Trường Đại Học Hàng Hải Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Hàng Hải Việt Nam thông báo kế hoặc tuyển sinh đại học như sau:

I. Các ngành đào tạo

– Xét tuyển các ngành dựa trên kết quả thi trung học phổ thông quốc gia

Ngành/chuyên ngành Mã nhóm, Mã ngành/ chuyên ngành Mã tổ hợp / Tổ hợp 03 môn để xét tuyển Chỉ tiêu
Nhóm 01: Kỹ thuật & Công nghệ D01  

 

 

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

1.     Ngành Khoa học Hàng hải 52840106
      + Chuyên ngành Điều khiển tàu biển 52840106D101 145
      + Chuyên ngành Khai thác máy tàu biển 52840106D102 110
2.    Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông 52520207
      + Chuyên ngành Điện tử viễn thông 52520207D104 90
3. Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 52520216
      + Chuyên ngành Điện tự động tàu thủy 52520216D103 90
      + Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp 52520216D105 90
      + Chuyên ngành Tự động hóa hệ thống điện 52520216D121 90
4. Ngành Kỹ thuật tàu thủy 52520122
+ Chuyên ngành Máy tàu thủy 52520122D106 90
+ Chuyên ngành Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi 52520122D107 35
+ Chuyên ngành Đóng tàu và công trình ngoài khơi 52520122D108 35
5. Ngành Kỹ thuật cơ khí 52520103
+ Chuyên ngành Máy và tự động công nghiệp 52520103D128 45
+ Chuyên ngành Máy và tự động hóa xếp dỡ 52520103D109 35
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí 52520103D116 90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cơ điện tử 52520103D117 45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật Ô tô 52520103D122 45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh 52520103D123 45
6. Ngành Kỹ thuật công trình biển 52580203
+ Chuyên ngành Xây dựng công trình thủy 52580203D110 90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật an toàn hàng hải 52580203D111 45
7. Ngành Kỹ thuật XD công trình giao thông 52580205
+ Chuyên ngành Kỹ thuật cầu đường 52580205D113 35
8. Ngành Công nghệ thông tin 52480201
+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin 52480201D114 90
+ Chuyên ngành Công nghệ phần mềm 52480201D118 45
+ Chuyên ngành Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính 52480201D119 45
9. Ngành Kỹ thuật môi trường 52520320
+ Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường 52520320D115 90
+ Chuyên ngành Kỹ thuật hóa dầu 52520320D126 45
10. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201
+ Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 52580201D112 90
+ Chuyên ngành Kiến trúc dân dụng và công nghiệp 52580201D127 H01 – Toán, Lý, Vẽ MT

H02 – Toán, Hóa,Vẽ MT

H03- Toán, Văn,Vẽ MT

H04 – Toán, Anh, Vẽ MT

(Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

45
Nhóm 02: Kinh tế & Luật D02  

 

 

 

 

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

1. Ngành Kinh tế vận tải 52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 52840104D401 135
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải thủy 52840104D410 45
+ Chuyên ngành Logistics và chuỗi cung ứng 52840104D407 135
2. Ngành Kinh doanh quốc tế 52340120
+ Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương 52340120D402 135
3. Ngành Quản trị kinh doanh 52340101
+ Chuyên ngành Quản trị kinh doanh 52340101D403 90
+ Chuyên ngành Quản trị tài chính kế toán 52340101D404 135
+ Chuyên ngành Quản trị tài chính ngân hàng 52340101D411 45
4. Ngành Khoa học hàng hải 52840106
+ Chuyên ngành Luật hàng hải 52840106D120 90
Nhóm 03: Ngôn ngữ Anh D03 D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Lý, Anh

D10 – Toán, Địa, Anh

D14 – Văn, Sử, Anh

(Tiếng Anh hệ số 2)

1.    Ngành Ngôn ngữ Anh 52220201
+ Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại 52220201D124 60
+ Chuyên ngành Ngôn ngữ Anh 52220201D125 60
Nhóm 04:  Các chương trình chất lượng cao D04  

 

 

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

1.    Ngành Kinh tế vận tải 52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển 52840104H401 90
2. Ngành Kinh doanh quốc tế 52340120
+ Chuyên ngành Kinh tế ngoại thương 52340120H402 90
3. Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 52520216
+ Chuyên ngành Điện tự động công nghiệp 52520216H105 45
4. Ngành Công nghệ thông tin 52480201
+ Chuyên ngành Công nghệ thông tin 52480201H114 45
Nhóm 05: Các chương trình tiên tiến D05  

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

D07 – Toán, Hóa, Anh

D15 – Văn, Địa, Anh

1. Ngành Kinh tế vận tải 52840104
+ Chuyên ngành Kinh tế Hàng hải 52840104A408 100
2. Ngành Kinh doanh quốc tế 52340120
+ Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế & Logistics 52340120A409 100

– Xét tuyển các ngành dựa trên kết quả trong học bạ cấp trung học phổ thông

Tên chuyên ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
–  Điều khiển tàu biển

–  Khai thác máy tàu biển

– Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi

– Đóng tàu và công trình ngoài khơi

– Máy và tự động hóa xếp dỡ

– Kỹ thuật cầu đường

52840106D101

52840106D102

52520122D107

52520122D107

52520103D109

52580205D113

40

30

10

10

10

10

 

A00 – Toán, Lý, Hóa

A01 – Toán, Lý, Anh

D01 – Toán, Văn, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

 

II. Đối tượng tuyển sinh

– Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc hình thức giáo dục

III. Vùng tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

IV. Phương thức tuyển sinh (xét tuyển, kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

– Trường đại học Hải Phòng thực hiện phương thức thi tuyển kết hợp xét tuyển

V. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

*Xét tuyển dựa và kết quả Kỳ thi THPT Quốc gia và Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT Quốc gia với kết quả thi môn năng khiếu
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

1- Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2- Tham dự Kỳ thi THPT quốc gia
3- Tổng điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
*Đối với hình thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện 03 năm học trung học phổ thông (THPT).

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Điều kiện nhận ĐKXT
Thí sinh có đủ 03 tiêu chí sau thì được nộp hồ sơ xét tuyển:
1- Tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2017.
2- Hạnh kiểm được xếp loại Tốt 03 năm THPT.
3- Điểm trung bình học tập đảm bảo điều kiện xét tuyển

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM

Ký hiệu: HHA

Địa chỉ: Số 484 Lạch Tray, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Điện thoại: 031 3735 138

Website: vimaru.edu.vn

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Hàng Hải Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Trường Đại Học Hàng Hải Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Trường Đại Học Hàng Hải

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo