông ĐiểmChuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Điểm Chuẩn
Công nghệ thông tin 16,5
Công nghệ chế tạo máy 15
Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh) 15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển - Tự động hóa 15
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử 15
Kỹ thuật xây dựng 15
Công nghệ thực phẩm 15
Marketing 16
Quản trị kinh doanh 16
Quản trị khách sạn 16,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
Tài Chính ngân hàng 15
Kế toán 15
Dược học 21
Điều dưỡng 19

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á 2019

Trường đại học công nghệ đông á tuyển sinh 1380 chỉ tiêu trên cả nước cho 10 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó 2 ngành Quản trị kinh doanh và ngành Kế toán tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 210 chỉ tiêu.

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt A00, A01, A02, D01 14
Công nghệ Điều khiển - Tự động hóa A00, A01, A02, D01 14
Công nghệ Thực phẩm

A00, A01, A02, B00

14
Công nghệ thông tin A00, A01, A02, D01 14
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00, A01, A02, D01 14
Công nghệ Chế tạo máy A00, A01, A02, D01 14
Kỹ thuật Xây dựng A00, A01, A02, D01 14
Kế toán

A00, A01, C00, D01

14
Quản trị Kinh doanh A00, A01, C00, D01 15
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, C00, D01 14

-Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:

Đường CN1, P. Phương Canh, Q. Nam Từ Liêm, Tp. Hà Nội - Số điện thoại: (84-24) 63 278 189.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Công Nghệ Đông Á Mới Nhất.

LĐ.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.