• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội 2025

Viện Đại học Mở Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển năm 2024 cho 17 ngành đào tạo. Thông tin chi tiết điểm chuẩn của từng ngành các bạn hãy xem dưới đây. 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế công nghiệp

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 19.45

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Hình họa (H00, H00, H06): 7.50

- Thứ tự NV: 1

Tên chương trình đào tạo: Kế toán

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:  23.43

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01.D01): 7.60

- Thứ tự NV: 7

Tên chương trình đào tạo: Tài chính - Ngân hàng

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:  23.33

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 3

Tên chương trình đào tạo: Quản trị kinh doanh

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.62

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 4

Tên chương trình đào tạo: Thương mại điện tử

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45132

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D00): 7.80

- Thứ tự NV: 2

Tên chương trình đào tạo: Luật

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.55

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.60

- Thứ tự NV: 2

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.80

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 7.00

- Thứ tự NV: 2

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 20.63

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, D00): 6.80

- Thứ tự NV: 2

Tên chương trình đào tạo: Luật (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.96

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.00

- Thứ tự NV: 1

Tên chương trình đào tạo: Luật kinh tế (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 24.82

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00): 8.50

- Thứ tự NV: 1

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế (THXT C00)

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.70

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Ngữ văn (C00); 7.75

- Thứ tự NV: 9

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.25

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 17.25

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thông tin

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.38

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.60

- Thứ tự NV: 1

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 45221

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 8.00

- Thứ tự NV: 9

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Thang điểm : 30

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 22.45

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Toán (A00, A01, D00): 6.80

- Thứ tự NV: 4

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 23.00

Tên chương trình đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 30.53

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.40

- Thứ tự NV: 1

Tên chương trình đào tạo: Quản trị khách sạn

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 29.28

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 8.00

- Thứ tự NV: 10

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 31.51

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00): 7.60

- Thứ tự NV: 5

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

Thang điểm : 40

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 32.82

TIÊU CHÍ PHỤ

- Tên môn (THPT): Điểm: Tiếng Anh (D00), Tiếng Trung (D04): 6.60

- Thứ tự NV: 2

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

THÔNG TIN NGÀNH

Tên chương trình đào tạo: Thiết kế công nghiệp

Mã ngành học: 7210402

Tổ hợp môn: H00HB, H01HB, H06HB

Thang điểm: 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Kiến trúc

Mã ngành học: 7580101

Tổ hợp môn: V00Hb, V01HB, V02HB

Thang điểm: 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ sinh học

Mã ngành học: 7420201

Tổ hợp môn: A00HB, B00HB, D07HB

Thang điểm: 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21

Tên chương trình đào tạo: Công nghệ thực phẩm

Mã ngành học: 7540101

Tổ hợp môn: A00HB, B00HB, D07HB

Thang điểm: 30

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 21

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2024

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Thiết kế công nghiệp Đang cập nhật
Ngành Kế toán Đang cập nhật
Ngành Tài chính – Ngân hàng Đang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh Đang cập nhật
Ngành Thương mại điện tử Đang cập nhật
Ngành Luật Đang cập nhật
Ngành Luật kinh tế Đang cập nhật
Ngành Luật quốc tế Đang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh học Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tin Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông Đang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đang cập nhật
Ngành Công nghệ thực phẩm Đang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạn Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung quốc Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2022

Thiết kế công nghiệp
Mã ngành: 7210402
Điểm chuẩn: 17.50
Kế toán
Mã ngành: 7340301
Điểm chuẩn: 23.80
Tài chính – Ngân hàng
Mã ngành: 7340201
Điểm chuẩn: 23.60
Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 7340101
Điểm chuẩn: 23.90
Thương mại điện tử
Mã ngành: 7340122
Điểm chuẩn: 25.25
Luật
Mã ngành: 7380101
Điểm chuẩn: 23.00
Luật kinh tế
Mã ngành: 7380107
Điểm chuẩn: 23.55
Luật quốc tế
Mã ngành: 7380108
Điểm chuẩn: 23.15
Luật (THXT C00)
Mã ngành: 7380101
Điểm chuẩn: 26.25
Luật kinh tế (THXT C00)
Mã ngành: 7380107
Điểm chuẩn: 26.75
Luật quốc tế (THXT C00)
Mã ngành: 7380108
Điểm chuẩn: 26
Công nghệ sinh học
Mã ngành: 7420201
Điểm chuẩn: 16.50
Công nghệ thực phẩm
Mã ngành: 7540101
Điểm chuẩn: 16.50
Công nghệ thông tin
Mã ngành: 7480201
Điểm chuẩn: 24.55
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông
Mã ngành: 7510302
Điểm chuẩn: 22.50
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Mã ngành: 7510303
Điểm chuẩn: 22.65
Kiến trúc
Mã ngành: 7580101
Điểm chuẩn: 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành: 7810103
Điểm chuẩn: 30.35
Quản trị khách sạn
Mã ngành: 7810201
Điểm chuẩn: 27.05
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn: 31.00
Ngôn ngữ Trung quốc
Mã ngành: 7220204
Điểm chuẩn: 31.77

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2021

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét  Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Tiêu chí phụ
Thiết kế công nghiệp. Khối H00, Khối H01, Khối H06 20,46 Hình họa: 8 điểm
Kế toán Khối A00, Khối A01, Khối D01 24,90 Toán: 8,2 điểm
Tài chính - Ngân hàng 24,70 Toán: 8,2 điểm
Quản trị kinh doanh 25,15 Toán A00, Tiếng Anh A01, D01: 8,4 điểm
Thương mại điện tử 25,85 Toán A00, Tiếng Anh A01, D01: 9,2 điểm
Luật  Khối  A00, Khối A01, Khối  D01, Khối  C00 23,90 Toán A00, A01, D01: 8,4 điểm
Luật kinh tế 24,45 Toán A00, A01, D01: 8,2 điểm
Luật quốc tế 23,90 Toán A00, A01, D01: 7,6 điểm
Luật (THXT C00) 25,25 Ngữ văn C00: 7,25 điểm.
Luật kinh tế (THXT C00) 26 Ngữ văn C00: 8,5 điểm.
Luật quốc tế (THXT C00) 24,75 Ngữ văn C00: 6,25 điểm.
Công nghệ sinh học Khối A00, Khối B00, Khối D07 16  
Công nghệ thực phẩm Khối A00, Khối B00, Khối D07 16  
Công nghệ thông tin Khối A00, Khối A01, Khối D01 24,85 Toán A00, A01, D01: 8,4 điểm
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông  Khối  A00, Khối  A01, Khối C01, Khối  D01 21,65 Toán A00, A01, D01, C01: 6,2 điểm
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21,45 Toán A00, A01, D01, C01: 7,2 điểm
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khối D01 32,61  
Quản trị khách sạn Khối D01 33,18 Tiếng Anh D01: 8,6 điểm
Ngôn ngữ Anh Khối D01 34,27 Tiếng Anh D01: 9,0 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc Khối D04 34,87 Tiếng Anh D01, Tiếng Trung D04: 9,6 điểm

 

điểm chuẩn đại học mở hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Mở Hà Nội

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2020

Điểm chuẩn phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020

Điểm sàn Đại Học Mở Hà Nội 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm sàn
Nhóm ngành II: 170 chỉ tiêu    
Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa) Khối H00, Khối H01, Khối H06 15
Nhòm ngành III: 1.280 chỉ tiêu    
Kế toán Khối A00, Khối A01, Khối D01 18
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Thương mại điện tử
Luật  Khối  A00, Khối  A01, Khối  D01, Khối  C00 18
Luật kinh tế
Luật quốc tế
Nhóm ngành IV: 140 chỉ tiêu    
Công nghệ sinh học Khối A00, Khối B00, Khối D07 15
Nhóm ngành V: 960 chỉ tiêu    
Công nghệ thực phẩm Khối A00, Khối B00, Khối D07 15
Công nghệ thông tin Khối A00, Khối A01, Khối D01 19
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông  Khối  A00, Khối  A01, Khối  C01, Khối  D01 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Kiến trúc Khối V00, Khối V01, Khối V02 15
Nhóm VII: 850 chỉ tiêu    
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Khối D01 19
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc Khối D04

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI 2019

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội từng ngành cụ thể như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn
Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa) 20.35 Hình họa (H00, H01, H06): 7,50
Kế toán 19.5 Toán (A00, A01, D01): 6,80
Tài chính - Ngân hàng 18.65 Toán (A00, A01, D01): 5,40
Quản trị kinh doanh 18.9 Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20
Luật 18.5 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40
Luật kinh tế 19 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75
Luật quốc tế 17.75 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25
Công nghệ sinh học 14.5  
Công nghệ thực phẩm 14.5  
Công nghệ thông tin 18.7 Toán (A00, A01, D01): 5,60
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.05 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.15 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40
Kiến trúc 20  
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.4 Tiếng Anh (D01): 6,40
Ngôn ngữ Anh 25.92 Tiếng Anh (D01): 5,60
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.08 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40

Trường đại học Mở Hà Nội nhận hồ sơ của tất cả các thí sinh trong cả nước. Với các thí sinh trúng tuyển cập nhật thông tin nhập học trên trang chủ của trường đại học.

Nếu trong thời gian nhà trường tổ chức nhận hồ sơ nhập học mà thí sinh trúng tuyển không nhập học theo qui định thì coi như thí sinh đó bỏ qua cơ hội vào trường.

Về mức học phí : trường đại học Mở tổ chức thu học phí theo qui định của nhà nước.

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Mở Hà Nội Mới Nhất.

PL.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.