• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2021

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2021

THÔNG TIN GIỚI THIỆU:

  • Mã trường: DCN
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HAUI)
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
  • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • Điện thoại:  0243 765 5121
  • Email: dhcnhn@haui.edu.vn
  • Website: https://www.haui.edu.vn/

Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 7.120 chỉ tiêu đại học chính quy với 3 phương thức xét tuyển. Thông tin chi tiết thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy các bạn hãy xem nội dung dưới đây.

Thông Báo Tuyển Sinh Đại Học Công Đoàn 2021

Đối Tượng Tuyển Sinh:

-Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 và đã tốt nghiệp THPT.

Phương Thức Tuyển Sinh:

-Dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021.

Phạm Vi Tuyển Sinh:

-Nhà trường tuyển sinh trên cả nước.

Phương thức 1:  Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 

-Đối tượng tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

-Thời gian đăng ký và hồ sơ tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

-Số lượng tuyển thẳng: không hạn chế.

-Danh sách ngành tuyển thẳng cho thí sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia.

Mã ngành Tên ngành đào tạo Tên môn thi học sinh giỏi/Lĩnh vực học sinh đoạt giải
7510401 Công nghệ kĩ thuật Hóa học Toán; Hóa học; Sinh học; Kỹ thuật môi trường
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7540101 Công nghệ thực phẩm
7810101 Du lịch Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý
7220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh; Tiếng Trung;Tiếng Nhật; Tiếng Hàn
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220209 Ngôn ngữ Nhật
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán; Vật lý; Kỹ thuật cơ khí
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông Toán; Vật lý; Rô bốt và máy thông minh; Hệ thống nhúng
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480101 Khoa học máy tính Toán; Tin; Phần mềm hệ thống; Hệ thống nhúng
7480103 Kỹ thuật phần mềm
7480201 Công nghệ thông tin
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480104 Hệ thống thông tin
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn
7810201 Quản trị khách sạn
7310104 Kinh tế đầu tư
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7340406 Quản trị văn phòng
7340404 Quản trị nhân lực
7340302 Kiểm toán
7340301 Kế toán
7340201 Tài chính – Ngân hàng
7340115 Marketing
7340101 Quản trị kinh doanh
7519004 Phân tích dữ liệu kinh doanh
7210404 Thiết kế thời trang
7540204 Công nghệ dệt, may
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may

Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế

- Chỉ tiêu: 350

- Đối tượng xét tuyển:

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học, Tiếng Anh, Tiếng Trung, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn;

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ Quốc tế ACT ≥ 20, SAT ≥ 1000; Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế  IELTS Academic ≥ 5.5, TOEFL iBT ≥ 50; Chứng chỉ Tiếng Hàn TOPIK ≥ 3; Chứng chỉ tiếng Trung HSK ≥ 3; Chứng chỉ Tiếng Nhật N ≤ 4 (Chứng chỉ trong thời hạn 24 tháng tính đến ngày đăng ký).

- Điều kiện dự tuyển: Thí sinh có Điểm trung bình các môn học của từng học kỳ lớp 10, 11, 12 đạt 7.0 trở lên (Điểm TB học kỳ I lớp 10 >=7; Điểm TB học kỳ II lớp 10 >=7; Điểm TB học kỳ I lớp 11 >=7; Điểm TB học kỳ II lớp 11>=7; Điểm TB học kì I lớp 12 >=7; Điểm TB học kì II lớp 12 >=7). Riêng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021, lớp 12 chỉ tính học kỳ  I.

- Nguyên tắc xét tuyển:

+ Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất) đồng thời phải tuân theo Bảng danh sách ngành xét tuyển cho học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế.

+ Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.

+ Xét tuyển theo ngành, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.

+ Điểm xét tuyển theo thang 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính như sau:

ĐXT = (Điểm quy đổi Chứng chỉ hoặc Giải) x 2 + Điểm trung bình chung các học kỳ lớp 10, 11, 12 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: Điểm ưu tiên gồm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với các thí sinh có ĐXT bằng điểm chuẩn mà số lượng trúng tuyển lớn hơn chỉ tiêu thì ưu tiên theo tiêu chí phụ sau:

Tiêu chí phụ 1: Điểm quy đổi giải học sinh giỏi hoặc chứng chỉ quốc tế của thí sinh.

Tiêu chí phụ 2: Điểm trung bình chung các học kỳ lớp 10, 11, 12.

+Trong trường hợp số lượng thí sinh trúng tuyển không đạt chỉ tiêu, số chỉ tiêu còn lại chuyển sang phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (Phương thức 3)

+ Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời hạn quy định theo thông báo của Trường. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học.

- Thời gian đăng ký xét tuyển:

+Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày 21/5/2021 đến 20/6/2021 (Không giới hạn số lượng nguyện vọng).

+Thí sinh được điều chỉnh nguyện vọng một lần duy nhất: Từ ngày 25/6/2021 đến 30/6/2021.

Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Đăng ký trực tuyến trên trang http://tuyensinh.haui.edu.vn

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển : Ngày 22/7/2021.

- Thời gian xác nhận nhập học : Từ ngày 01/08/2021 đến 09/08/2021. Thí sinh đủ điều kiện xác nhận nhập học phải nộp các giấy tờ sau:

+ Bản gốc: Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021)

+ Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc Chứng chỉ quốc tế; Học bạ THPT (Hoặc kết quả học tập THPT có xác nhận của trường THPT); Giấy tờ ưu tiên (nếu có); Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.

Danh sách ngành xét tuyển đối với học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố hoặc có chứng chỉ quốc tế:

Mã ngành Tên ngành đào tạo   Chứng chỉ quốc tế
Môn thi đoạt giải cấp tỉnh/ thành phố
7510401 Công nghệ kĩ thuật hóa học Toán; Hóa học; Sinh học; ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7540101 Công nghệ thực phẩm
7810101 Du lịch Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn; Lịch sử; Địa lý ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
7220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh; Tiếng Trung;Tiếng Nhật; Tiếng Hàn ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50; TOPIK ≥ 3;  HSK ≥ 3; N ≤ 4
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc
7220209 Ngôn ngữ Nhật
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí Toán; Vật lý ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480101 Khoa học máy tính Toán; Tin học; ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
7480103 Kỹ thuật phần mềm
7480201 Công nghệ thông tin
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480104 Hệ thống thông tin
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Tiếng Anh; Ngữ văn ACT ≥ 20; SAT ≥ 1000; IELTS Academic ≥ 5.5; TOEFL iBT ≥ 50
7810201 Quản trị khách sạn
7310104 Kinh tế đầu tư
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7340406 Quản trị văn phòng
7340404 Quản trị nhân lực
7340302 Kiểm toán
7340301 Kế toán
7340201 Tài chính – Ngân hàng
7340115 Marketing
7340101 Quản trị kinh doanh
7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh
7210404 Thiết kế thời trang
7540204 Công nghệ dệt, may
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may

- Bảng quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế và Giải học sinh giỏi THPT cấp tỉnh/thành phố sang thang điểm 10 để xét tuyển:

Ngọai ngữ Tiếng Anh Ngoại ngữ khác
Tiếng Anh IELTS Tiếng Anh TOEFL iBT Điểm quy đổi Tiếng Trung Tiếng Nhật Tiếng Hàn Điểm quy đổi
(1-9) (1-120) HSK N TOPIK (1-5)
    (1-6) (5-1)  
5.5 50-60 8 HSK 3 N4 TOPIK 3 8
6 61-70 9 HSK 4 N3 TOPIK 4 9
6.5- 9.0 71-120 10 HSK 5-6 N2-1 TOPIK 5 10
Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế Đoạt giải  HSG cấp tỉnh/Thành phố
ACT SAT Điểm quy đổi Giải Điểm quy đổi
(1-36) (1-1600)
   
20-25 1000-1100 8 Ba 8
26-29 1101-1200 9 Nhì 9
30-36 1201-1600 10 Nhất 10

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Chỉ tiêu: 6.770

- Đối tượng: Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 có các môn thi theo các tổ hợp xét tuyển của ngành đào tạo.

- Nguyên tắc xét tuyển: Thực hiện xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

+ Cách tính điểm xét tuyển (ĐXT):

  • Đối với tổ hợp môn xét tuyển các môn không nhân hệ số:  

ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển.

  • Đối với tổ hợp môn xét tuyển có môn nhân hệ số (áp dụng cho các ngành ngôn ngữ):

ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + (Điểm Ngoại ngữ x 2)) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

+ Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0

- Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT (Tại các Trường THPT từ 27/4-11/5/2021)

- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+Danh sách ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển:

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Mã tổ hợp XT
 
7210404 Thiết kế thời trang 35 A00, A01, D01, D14
7340101 Quản trị kinh doanh 375 A00, A01, D01
7340115 Marketing 115 A00, A01, D01
7340201 Tài chính – Ngân hàng 115 A00, A01, D01
7340301 Kế toán 700 A00, A01, D01
7340302 Kiểm toán 125 A00, A01, D01
7340404 Quản trị nhân lực 115 A00, A01, D01
7340406 Quản trị văn phòng 115 A00, A01, D01
7480101 Khoa học máy tính 115 A00, A01
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 65 A00, A01 
7480103 Kỹ thuật phần mềm 235 A00, A01
7480104 Hệ thống thông tin 125 A00, A01
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 135 A00, A01
7480201 Công nghệ thông tin 370 A00, A01
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 405 A00, A01
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 265 A00, A01
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 445 A00, A01
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 135 A00, A01
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500 A00, A01
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 470 A00, A01
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 265 A00, A01
7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 135 A00, B00, D01, D07
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 45 A00, B00, D01, D07
7540101 Công nghệ thực phẩm 65 A00, B00, D01, D07
7540204 Công nghệ dệt, may 160 A00, A01, D01
7540203 Công nghệ vật liệu dệt, may 45 A00, A01, D01
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 45 A00, A01
7519003 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 45 A00, A01
7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 55 A00, A01, D01
7220201 Ngôn ngữ Anh 170 D01
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 95 D01, D04
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 65 D01, DD2
7220209 Ngôn ngữ Nhật 65 D01, D06
7220101 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 20 Người nước ngoài tốt nghiệp THPT
7310104 Kinh tế đầu tư 55 A00, A01, D01
7810101 Du lịch 135 C00, D01, D14
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 170 A00, A01, D01
7810201 Quản trị khách sạn 115 A00, A01, D01
7340125 Phân tích dữ liệu kinh doanh 45 A00, A01, D01
7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 45 A00, A01
BẢNG MÃ TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN
A00 Toán , Vật lý, Hóa học D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh D06 Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật
B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn

Chương Trình Đào Tạo Và Cấp Bằng:

- Chương trình đào tạo theo học chế tín chỉ, xây dựng theo chuẩn đầu ra CDIO

- Thời gian đào tạo: 4 năm

- Cấp bằng: Cử nhân đại học

* Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

* Sinh viên học hết năm thứ nhất có thể chuyển ngành khác với điều kiện điểm xét tuyển phải lớn hơn điểm trúng tuyển của ngành chuyển đến.

Chương Trình Hợp Tác Đào Tạo Quốc Tế

Sinh viên trúng tuyển nhập học ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có thể đăng ký xét tuyển học theo chương trình liên kết đào tạo 2+2 giữa trường Đại học Công nghiệp Hà Nội với trường Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây – Trung Quốc. Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo được cấp 2 bằng ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội và Đại học Khoa học Kỹ thuật Quảng Tây Trung Quốc.

Điều Kiện Đăng Ký Và Nguyên Tắc Xét Tuyển 

-Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tính đến năm đã xét tuyển.

-Thí sinh tham dự kì thi THPTQG. Tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Số lượng tuyển không hạn chế).

Học bổng: Trường cấp 100% học phí toàn khóa cho 9 thí sinh thủ khoa các tổ hợp xét tuyển của trường và thí sinh đạt giải Nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia. Thí sinh đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia và 15 á khoa được nhận 100% học phí năm thứ nhất. Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

-Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định chung do Bộ GD&ĐT công bố.

-Thời gian và hình thức ĐKXT theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Tham khảo thêm: điểm chuẩn các trường đại học

-Xét tuyển dựa vào kết quả kì thi THPTQG.

-Nhà trường xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển các đối tượng thuộc quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Chính Sách Ưu Tiên 

Xét tuyển thẳng:

-Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

-Thí sinh là thành viên chính thức của đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế;

-Thí sinh là thành viên chính thức tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT.

-Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đạt từ giải ba trở lên trong kì thi học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế. Ưu tiên xét tuyển: các thí sinh có quyền xét tuyển thẳng vào trường đại học công nghiệp Hà Nội nhưng không sử dụng sẽ được ưu tiên xét tuyển.

Các thông tin khác :

-Khi trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh, thí sinh được lựa chọn 1 trong 2 chuyên ngành Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh du lịch.

-Nhà trường có các chương trình đào tạo chất lượng cao:  Chương trình đào tạo Cử nhân quản trị kinh doanh chất lượng cao và Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính

+Chương trình liên kết đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ);

+Cử nhân Quản lý Kinh doanh của ĐH York St John (Vương Quốc Anh)

-Ngôn ngữ đào tạo chương trình chất lượng cao: Tiếng anh.

-Học phí của chương trình đào tạo chất lượng cao: tùy thuộc vào từng chương trình.

Thời gian tuyển sinh

-Ngày 27/4 – 11/5/2021: Nộp phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển đại học trực tiếp tại trường THPT

-Ngày 27/4 – 16/5/2021: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến (theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021)

-Ngày 21/5 – 20/6/2021: Đăng ký xét tuyển trực tuyến theo phương thức xét học sinh giỏi cấp tỉnh, chứng chỉ quốc tế tại https://tuyensinh.haui.edu.vn

-Ngày 25/6 – 30/6/2021: Điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến theo phương thức xét học sinh giỏi cấp tỉnh, chứng chỉ quốc tế (1 lần duy nhất)

-Ngày 7/7 – 8/7/2021: Thi tốt nghiệp THPT.

-Ngày 22/7/2021: Công bố kết quả xét tuyển theo phương thức xét học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế.

-Ngày 5/8/2021: Công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển theo phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

-Ngày 1/8 – 9/8/2021: Xác nhận nhập học theo phương thức xét học sinh giỏi, chứng chỉ quốc tế.

-Ngày 7/8/2021 – 17h00 ngày 17/8/2021: Điều chỉnh nguyện vọng trực tuyến theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

-Ngày 22/8/2021: Công bố kết quả xét tuyển.

-Ngày 23/8 – 17h00 ngày 1/9/2021: Xác nhận nhập học phương thức kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

-Ngày 23/8 – 6/9/2021: Nhập học trực tuyến (Nộp lệ phí qua Viettelpay hoặc Ví Việt).

-Ngày 6/9: Nhập học cơ sở 3 – Hà Nam.

-Ngày 8/9/2021: Nhập học cơ sở 1, 2 – Hà Nội.

Học phí Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021 như sau:

-Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy: 18.500.000 đồng/năm học.

-Học phí hàng năm tăng không quá 10%.

🚩Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
Phạm Phương Thảo
Phạm Phương Thảo

Quản trị khách sạn có xét khối C00 k ạ

avatar
Phòng Tuyển Sinh
Phòng Tuyển Sinh

Năm 2020 nhà trường không sử dụng khối C00 để xét tuyển ngành Quản trị khách sạn em nhé.

avatar