Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP. HCM

 THÔNG BÁO TUYỂN SINH

– Cùng với sự phát triển của nền kinh tế xã hội  nước ta, nhu cầu xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng và phát triển các chuyên ngành vận tải đường biển, đường sông, đường bộ, đường sắt, hàng không của các tỉnh phía Nam, đặc biệt là khu vực kinh tế thành phố Hồ Chí Minh Nam Trung bộ yêu cầu đòi hỏi cần có đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật, quản lý ngành giao thông vận tải đủ trình độ đáp ứng yêu cầu phát triển trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM thông báo tuyển sinh trên cả nước với ngành nghề và chỉ tiêu sau:

1. Ngành đào tạo:

a) Hệ Đại học chính quy

TT Các Ngành học Mã ngành học Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 
1  Ngành Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)

52840106-101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

90
2 Ngành Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu biển)

52840106-102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

80
3 Ngành Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy)

52840106-103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60
4 Ngành Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành: Quản lý hàng hải)

52840106-104 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

50
5 Ngành Kỹ thuật môi trường 52520320 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Hóa, Sinh

50
6 Ngành Kỹ thuật điện, điện tử

(Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

52520201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

140
7 Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

52520207 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70
8 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp)

52520216 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100
9 Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ

(Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thuỷ, Công nghệ đóng tàu thuỷ, Thiết bị năng lượng tàu thuỷ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

52520122 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

150
10 Nganh thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

52520103 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

300
11 Ngành Công nghệ thông tin 52480201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

100
12 Ngành Truyền thông và mạng máy tính 52480102 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70
13 Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

52580201 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

230
14 Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành: Xây dựng công trình thuỷ, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro)

52580205 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

330
15 Ngành Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý dự án xây dựng)

52580301 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

120
16 Ngành Kinh tế vận tải

(Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

52840104 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

140
17 Ngành Khai thác vận tải

(Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

52840101 Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

100

b) Hệ Đại học chất lượng cao

TT Các Ngành học Mã ngành học Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 
1. Ngành Khoa học Hàng hải

(Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển)

52840106-101H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

30
2. Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông

(Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

52520207H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

30
3. Ngành Kỹ thuật cơ khí

(Chuyên ngành: Cơ khí ô tô)

52520103H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60
4. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60
5. Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

60
6. Ngành Kinh tế xây dựng 52580301H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

30
7. Ngành Kinh tế vận tải 52840104H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

60
8. Ngành Khai thác vận tải

(Chuyên ngành: Quản trị Logistic và vận tải đa phương thức)

52840101H Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

60

2. Đối tượng xét tuyển:

– Tất cả thí sinh đã tốt  nghiệp THPT hoặc tương đương:

– Có đủ sức khỏe để học tập

– Riêng  các chuyên ngành thuộc ngành Khoa học Hàng hải (sinh viên đi biển):

+ Đối với Các ngành 52840106-101, 52840106-101H, 52840106-102 yêu cầu sinh viên phải: đảm bảo sức khoẻ học tập; tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10 trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách 0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.

+ Đối với Thí sinh thi vào các ngành 52840106-101, 52840106-101H yêu cầu phải có chiều cao: nam từ 1.64m, nữ từ 1.60m trở lên.

+ Đối với Thí sinh thi vào ngành 52840106-102 yêu cầuphải có chiều cao: nam từ 1.61m, nữ từ 1.58m trở lên.

3. Phạm vi xét tuyển:

Tuyển sinh trên cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia

5. Chỉ tiêu tuyển sinh

Chỉ tiêu theo phương thức đào tạo đại học (chi tiết theo ngành như trong mục 1)

– Chỉ tiêu đào tạo ĐH chính quy đại trà: 2.180 SV

– Chỉ tiêu đào tạo ĐH với Chất lượng cao 390 SV

– Chỉ tiêu đào tạo ĐH liên thông hệ chính quy: 100 SV

Tổng chỉ tiêu ĐH chính quy: 2.570 sinh viên

6. Tổ chức tuyển sinh:

6.1 Thời gian xét tuyển:

Theo quy chế tuyển sinh và qui định của Bộ GD&ĐT

6.2 Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:

-Các Thí sinh đăng ký xét tuyển đợt 1 cùng lúc với Hồ sơ đăng ký kỳ thi THPT Quốc gia;

– Các đợt đăng ký xét tuyển bổ sung thí sinh nộp ĐKXT sơ tại trường hoặc nộp online qua cổng thông tin của trường.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Số 2, đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành Phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08 3510 6171

Website: www.ut.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Giao Thông Vận Tải TP HCM 

 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo