Đại Học Nông Lâm Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Để đáp ứng nhu cầu học tập cũng như nguồn nhân lực của đất nước trong thời kỳ hội nhập phát triển trường Đại Học Nông Lâm – ĐH Huế thông báo tuyển sinh trên cả nước hệ đại học chính quy.

1. Các ngành đào tạo:

 

stt Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
  TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM   1739 641
  I. Nhóm ngành An toàn thực phẩm 72 48
1 Đảm bảo chất lượng 7540106 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 30 20
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
2 Công nghệ sau thu hoach 7540104 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 42 28
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
  II. Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật 92 58
3 Kỹ thuật cơ- điện tử 7520114 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 42 28
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 50 30
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
  III. Nhóm ngành lâm nghiệp và quản lý tài nguyên rừng 147 63
5 Lâm học 7620201 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 56 24
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
6 Lâm nghiệp đô thị 7620202 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
7 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 56 24
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
  IV. Nhóm ngành Thủy sản 190 110
8 Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 150 70
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
9 Quản lý thủy sản 7620305 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
10 Bệnh học thủy sản 7620302 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 20 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
  V. Nhóm ngành Trồng trọt và Nông nghiệp công nghệ cao 275 135
11 Khoa học cây trồng 7620110 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 100 40
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
12 Bảo vệ thực vật 7620112 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 70 30
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
13 Nông học 7620109 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 40 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
14 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 25 25
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Sinh học, GDCD (*) B04
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
VI. Các ngành khác 963 227  
15 Chăn nuôi (Song ngành Chăn nuôi – Thú y) 7620105 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 200  
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
16 Thú y 7640101 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 200  
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) D08
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 1. Toán, Sinh học, Hóa học B00 150  
2. Toán, Vật lí, Hóa học A00
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
4. Ngữ văn, Toán, Hóa học (*) C02
18 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 48 32
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh A01
3. Ngữ văn, Toán, Vật lí (*) C01
4. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
19 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 35 15
2. Toán, Vật lí, Sinh học (*) A02
3. Toán, Sinh học, Hóa học B00
4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) D07
20 Quản lý đất đai 7850103 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 105 55
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
21 Bất động sản 7340116 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 45 25
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán C04
4. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
22 Khuyến nông (Song ngành Khuyến nông – Phát triển nông thôn) 7620102 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 30 20
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
23 Phát triển nông thôn 7620116 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 95 45
2. Toán, Sinh học, Hóa học B00
3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí C00
4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
24 Sinh học ứng dụng 7420203 1. Toán, Hóa học, Sinh học B00 30 20
2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh D08
3. Toán, Sinh học, Ngữ văn B03
4. Toán, Vật lí, Hóa học A00
25 Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 7520503 1. Toán, Vật lí, Hóa học A00 25 15
2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D01
3. Ngữ văn, Địa lí, Toán (*) C04
4. Toán, Hóa học, Sinh học B00

Lưu ý: (*) Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) mỗi môn học của năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12. Điều kiện xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải ≥ 18,0 điểm;

 Thông tin > điểm chuẩn < các trường đại học trên cả nước.

2. Vùng tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm 

– Trương xét tuyển đại học với tất cả các đối tượng đã tốt nghiệp THPT trên địa bàn cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm 

+ Hệ đại học: Nhà Trường tuyển sinh dựa vào  kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Hệ cao đẳng: Nhà Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia.
+ Liên thông chính quy: Tuyển Theo quy chế tuyển sinh quy định tại thông tư 08/2015/BGD&ĐT.
+ Văn bằng 2 chính quy: Thực hiện Theo quyết định số 22/2001/QĐ-BGD&ĐT.

4. Học phí trường ĐH Nông Lâm 

+ Học phí thu theo tín chỉ. Đối với đào tạo Liên thông, văn bằng 2 mức học phí theo tháng (theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP)

Thông tin chi tiết về thông tin tuyển sinh liên hệ:

*Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ĐH HUẾ

* Mã trường: DHL

* Địa chỉ: Số 102 Phùng Hưng, Phường Thuận Thành, Thành phố Huế.
* Điện thoại: (0234) 3529138
* Website: huaf.edu.vn; tuyensinh.huaf.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nông Lâm Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Nông Lâm 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo