• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Xây Dựng 2020

Trường đại học Xây dựng chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó ,điểm chuẩn các ngành năm nay của trường đại học xây dựng hà nội dao động từ 15 đến 19 điểm. Trong đó ngành lấy điểm chuẩn cao nhất là ngành Kiến Trúc (19 điểm), một số ngành lấy điểm chuẩn thấp chỉ ở mức 15 điểm như ngành: Kĩ thuật cấp thoát nước; ngành Kĩ thuật môi trường; Kĩ thuật xây dựng công trình thủy điện.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI 2020

Nhà Trường Đang Cập Nhật .....

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC XÂY DỰNG HÀ NỘI 2019

điểm chuẩn đại học xây dựng hà nội
Caption

 

Trường ĐH Xây dựng Hà Nội dành hơn 3.000 chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo. Trường ĐH Xây dựng Hà Nội tuyển sinh theo phương thức:

Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia. Riêng các ngành Kiến trúc, chuyên ngành Nội thất, ngành Quy hoạch vùng và đô thị kết hợp với tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật.

Cụ thể điểm chuẩn đại học xây dựng như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Kiến trúc V00, V01, V02, V10 19
Kiến trúc (chuyên ngành: Nội thất) V00, V01, V02, V10 18.79
Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02, V10 16.23
Kỹ thuật xây Dựng (chuyên ngành: Xây dụng Dân dụng và Công nghiệp) A00, A01, B00, D07, D29 17.5
Kỳ thuật xây dựng (chuyên ngành: Hệ thống kỹ thuật trong công trình) A00, A01, B00, D07, D29 17
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15.7
Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường) A00, A01, B00, D07, D29 16
Kỹ thuật Cấp thoát nước A00, A01, B00, D07, D29 15
(Chuyên ngành: cấp thoát nước - Môi trường nước) A00, A01, B00, D07, D29 15
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00, A01, B00, D07, D29 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Cảng - Đường thuỷ) A00, A01, B00, D07, D29 15
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy (chuyên ngành: Xây dựng Thuỷ lợi - Thuỷ điện) A00, A01, B00, D07, D29 15
Kỹ thuật xây dựng Công trình biển A00, A01, B00, D07, D29 15
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 15
Công nghệ thông tin A00, A01, B00, D07, D29 19
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Máy xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Cơ giới hoá xây dựng) A00, A01, B00, D07, D29 15
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ A00, A01, B00, D07, D29 15
(Chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa xây dựng - Địa chính) A00, A01, B00, D07, D29 15
Kinh tế xây dựng A00, A01, B00, D07, D29 18
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đô thị) A00, A01, B00, D07, D29 16.05
Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý bất động sản) A00, A01, B00, D07, D29 15.45

Lưu ý: - Môn thi chính (môn Vẽ Mỹ thuật) nhân hệ số 2.

- Các ngành có ký hiệu (*) phải đăng ký chuyên ngành khi xét tuyển.

- Các ngành, chuyên ngành xét tuyển căn cứ vào chỉ tiêu của từng ngành, chuyên ngành, nguyện vọng, kết quả thi THPT Quốc gia của thí sinh và không phân biệt tổ hợp môn xét tuyển.

Đại Học Xây Dựng Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập HọcĐại Học Xây Dựng Hà Nội Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Xây Dựng Hà Nội Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách