Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM Tuyến Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐHQG TP.HCM

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của bộ GD&ĐT, Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường đề ra nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu học tập của sinh viên trường Đại Học Quốc tế- Đại Học Quốc Gia TPHCM thông báo tuyển sinh :

1. Các ngành học:

STT Mã ngành Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp xét tuyển
Các ngành đào tạo do Đại học Quốc tế cấp bằng
1 7340101 Quản trị kinh doanh 216 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng 144 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
 
3 7340301 Kế Toán 50 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 66 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A01, D01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tiếng Anh.
5 7480201 Công nghệ thông tin 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
6  7480109 Khoa học Dữ liệu 42 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7 7480101 Khoa học máy tính 93 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
8 7420201 Công nghệ sinh học 193 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh
9 7540101 Công nghệ thực phẩm 99 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
10 7440112 Hóa Học (Hóa sinh) 62 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
11 7520301 Kỹ thuật Hóa học 37 Phương thức 1 và 2:  Tổ hợp A00, A01, B00, D07
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh, Sinh học.
12 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 99 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
13 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 155 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
14 7520207 Kỹ thuật Điện tử – viễn thông 68 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
16 7520212 Kỹ thuật Y Sinh 93 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D07
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
17 7580201 Kỹ thuật xây dựng 47 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
18 7580302 Quản lý xây dựng (dự kiến) 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung Vật lý, Hóa học, Tiếng anh
19 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) 42 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
20 7520121 Kỹ thuật Không gian 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
21 7520320 Kỹ thuật Môi trường 31 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp  A00, A02,  B00, D07
  Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
22 7850101 Quản lý tài nguyên và Môi trường (dự kiến) 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A02, B00, D07
C33:C47 Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung Vật lý, Hóa học, Sinh học và Tiếng anh
Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài
1. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (Anh) – 100 chỉ tiêu
1.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 11201   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh 50 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 20301   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
1.3 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
Phương thức 4: 30401   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
1.4 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 10 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 10801   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (Anh) – 205 chỉ tiêu
2.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 11202   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.2 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (2+2) 150 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 203021   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh.
2.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 10 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 10802   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
2.4 Phương thức khác: 7420201_LK Công nghệ sinh học 25 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, B00, D01
Phương thức 4: 30402   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, Sinh học, tiếng Anh.
3. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) – 80 chỉ tiêu
3.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 20303   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
4. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Úc) – 50 chỉ tiêu
4.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 20304   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNNY Binghamton (Hoa Kỳ) – 50 chỉ tiêu
5.1 Phương thức khác: 7480201_LK Công nghệ thông tin 20 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 11207   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.2 Phương thức khác: 7520118_LK Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 15 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 11107   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
5.3 Phương thức khác: 7520207_LK Kỹ thuật điện tử – viễn thông 15 Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01
Phương thức 4: 10807   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
6. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (Hoa Kỳ) – 150 chỉ tiêu
6.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 20306   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
7. Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (Anh) (4+0) – 300 chỉ tiêu
7.1 Phương thức khác: 7340101_LK Quản trị kinh doanh (4+0) Phương thức 1 và 2: Tổ hợp A00, A01, D01
Phương thức 4: 203023   Phương thức 4: Toán (nội dung bắt buộc) và nội dung tự chọn trong các nội dung: Vật lý, Hóa học, tiếng Anh.
(*) Chương trình liên kết dự kiến mở năm 2020
Ngôn ngữ Anh (4+0) 50 ĐH West of England (Anh)
Ngôn ngữ Anh (2+2) 40
Công nghệ sinh học định hướng Khoa học Y Sinh (4+0) 50
Công nghệ thông tin (4+0) 50
Công nghệ thông tin (2+2) 20 ĐH Deakin (Úc)
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (2+2) 40 ĐH Griffith (Úc)

2. Đối tượng tuyển sinh: 

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh: 

– Trường đại học quốc tế – ĐHQG TP HCM tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh:

– Thi tuyển, xét tuyển

– Ghi chú: Thi tuyển: kỳ thi kiểm tra năng lực.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

– Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ GD&ĐT

6.Tổ chức tuyển sinh:

a) Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia:

– Thời gian và hình thức theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Kỳ thi kiểm tra năng lực nhà trường tổ chức

– Thời gian tổ chức thi: tháng 5 và tháng 11 (nếu còn chỉ tiêu)

– Thí sinh dự thi 2 môn: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn, chọn 1 trong các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

7. Chính sách ưu tiên:

a) Xét tuyển thẳng học sinh giỏi các trường chuyên, năng khiếu và các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất:

– Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu tuyển sinh

– Tiêu chí: sử dụng kết quả học tập bậc THPT

– Xét tổng điểm trung bình 5 học kỳ THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12)

– Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp các môn xét tuyển theo các khối thi truyền thống

– Đối tượng: học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp trường Đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất

b) Xét tuyển học sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, Olympic Quốc tế:

– Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu tuyển sinh

– Tiêu chí xét tuyển thẳng: xét theo thành tích của học sinh trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đoạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng

– Đối tượng: thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đằng hệ chính quy hiện hành

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

– Xét tuyển:  Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Thi tuyển kỳ thi kiểm tra năng lực: tùy theo số lượng môn đăng ký dự thi, lệ phí mỗi môn 50.000 đ

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

– Chương trình do trường ĐH Quốc tế đào tạo và cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm

– Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):

+ Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm

+ Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

Thông tin tuyển sinh chi tiết liên hệ:

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐHQG TP.HCM

Ký hiệu: QSQ

Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: 08.37244270 (số nội bộ: 3221)

Website: hcmiu.edu.vn


Điểm Chuẩn Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TP.HCM 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo