Học Viện Nông Nghiệp Tuyển Sinh 2020

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP

Mã trường: HVN

Với 3 hình thức xét tuyển, trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy 4 chương trình đào tạo (trong đó có 29 ngành đào tạo tiêu chuẩn, 2 ngành đào tạo tiên tiến, 3 ngành đào tạo chất lượng cao và 9 ngành đào tạo định hướng nghề nghiệp).

Thông tin chi tiết về ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển cũng như chỉ tiêu được tổng hợp trong bảng dưới đây:

I. Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Tuyển Sinh Các Ngành

Chương trình đào tạo bằng tiếng việt:

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
HVN02 –

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Bảo vệ thực vật – Bảo vệ thực vật  

 

A00, A11,

B00, D01

 

 

190

Khoa học cây trồng – Khoa học cây trồng

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu

Nông nghiệp – Nông học

– Khuyến nông

HVN03 –

Chăn nuôi thú y

Chăn nuôi – Dinh dưỡng và công nghệ thức ănchăn nuôi

– Khoa học vật nuôi

– Chăn nuôi

 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

250

Chăn nuôi thú y – Chăn nuôi thú y
HVN04 –

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

305

Kỹ thuật điện – Hệ thống điện

– Điện công nghiệp

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
HVN05 –

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô – Công nghệ kỹ thuật ô tô  

 

A00, A01,

C01, D01

 

 

275

Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp

– Cơ khí thực phẩm

– Cơ khí chế tạo máy

HVN06 –

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

 

 

A00, A09, B00, C20

 

 

70

HVN07 –

Công nghệ

sinh học

Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nấm ăn vànấm dược liệu
 

A00, A11, B00, D01

 

300

HVN08 –

Công nghệ thông tin và truyền thông số

Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
 

 

A00, A01, D01, K01

 

 

253

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu – Mạng máy tính

– Truyền thông

HVN09 –

Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm

Công nghệ sau thu hoạch – Công nghệ sau thu hoạch  

 

A00, A01, B00, D01

 

 

 

460

Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm – Công nghệ và kinh doanh thực phẩm
 

HVN10 –

Kế toán

– Tài chính

 

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
– Kế toán
 

A00, A09, C20, D01

 

506

Tài chính – Ngân hàng – Tài chính – Ngân hàng
HVN11 –

Khoa học đất – dinh dưỡng

cây trồng

Khoa học đất – Khoa học đất  

A00, B00, D07,D08

 

50

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng – Phân bón và dinh dưỡng cây trồng
 

 

 

HVN12 –

Kinh tế

và quản lý

Kinh tế – Kinh tế
– Kinh tế phát triển
 

 

 

A00, C20, D01, D10

 

 

 

540

Kinh tế đầu tư – Kinh tế đầu tư
– Kế hoạch và đầu tư
Kinh tế tài chính – Kinh tế tài chính
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực – Quản lý và phát triển nguồn nhân lực
Quản lý kinh tế – Quản lý kinh tế
 

 

HVN13 –

Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
 

 

 

A00, B00, D01, D10

 

 

 

120

Phát triển nông thôn – Phát triển nông thôn
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông
– Công tác xã hội trong PTNT
HVN14 –

Luật

 

Luật

 

– Luật kinh tế

A00, C00, C20, D01  

50

HVN15 –

Khoa học

môi trường

Khoa học môi trường – Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 50
HVN16 –

Công nghệ

hóa học và

môi trường

Công nghệ kỹ thuật hóa học – Hóa học các hợp chất thiên nhiên

– Hóa môi trường

 

 

A00, A06, B00, D01

 

 

100

Công nghệ kỹ thuật môi trường – Công nghệ kỹ thuật môi trường
HVN17 –

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh – Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 77
HVN18 –

Nông nghiệp công nghệ cao

Nông nghiệp công nghệ cao – Nông nghiệp công nghệ cao  

A00, A11, B00, B04

 

85

 

HVN19 –

Quản lý đất đai và bất động sản

Quản lý đất đai – Quản lý đất đai
– Công nghệ địa chính
 

 

A00, A01, B00, D01

 

 

240

Quản lý tài nguyên và môi trường – Quản lý tài nguyên và môi trường
Quản lý bất động sản – Quản lý bất động sản
 

HVN20 –

Quản trị

kinh doanh

và du lịch

Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
 

 

A00, A09, C20, D01

 

 

374

Thương mại điện tử – Thương mại điện tử
Quản lý và phát triển du lịch – Quản lý và phát triển du lịch
HVN21 – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng Logistic & quản lý chuỗi cung ứng – Logistic & quản lý chuỗi cung ứng  

A00, A09, C20, D01

 

50

HVN22 –

Sư phạm

Công nghệ

 

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy
– Sư phạm KTNN và khuyến nông
 

A00, A01, B00, D01

 

 

120

Sư phạm Công nghệ – Sư phạm Công nghệ
HVN23 –

Thú y

 

Thú y – Thú y A00,A01,

B00, D01

700
HVN24 –

Thủy sản

Bệnh học Thủy sản – Bệnh học Thủy sản  

A00, A11, B00, D01

 

110

Nuôi trồng thủy sản – Nuôi trồng thủy sản
HVN25 –

Xã hội học

Xã hội học – Xã hội học  

A00, C00, C20, D01

 

60

Tổng 5.585

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh:

Mã nhóm/

Tên nhóm

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
 

 

 

 

HVN01 –

Chương trình quốc tế

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

 

 

 

A00, D01

 

 

 

 

250

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

Thời gian xét tuyển theo phương thức 1 và 2

TT Thời gian Đợt 1 Đợt 2
1 Nhận hồ sơ xét tuyển 02/3 – 25/4/2020 4/5 – 25/5/2020
2 Thông báo kết quả xét tuyển 29/4/2020 29/5/2020
3 Thí sinh trúng tuyển xác nhận NH 08-10/5/2020 05-07/6/2020

THÔNG TIN VỀ LỆ PHÍ, HỌC PHÍ

Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/nguyện vọng

 Học phí năm 2019 – 2020 với sinh viên chính quy.

Nhóm ngành Mức học phí hiện tại

(triệu đồng/năm)

Nhóm ngành nông, lâm, thủy sản 10,54
Nhóm ngành KHXH và quản lý (Kinh tế, Quản lý đất đai, Kế toán, QTKD, Xã hội học, Ngôn ngữ Anh, …) 11,70
Kỹ thuật và Công nghệ (CNSH, CNSTH, CNTT, Cơ điện, Môi trường…) 13,90
Ngành CNTP 14,40
Thú y 17,25

Ghi chú: Học phí các năm tới sẽ theo lộ trình và quy định của Nhà nước (theo Nghị định 86).

2. Đối tượng tuyển sinh:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thí sinh tham dự vào kỳ thi THPT Quốc Gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

+ Thí sinh có sức khỏe tốt để theo đuổi, học tập tại trường. Ngoài ra, thí sinh không vi phạm pháp luật theo quy định chung.

3. Phạm vi tuyển sinh:

+ Học viện Nông nghiệp Việt nam thông báo tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức xét tuyển:

Học viện áp dụng 3 hình thức xét tuyển là: Xét tuyển thẳng, xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia.

+ Phương thức xét tuyển thẳng:

  • Dựa theo Quy định, quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đạo tạo phát hành về tuyển sinh đại học hệ chính quy.
  • Thí sinh từng là thành viên trong đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế về các ngành liên quan như các cuộc thi khoa học – kỹ thuật. Thí sinh đạt thành tích cao (giải nhất, nhì, ba hoặc khuyến khích) trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học – kỹ thiật cấp quốc gia hoặc cấp thành phố/tỉnh.
  • Thí sinh có trình độ tiếng Anh quốc tế đạt TOEFL PBT 480 trở lên, TOEFL IBT 600 trở lên, IELTS 5.0 trở lên hoặc TOEFL CBT 173 trở lên. Ngoài ra, trong thời gian học THPT có 1 năm đạt học lực giỏi.
  • Trong thời gian học THPT có 2 năm đạt học lực giỏi.
  • Trong 5 – 6 học kỳ của THPT đạt học lực khá trở lên (Đối với thí sinh thuộc trường chuyên sẽ được tuyển thẳng vào tất cả các ngành học. Còn lại chỉ được tuyển thẳng vào nhóm ngành 3 của Học viện).

Bảng tổng hợp mã ngành, ngành và chuyên ngành được xét tuyển thẳng của Học viện Nông nghiệp Việt nam:

+ Phương thức xét tuyển học bạ:

Với phương thức xét học bạ, Học viện sẽ xét tuyển trong 3 đợt:

  • Đợt 1: Xét theo kết quả học tập trong học kỳ 1 và 2 của lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển dựa vào ngành mà thí sinh ứng tuyển.
  • Đợt 2 và 3: Xét theo kết quả học tập lớp 12 với 3 môn trong tổ hợp xét tuyển dựa vào ngành mà thí sinh ứng tuyển.

Bảng tổng hợp mã ngành, ngành và chuyên ngành được xét tuyển theo học bạ – kết quả học tập THPT của Học viện Nông nghiệp Việt nam:

+ Phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia:

Phương thức này theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mã ngành, ngành, chuyên ngành, tổ hợp xét tuyển và các điều kiện được tổng hợp trong bảng sau:

5. Tổ chức tuyển sinh:

+ Thời gian tuyển sinh theo phương thức xét tuyển thẳng và học bạ – kết quả học tập THPT:

+ Hồ sơ xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển thẳng và học bạ – kết quả học tập THPT:

Lưu ý: Đối với thời gian và hồ sơ xét tuyển cho thí sinh trong phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc Gia sẽ được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

Lưu ý: Phiếu đăng ký xét tuyển theo từng đợt được quy định và thông báo trên trang chủ của Học viện.

6. Phương thức nộp hồ sơ:

+ Thí sinh có thể nộp trực tuyến tại trang tuyển sinh của Học viện.

+ Nộp trực tiếp tại Ban Quản lý đào tạo của Học viện, địa chỉ tại: Phòng 121, tầng 1, Nhà hành chính.

+ Thí sinh cũng có thể chuyển phát nhanh hồ sơ tới địa chỉ: Bản Quản lý đào tạo, Học viện Nông nghiệp Việt nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội.

8. Thông tin về học bổng:                                   

Với việc trở thành sinh viên tại trường Học viện Nông nghiệp Việt nam, các thí sinh có cơ hội nhận được nhiều học bổng khuyến khích với tổng trị giá hơn 20 tỷ đồng.

Thông tin liên hệ tuyển sinh:

Địa chỉ: Thị trấn Châu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
Điện thoại: 024.6261.7578, 024.6261.7520 hoặc 0961.926.639.
Website: http://www.vnua.edu.vn

Điểm Chuẩn Học Viện Nông Nghiệp Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Học Viện Nông Nghiệp Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Học Viện Nông Nghiệp 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo