• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2020

Vừa qua, đại học Sư phạm Hà Nội đã công bố điểm trúng tuyển. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm tiếng Anh. 

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2020

Phương thức xét học bạ THPT

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN
Ngành KH Giáo Dục Và Đào Tạo Giáo Viên Điểm XTT2 Điểm XTT3
Sư phạm Toán học >=22,55 Không XT
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) >=28,4 Không XT
Sư phạm Vật lý >=26,15 Không XT
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) >=25,10 Không XT
Sư phạm Ngữ văn >=24,35 Không XT
Giáo dục tiểu học >=71,35 Không XT
Giáo dục tiểu học - Sư phạm tiếng Anh >=69,55 Không XT
Giáo dục Mầm non >=74,55 Không XT
Giáo dục đặc biệt >=25,35 Không XT
Sư phạm Tin học >=79,95 >=77,9
Sư phạm Hóa học >=76,65 >=69,8
Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) >=74,1 >=73,7
Sư phạm sinh học >=25,2 >=26,3
Sư phạm công nghệ >=49,9 >=39,2
Sư phạm lịch sử >=74,5 >=74,85
Sư phạm Địa lý >=74,15 >=74,55
Giáo dục công dân   >=73
Giáo dục chính trị   >=74,15
Sư phạm tiếng Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) >=102,8 Không XT
Sư phạm tiếng Pháp (Môn ngoại ngữ hệ số 2) >=96,7 >=97,3
Quản lý giáo dục >=78,7 >=72,95
Giáo dục quốc phòng và an ninh   >=84,15
Ngành Ngoài Sư Phạm    
Toán học >=27,25 Không XT
Văn học >=23,85 Không XT
Hóa Học >=27,2 >=24,9
Sinh học >=28,45 >=25,4
Công nghệ thông tin >=76,5 >=61,15
Việt Nam học   >=60,35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành >=66,45 >-54,1
Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) >=93,5 >=103,4
Triết học (Triết học Mác - Lê nin) >=78,35 >=68,7
Chính trị học   >=66,7
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) >=74,85 >=65,5
Tâm lý học giáo dục >=73,15 >=62,65
Công tác xã hội >=60,9 >=61,8

 

Các Ngành Thi Năng Khiếu Môn Thi
Sư Phạm Âm Nhạc Môn 1: Hát, hệ số 2 (2 bài hát, a dân ca, 1 ca khúc).
  Môn2: Thẩm âm - tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu).
Sư Phạm Mĩ Thuật Môn 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1)
  Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng khổ giấy A3).
Giáo Dục Thể Chất Môn 1: Bật xa, hệ số 2.
  Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng về năng khiếu của ba ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật là 16,75, Giáo dục thể chất 18,5

Các thí sinh trúng tuyển cần gửi giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 về trường đại học sư phạm Hà Nội để làm thủ tục xác nhận nhập học từ ngày 14/9 đến hết ngày 18/9/2020.

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT

Nhà trường đang cập nhật.....

Các bạn hãy xem trước:  Điểm sàn xét tuyển trường đại học sư phạm Hà Nội 2020

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2019

 

điểm chuẩn đại học sư phạm hà nội
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Nhà trường tổ chức tuyển sinh theo 3 phương thức:

+ Dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

+ Tổ chức thi tuyển sinh riêng (không lấy kết quả thi THPTQG): các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất (chi tiết xem thông tin trong Thông báo số: 284 ngày 29 tháng 03 của trường ĐHSP Hà Nội về việc Tổ chức thi tuyển sinh riêng các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất và thi môn năng khiếu tuyển sinh vào ngành GDMN, GDMN-TA).

+ Xét tuyển thẳng. Đại học sư phạm Hà Nội có tất cả 2900 chỉ tiêu tuyển sinh cho tất cả các ngành. Trong đó ngành Sư phạm Ngữ Văn chiếm chỉ tiêu cao nhất (145 chỉ tiêu).

Cụ thể điểm chuẩn đại học sư phạm Hà Nội như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản lí giáo dục A00 (Gốc) 17.1
Quản lí giáo dục C00 (Gốc) 20.75
Quản lí giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.4
Giáo dục Mầm non M00 (Gốc) 21.15
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M01 (Gốc) 19.45
Giáo dục Mầm non SP Tiếng Anh M02 (Gốc) 19.03
Giáo dục Tiểu học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 22.15
Giáo dục Tiểu học D11 (Gốc); D52 (0); D54 (0) 21.15
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D11 (Gốc) 20.05
Giáo dục Tiểu học SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 21.95
Giáo dục Đặc biệt B03 (Gốc) 19.5
Giáo dục Đặc biệt C00 (Gốc) 21.75
Giáo dục Đặc biệt D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 19.1
Giáo dục công dân C14 (Gốc) 21.05
Giáo dục công dân D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.25
Giáo dục công dân D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.1
Giáo dục chính trị C14 (Gốc) 17
Giáo dục chính trị D66 (Gốc); D68 (0); D70 (0) 17.5
Giáo dục chính trị D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.85
SP Toán học A00 (Gốc) 21.5
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 23.3
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 23.35
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 24.8
SP Tin học A00 (Gốc) 17.15
SP Tin học A01 (Gốc) 17
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 22.85
SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 22.15
SP Vật lý A00 (Gốc) 18.55
SP Vật lý A01 (Gốc) 18
SP Vật lý C01 (Gốc) 21.4
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A00 (Gốc) 18.05
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) A01 (Gốc) 18.35
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) C01 (Gốc) 20.75
SP Hoá học A00 (Gốc) 18.6
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.75
SP Sinh học A00 (Gốc) 17.9
SP Sinh học B00 (Gốc) 19.35
SP Sinh học B03 (Gốc) 20.45
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D01 (Gốc) 17.55
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D07 (Gốc) 18.4
SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) D08 (Gốc) 17.8
SP Ngữ văn C00 (Gốc) 24
SP Ngữ văn D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 21.1
SP Lịch sử C00 (Gốc) 22
SP Lịch sử D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 18.05
SP Địa lý A00 (Gốc) 17.75
SP Địa lý C04 (Gốc) 21.55
SP Địa lý C00 (Gốc) 22.25
SP Tiếng Anh D01 (Gốc) 22.6
SP Tiếng Pháp D15 (Gốc); D42 (0); D44 (0) 18.65
SP Tiếng Pháp D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 18.6
SP Công nghệ A00 (Gốc) 21.45
SP Công nghệ A01 (Gốc) 20.1
SP Công nghệ C01 (Gốc) 20.4
Ngôn ngữ Anh D01 (Gốc) 21
Triết học C03 (Gốc) 16.75
Triết học C00 (Gốc) 16.5
Triết học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
Văn học C00 (Gốc) 16
Văn học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) C14 (Gốc) 16.6
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D84 (Gốc); D86 (0); D87 (0) 16.65
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác Lênin) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 (Gốc) 16.1
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C00 (Gốc) 16
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
Tâm lý học giáo dục C03 (Gốc) 16.4
Tâm lý học giáo dục C00 (Gốc) 16
Tâm lý học giáo dục D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.05
Việt Nam học C04 (Gốc) 16.4
Việt Nam học C00 (Gốc) 16
Việt Nam học D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16.45
Sinh học A00 (Gốc) 19.2
Sinh học B00 (Gốc) 17.05
Sinh học C04 (Gốc) 16
Hóa học A00 (Gốc) 16.85
Toán học A00 (Gốc) 16.1
Toán học A01 (Gốc) 16.3
Toán học D01 (Gốc) 16.1
Công nghệ thông tin A00 (Gốc) 16.05
Công nghệ thông tin A01 (Gốc) 16.05
Công tác xã hội D14 (Gốc); D62 (0); D64 (0) 16.75
Công tác xã hội C00 (Gốc) 16
Công tác xã hội D01 (Gốc); D02 (0); D03 (0) 16

Đại Học Sư Phạm Hà Nội Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Sư Phạm Hà Nội Năm 2020

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách