• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Hàng Hải Việt Nam 2025

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam đã được công bố chính thức. Các bạn hãy xem thông tin chi tiết tại nội dung bài viết này.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 2024

NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Điều khiển tàu biển

Mã ngành học: D101

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 25

Tên chương trình đào tạo: Khai thác máy tàu biển

Mã ngành học: D102

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 20.5

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 24

Tên chương trình đào tạo: Quản lý hàng hải

Mã ngành học: D129

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23.5

Điểm chuẩn PT2: 22

Điểm chuẩn PT3: 27.5

Tên chương trình đào tạo: Điện tử viễn thông

Mã ngành học: D104

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22

Điểm chuẩn PT2: 21

Điểm chuẩn PT3: 26

Tên chương trình đào tạo: Điện tự động giao thông vận tải

Mã ngành học: D103

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 24

Tên chương trình đào tạo: Điện tự động công nghiệp

Mã ngành học: D105

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23.75

Điểm chuẩn PT2: 21

Điểm chuẩn PT3: 26.5

Tên chương trình đào tạo: Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành học: D121

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.5

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 25.5

Tên chương trình đào tạo: Máy tàu thủy

Mã ngành học: D106

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành học: D107

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 19.5

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 21

Tên chương trình đào tạo: Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành học: D108

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 18

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 21

Tên chương trình đào tạo: Máy & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành học: D109

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21.5

Điểm chuẩn PT2: 19.5

Điểm chuẩn PT3: 23.25

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành học: D116

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21.5

Điểm chuẩn PT2: 19

Điểm chuẩn PT3: 25

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành học: D117

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23

Điểm chuẩn PT2: 19

Điểm chuẩn PT3: 25.75

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật ô tô

Mã ngành học: D122

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 24

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 27.25

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật nhiệt lạnh

Mã ngành học: D123

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21.75

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 24.5

Tên chương trình đào tạo: Máy & tự động công nghiệp

Mã ngành học: D128

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.5

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 24

Tên chương trình đào tạo: Xây dựng công trình thủy

Mã ngành học: D110

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 18

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật an toàn hàng hải

Mã ngành học: D111

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 20

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 23.5

Tên chương trình đào tạo: Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Mã ngành học: D112

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 19

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên chương trình đào tạo: Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành học: D113

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 18

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc & nội thất

Mã ngành học: D127

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 19

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên chương trình đào tạo: Quản lý công trình xây dựng

Mã ngành học: D130

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21

Điểm chuẩn PT2: 19

Điểm chuẩn PT3: 25

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Mã ngành học: D114

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 24.5

Điểm chuẩn PT2: 24

Điểm chuẩn PT3: 27.75

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ phần mềm

Mã ngành học: D118

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23.5

Điểm chuẩn PT2: 21.5

Điểm chuẩn PT3: 27

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính

Mã ngành học: D119

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.5

Điểm chuẩn PT2: 21.5

Điểm chuẩn PT3: 26.5

Tên chương trình đào tạo: Quản lý kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành học: D131

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.75

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 25

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật môi trường

Mã ngành học: D115

Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn PT1: 21.25

Điểm chuẩn PT2: 19

Điểm chuẩn PT3: 24

Tên chương trình đào tạo: Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành học: D126

Tổ hợp môn: A00, A01, D01, D07

Điểm chuẩn PT1: 19

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)

Mã ngành học: D124

Tổ hợp môn: A01, D01, D10, D14

Điểm chuẩn PT1: 32.25

Điểm chuẩn PT2: 32

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)

Mã ngành học: D125

Tổ hợp môn: A01, D01, D10, D14

Điểm chuẩn PT1: 32.5

Điểm chuẩn PT2: 32.25

Điểm chuẩn PT3:

NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế vận tải biển

Mã ngành học: D401

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 24.5

Điểm chuẩn PT2: 24.25

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành học: D410

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23.5

Điểm chuẩn PT2: 23

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Logistics & chuỗi cung ứng

Mã ngành học: D407

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 25.75

Điểm chuẩn PT2: 25.25

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế ngoại thương

Mã ngành học: D402

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 25

Điểm chuẩn PT2: 24.75

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Mã ngành học: D403

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 24

Điểm chuẩn PT2: 23.5

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Quản trị tài chính kế toán

Mã ngành học: D404

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23.25

Điểm chuẩn PT2: 23

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Quản trị tài chính ngân hàng

Mã ngành học: D411

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23

Điểm chuẩn PT2: 22.75

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Luật hàng hải

Mã ngành học: D120

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.5

Điểm chuẩn PT2: 22

Điểm chuẩn PT3:

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế vận tải biển (CLC)

Mã ngành học: H401

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22.5

Điểm chuẩn PT2: 22.25

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế ngoại thương (CLC)

Mã ngành học: H402

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 23

Điểm chuẩn PT2: 22.75

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Điện tự động công nghiệp (CLC)

Mã ngành học: H105

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 21

Điểm chuẩn PT2: 20

Điểm chuẩn PT3: 24.5

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin (CLC)

Mã ngành học: H114

Tổ hợp môn: A00, A01, C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 22

Điểm chuẩn PT2: 21.5

Điểm chuẩn PT3: 25.75

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Quản lý kinh doanh & Marketing

Mã ngành học: A403

Tổ hợp môn: A01, D01, D07, D15

Điểm chuẩn PT1: 22.75

Điểm chuẩn PT2: 22.5

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế Hàng hải

Mã ngành học: A408

Tổ hợp môn: A01, D01, D07, D15

Điểm chuẩn PT1: 22.25

Điểm chuẩn PT2: 22

Điểm chuẩn PT3:

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế & Logistics

Mã ngành học: A409

Tổ hợp môn: A01, D01, D07, D15

Điểm chuẩn PT1: 23

Điểm chuẩn PT2: 22.5

Điểm chuẩn PT3:

NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)

Tên chương trình đào tạo: Điều khiển tàu biển (Chọn)

Mã ngành học: S101

Tổ hợp môn: A00, A01 C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 19

Điểm chuẩn PT2: 18

Điểm chuẩn PT3: 23

Tên chương trình đào tạo: Khai thác máy tàu biển (Chọn)

Mã ngành học: S102

Tổ hợp môn: A00, A01 C01, D01

Điểm chuẩn PT1: 18

Điểm chuẩn PT2: 17

Điểm chuẩn PT3: 22

Tên ngành Điểm trúng tuyển
Ngành Máy tàu thủy Đang cập nhập
Ngành Tiếng Anh thương mại Đang cập nhập
Ngành Ngôn ngữ Anh  Đang cập nhập
Ngành Kinh tế vận tải biển Đang cập nhập
Ngành Kinh tế vận tải thủy Đang cập nhập
Ngành Logistics & chuỗi cung ứng Đang cập nhập
Ngành Kinh tế ngoại thương Đang cập nhập
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhập
Ngành Quản trị tài chính kế toán Đang cập nhập
Ngành Quản trị tài chính ngân hàng Đang cập nhập
Ngành Luật hàng hải Đang cập nhập
Ngành Điện tự động công nghiệp  Đang cập nhập
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhập
Ngành Kinh tế vận tải biển  Đang cập nhập
Ngành Kinh tế ngoại thương  Đang cập nhập
Ngành Kinh tế Hàng hải Đang cập nhập
Ngành Kinh doanh quốc tế và logistics Đang cập nhập
Ngành Quản lý kinh doanh và marketing Đang cập nhập
Điều khiển tàu biển  Đang cập nhập
Khai thác máy tàu biển  Đang cập nhập

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

Điều khiển tàu biển
Mã ngành: D101
Điểm chuẩn: 21.75
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: D102
Điểm chuẩn: 19.00
Quản lý hàng hải
Mã ngành: D129
Điểm chuẩn: 23.75
Điện tử viễn thông
Mã ngành: D104
Điểm chuẩn: 23.00
Điện tự động giao thông vận tải
Mã ngành: D103
Điểm chuẩn: 20.00
Điện tự động công nghiệp
Mã ngành: D103
Điểm chuẩn: 23.75
Tự động hóa hệ thống điện
Mã ngành: D121
Điểm chuẩn: 23.25
Máy tàu thủy
Mã ngành: D106
Điểm chuẩn: 18
Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D107
Điểm chuẩn: 17.00
Đóng tàu & công trình ngoài khơi
Mã ngành: D108
Điểm chuẩn: 17.00
Máy & tự động hóa xếp dỡ
Mã ngành: D109
Điểm chuẩn: 19.50
Kỹ thuật cơ khí
Mã ngành: D116
Điểm chuẩn: 22.75
Kỹ thuật cơ điện tử
Mã ngành: D117
Điểm chuẩn: 23.75
Kỹ thuật ô tô
Mã ngành: D122
Điểm chuẩn: 24.25
Kỹ thuật nhiệt lạnh
Mã ngành: D123
Điểm chuẩn: 22.25
Máy & tự động công nghiệp
Mã ngành: D128
Điểm chuẩn: 22.50
Xây dựng công trình thủy
Mã ngành: D110
Điểm chuẩn: 17.00
Kỹ thuật an toàn hàng hải
Mã ngành: D111
Điểm chuẩn: 18
Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Mã ngành: D112
Điểm chuẩn: 17.00
Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
Mã ngành: D113
Điểm chuẩn: 17.00
Kiến trúc & nội thất
Mã ngành: D127
Điểm chuẩn: 17.00
Quản lý công trình xây dựng
Mã ngành: D130
Điểm chuẩn: 20.50
Công nghệ thông tin
Mã ngành: D114
Điểm chuẩn: 25.25
Công nghệ phần mềm
Mã ngành: D118
Điểm chuẩn: 24.25
Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
Mã ngành: D119
Điểm chuẩn: 23.25
Quản lý kỹ thuật công nghiệp
Mã ngành: D131
Điểm chuẩn: 22.00
Kỹ thuật môi trường
Mã ngành: D115
Điểm chuẩn: 21.00
Kỹ thuật công nghệ hóa học
Mã ngành: D126
Điểm chuẩn: 17.00
Nhóm ngành ngoại ngữ
Tiếng Anh thương mại
Mã ngành: D124
Điểm chuẩn: 33.00
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: D125
Điểm chuẩn: 33.25
Nhóm ngành kinh tế, luật
Kinh tế vận tải biển
Mã ngành: D401
Điểm chuẩn: 25.25
Kinh tế vận tải thủy
Mã ngành: D425
Điểm chuẩn: 24.25
Logistics & chuỗi cung ứng
Mã ngành: D407
Điểm chuẩn: 26.25
Kinh tế ngoại thương
Mã ngành: D402
Điểm chuẩn: 25.75
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: D403
Điểm chuẩn: 24.75
Quản trị tài chính kế toán
Mã ngành: D404
Điểm chuẩn: 24.25
Quản trị tài chính ngân hàng
Mã ngành: D411
Điểm chuẩn: 24.00
Luật hàng hải
Mã ngành: D120
Điểm chuẩn: 23.25
Chương trình chất lượng cao
Kinh tế vận tải biển (CLC)
Mã ngành: H401
Điểm chuẩn: 23.50
Kinh tế ngoại thương (CLC)
Mã ngành: H402
Điểm chuẩn: 24.00
Điện tự động công nghiệp (CLC)
Mã ngành: H105
Điểm chuẩn: 21.00
Công nghệ thông tin (CLC)
Mã ngành: H114
Điểm chuẩn: 23.25
Chương trình tiên tiến
Quản lý kinh doanh và marketing
Mã ngành: 7340120A403
Điểm chuẩn: 23.50
Kinh tế Hàng hải
Mã ngành: A408
Điểm chuẩn: 22.75
Kinh doanh quốc tế và logistics
Mã ngành: A409
Điểm chuẩn: 24.25
Nhóm chương trình lớp chọn
Điều khiển tàu biển
Mã ngành: S101
Điểm chuẩn: 20.00
Khai thác máy tàu biển
Mã ngành: S102
Điểm chuẩn: 16.00

 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Học Bạ THPT 2021

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 22
Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 18
Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 25
Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 23
Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 18
Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 25
Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 23
Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 18
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 18
Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 18
Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 18
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 23
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 24
Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 26
Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 22
Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 21
Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 18
Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 20
Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 18
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18
Kiến trúc và nội thất (Sơ tuyển năng khiếu vẽ mỹ thuật A00; A01; C01; D01 18
Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 21,5
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 26,5
Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 25,25
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 24,5
Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 21
Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; D01; D07 18
Chương trình chất lượng cao
Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 19
Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 22,5
Chương trình lớp chọn
Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 19
Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 18

Thời Gian - Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Hàng Hải:

Hồ sơ xác nhập học bao gồm:

  • Bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT năm 2021 (bản có dấu đỏ do Sở GDĐT cấp, không chấp nhận bản photocopy).
  • Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019, 2020, xác nhận nhập học bằng cách nộp bản sao căn cước công dân.
  • Thí sinh không đến làm thủ tục trực tiếp, có thể làm thủ tục xác nhận nhập học qua đường bưu điện. Giấy chứng nhận kết quả thi THPT bản chính/bản sao căn cước công dân gửi về địa chỉ nhà trường.
  • Thời hạn nộp trước 17h ngày 22.8.2021, thí sinh không nộp hồ sơ xác nhận nhập học nhà trường sẽ hủy kết quả trúng tuyển.

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7840106D101 Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 21.5
7840106D102 Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 18
7840106D129 Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 24
7520207D104 Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 23
7520216D103 Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 18
7520216D105 Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 23.75
7520216D121 Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 22.4
7520122D106 Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 18
7520122D107 Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
7520122D108 Đóng tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
7520103D109 Máy & tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 18
7520103D116 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 23
7520103D117 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 23.85
7520103D122 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 24.75
7520103D123 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 22.25
7520103D128 Máy & tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 21.35
7580203D110 Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14
7580203D111 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 17
7580201D112 Xây dựng dân dụng & công nghiệp A00; A01; C01; D01 16
7580205D113 Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 14
7580201D127 Kiến trúc & nội thất A00; A01; C01; D01 14
7580201D130 Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 19.5
7480201D114 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 25.15
7480201D118 Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 24.5
7480201D119 Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính A00; A01; C01; D01 23.75
7520103D131 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00; A01; C01; D01 18
7520320D115 Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20
7520320D126 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; D01; D07 14
7220201D124 Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2) D01; A01; D10; D14 34.75
7220201D125 Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2) D01; A01; D10; D14 34.25
7840104D401 Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 25.35
7840104D410 Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 24.25
7840104D407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 26.25
7340120D402 Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 25.75
7340101D403 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 25
7340101D404 Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 24.5
7340101D411 Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 24.4
7380101D120 Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 23.65
7840104H401 Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 23.35
7340120H402 Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 24.35
7520216H105 Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 19.5
7480201H114 Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 22.75
7340101A403 Quản lý kinh doanh & Marketing (Chương trình tiên tiến) D15; A01; D07; D01 24
7840104A408 Kinh tế Hàng hải (Chương trình tiên tiến) D15; A01; D07; D01 22.15
7340120A409 Kinh doanh quốc tế & Logistics (Chương trình tiên tiến) D15; A01; D07; D01 24.85
7840106S101 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 14
7840106S102 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 14
Điểm chuẩn hàng hải
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Hàng hải

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM 2020

Năm 2020 Đại học Hàng Hải Việt Nam tuyển sinh theo 3 phương thức:

- Xét tuyển thẳng kết hợp toàn bộ các chuyên ngành.

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học THPT.

- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc Gia.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 18
Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 14
Quản lý hàng hải A00; A01; C01; D01 21
Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 18.75
Điện tự động giao thông vận tải A00; A01; C01; D01 14
Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 21.75
Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 18
Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 14
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 19
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 21.5
Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 23.75
Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 18
Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 15
Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14
Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 14
Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00; A01; C01; D01 14
Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 14
Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 23
Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 21.75
Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 20.25
Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 15
Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; D01 14
Quản lý công trình xây dựng A00; A01; C01; D01 14
Kiến trúc và nội thất H01; H02; H03; H04 19
Tiếng Anh thương mại D01; A01; D10; D14 30
Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 29.5
Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 23.75
Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 21.5
Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 25.25
Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 24.5
Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23.25
Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 22.75
Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 22
Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 20.5
Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 18
Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 21
Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 14
Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 19
Quản lý kinh doanh & Marketing D15; A01; D07; D01 20
Kinh tế Hàng hải D15; A01; D07; D01 18
Kinh doanh quốc tế & Logistics D15; A01; D07; D01 21
Điều khiển tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 14
Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00; A01; C01; D01 14

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Học Bạ 2020:

Chuyên ngành Tổ hợp Xét tuyển Điểm trúng tuyển
Nhóm kỹ thuật & Công nghệ (27 Chuyên ngành)
1. Điều khiển tàu biển A00 A01 C01 D01 20.5
2. Khai thác máy tàu biển 18
3. Quản lý hàng hải 24.5
4. Điện tử viễn thông 22
5. Điện tự động giao thông vận tải 18
6. Điện tự động công nghiệp 24
7. Tự động hóa hệ thống điện 21.5
8. Máy tàu thủy 18
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 18
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi 18
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ 18
12. Kỹ thuật cơ khí 22.25
13. Kỹ thuật cơ điện tử 23.5
14. Kỹ thuật ô tô 25
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh 22
16. Máy & tự động công nghiệp 20.5
17. Xây dựng công trình thủy 18
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải 18
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp 18
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng 18
21. Công nghệ thông tin 26
22. Công nghệ phần mềm 24
23. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính 23
24. Kỹ thuật môi trường 20
25. Kỹ thuật công nghệ hóa học 18
26. Quản lý công trình xây dựng 20
27. Kiến trúc & nội thất (Vẽ MT hệ số 2) H01 H02 H03 H04 22
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (02 Chuyên ngành)
28. Điện tự động công nghiệp (CLC) A00 A01 C01 D01 19
29. Công nghệ thông tin (CLC) 22
CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)
30. Điều khiển tàu biển (Chọn) A00 A01 C01 D01 18
31. Khai thác máy tàu biển (Chọn) 18

Xem thêm: Điểm sàn Đại học Hàng Hải Việt Nam 2020.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HÀNG HẢI 2019

Năm nay,  trường đại học Hàng Hải tuyển sinh 3200 chỉ tiêu cho tất cả các ngành. Trong đó ngành chiếm chỉ tiêu cao nhất là những ngành: Quản trị tài chính kế toán; Kinh tế vận tải biển và ngành Logistics và chuỗi cung ứng với 135 chỉ tiêu.

Theo đó năm 2019 điểm trúng tuyển dao động từ 14 đến 25,5 điểm. Trong đó điểm trúng tuyển cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh với 25,5 điểm (môn tiếng Anh nhân hệ số 2).

Cụ thể điểm chuẩn Đại học Hàng Hải Việt Nam như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Ngành Kinh tế vận tải   ---
Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển A00; A01; C01; D01 19
Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy A00; A01; C01; D01 17.5
Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng A00; A01; C01; D01 20
Ngành Kinh doanh quốc tế   ---
Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương A00; A01; C01; D01 20.5
Ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 ---
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 18.5
Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán A00; A01; C01; D01 18
Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng A00; A01; C01; D01 17.5
Ngành Luật   ---
Chuyên ngành Luật hàng hải A00; A01; C01; D01 16
Ngành Khoa học Hàng hải   ---
Chuyên ngành Điều khiển tàu biển A00; A01; C01; D01 14.5
Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông A00; A01; C01; D01 ---
Chuyên ngành Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa   ---
Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 17.5
Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật tàu thủy   ---
Chuyên ngành Máy tàu thủy A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật cơ khí   ---
Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01 15
Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15.5
Chuyên ngành Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D01 17.25
Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật công trình biển   ---
Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng   ---
Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 14
Chuyên ngành Kiến trúc và nội thất Toán, Văn, Vẽ Toán, Anh, Vẽ Toán, Lý, Vẽ Toán, Hóa, Vẽ (Vẽ MT hệ số 2) 20
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   ---
Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường A00; A01; C01; D01 14
Ngành Công nghệ thông tin   ---
Chuyên ngành Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18.5
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm A00; A01; C01; D01 17
Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00; A01; C01; D01 15.5
Ngành Kỹ thuật môi trường   ---
Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường A00; A01; C01; D01 14
Chuyên ngành Kỹ thuật công nghệ hóa học A00; A01; C01; D01 14
Ngành Ngôn ngữ Anh   ---
Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25
Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh D01; A01; D10; D14 (T.Anh hệ số 2) 25.5
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH CHẤT LƯỢNG CAO   ---
Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa   ---
Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp (CLC) A00; A01; C01; D01 14
Ngành Công nghệ thông tin   ---
Chuyên ngành Công nghệ thông tin (CLC) A00; A01; C01; D01 14
Ngành Kinh tế vận tải   ---
Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển (CLC) A00; A01; C01; D01 14.5
Ngành Kinh doanh quốc tế   ---
Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương (CLC) A00; A01; C01; D01 16
NHÓM CÁC CHUYÊN NGÀNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN   ---
Ngành Kinh tế vận tải   ---
Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải A01; D01; D07; D15 16
Ngành Kinh doanh quốc tế   ---
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế và logistics A01; D01; D07; D15 18.5
Ngành Quản trị kinh doanh   ---
Chuyên ngành Quản lý kinh doanh và marketing A01; D01; D07; D15 17.5

Các thí sinh trúng tuyển Đại học Hàng Hải Việt Nam có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :

Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 

- Phòng Đào tạo - Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, Số 484, Đường Lạch Tray, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng.

- Số điện thoại: 0225.3735.138/3729690; Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Hàng Hải Việt Nam Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.