• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2022

  • Mã trường: SPH
  • Loại hình : Công Lập
  • Ngày thành lập: 11 tháng 10 năm 1951
  • Điện thoại: 024 3754 7823
  • Website: https://www.hnue.edu.vn/
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

Ký hiệu: SPH - Với xu thế hội nhập và phát triển của đất nước hiện nay thì ngành Giáo Dục luôn được coi trọng và ưu tiên hàng đầu - Bộ Giáo dục và Đào Tạo đã không ngừng cải tiến cách dạy và học đưa nhiều biện pháp và ngành học vào giúp các học sinh dễ dàng lựa chọn cho mình một ngành học phù hợp để định hướng tương lai và sau khi ra trường dễ dàng có một công việc như ý muốn. Đại Học Sư Phạm Hà Nội thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các lĩnh vực đào tạo sau.

Wiky: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội là một trung tâm đào tạo đại học, sau đại học, nghiên cứu và ứng dụng khoa học giáo dục và đa ngành chất lượng cao, là một trong các trường đại học trọng điểm trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành SP Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh: 450

Tổ hợp xét tuyển: A00

Ngành SP Toán học

Mã ngành: 7140209_A

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: A00, D01

Ngành SP Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu tuyển sinh: 220

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành SP Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh: 310

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành SP Vật lý

Mã ngành: 7140211_A

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành SP Hoá học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh: 360

Tổ hợp xét tuyển: A00

Ngành SP Hoá học

Mã ngành: 7140212_A

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét tuyển: D07

Ngành SP Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 400

Tổ hợp xét tuyển: B00; D08,D32,D34

Ngành SP Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Chỉ tiêu tuyển sinh: 363

Tổ hợp xét tuyển: A00; C01

Ngành SP Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 500

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

Ngành SP Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu tuyển sinh: 215

Tổ hợp xét tuyển: C00; D14

Ngành SP Địa lý

Mã ngành: 7140219

Chỉ tiêu tuyển sinh: 286

Tổ hợp xét tuyển: C04, C00

Ngành Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu tuyển sinh: 166

Tổ hợp xét tuyển: C19; C20

Ngành Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: C19; C20

Ngành SP Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu tuyển sinh: 107

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành SP Tiếng Pháp

Mã ngành: 7140233

Chỉ tiêu tuyển sinh: 72

Tổ hợp xét tuyển: D01,D02,D03 ; D15,D42,D44

Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 144

Tổ hợp xét tuyển: D01,D02,D03

Ngành Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202_A

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Giáo dục Đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: C00 ; D01,D02,D03

Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: C00 ; D01,D02,D03

Ngành Quản lí giáo dục

Mã ngành: 7140208

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét tuyển: C20 ; D01,D02,D03

Ngành Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét tuyển: M00

Ngành Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201_A

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét tuyển: M01, M02

Ngành SP Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Chỉ tiêu tuyển sinh: 260

Tổ hợp xét tuyển: Hát, Thẩm âm - Tiết tấu

Ngành SP Mĩ thuật

Mã ngành: 7140222

Chỉ tiêu tuyển sinh: 283

Tổ hợp xét tuyển: Hình họa chì, Trang trí

Ngành Giáo dục Thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 418

Tổ hợp xét tuyển: Bật xa, Chạy 100m

Ngành Hóa học

Mã ngành: 7440112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00

Ngành Sinh học

Mã ngành: 7420101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: B00; D08,D32,D34

Ngành Toán học

Mã ngành: 7460101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: A00, D01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 170

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: D01

Ngành Triết học 

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu tuyển sinh: 120

Tổ hợp xét tuyển: C19 ; C00

Ngành Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: C19 ; D66,D68,D70

Ngành Tâm lý học 

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

Ngành Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

Mã ngành: 7760103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét tuyển: C00; D01,D02,D03

1. Ngành Đào Tạo

Ngành học Môn thi Mã Ngành 
SP Âm nhạc + Môn 1:  Hát, hệ số 2 (thí sinh hát 02 bài hát, 01 bài dân ca và 01 ca khúc) 7140221
+ Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu).
SP Mĩ thuật + Môn 1 (240 phút):  Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A2, tương đương (40x60) cm). 7140222
+ Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương (30x40) cm).
Giáo dục Thể chất + Môn 1:  Bật xa, hệ số 2. 7140206
+ Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.

Các ngành xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và điểm thi tốt nghiệp THPT 2020:

Ngành học Tổ hợp Mã ngành 
Giáo dục Mầm non Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 7140201A
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) 7140201B
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) 7140201C

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2:

Ngành học Tổ hợp  Mã Ngành
SP Toán học Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209A
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209B
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140209D
SP Vật lý Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211A
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211B
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211C
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211D
SP Ngữ văn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140217C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140217D
Giáo dục Tiểu học Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140202A
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140202D
Giáo dục Đặc biệt Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140203C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140203D
Giáo dục Quốc phòng và An ninh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140208

Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3:

Ngành học Tổ hợp Mã Ngành
SP Tin học Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210A
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210B
SP Hoá học Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140212A
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140212B
SP Sinh học Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) 7140213B
(Môn Sinh học hệ số 2) Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) 7140213D
SP Công nghệ Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140246A
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140246C
SP Lịch sử Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140218C
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140218D
SP Địa lý Toán, Ngữ văn, Địa (C04) 7140219B
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140219C
Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) 7140204B
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140204C
Giáo dục chính trị Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) 7140205B
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140205C
SP Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7140231
SP Tiếng Pháp Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) 7140233C
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44) 7140233C
Quản lí giáo dục Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140114C

 

2.  Vùng tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước.

3.  Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển: Trường dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia.

  • Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các kỳ đều đạt loại khá trở lên.
  • Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả xét tuyển: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Hình thức đăng ký xét tuyển:  Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Tuyển thẳng:
  • Các đối tượng theo quy định theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo, gọi tắt là XTT1. (Nộp hồ sơ theo qui định của Bộ GD và Đào tạo) 
  • Đối tượng là học sinh tốt nghiệp THPT có thời gian học tập cả 3 năm tại các trường THPT chuyên của cả nước và các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh có thành tích học tập và rèn luyện tốt, các học sinh trong đội tuyển của các tỉnh/ Thành phố, các trường THPT chuyên của các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia (gọi tắt là XTT2). Cụ thể như sau:
  • Điều kiện đăng ký xét tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT và đạt học sinh giỏi tất cả các năm học THPT, đồng thời được xếp loại hạnh kiểm tốt tất cả các học kỳ. Nguyên tắc xét tuyển
  •  Đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm), SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh, SP Hóa học, SP Hóa học (đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin xét theo tiêu chí và quy trình sau:
  • Trước hết, xét tuyển các học sinh trong đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia môn Toán đối với các ngành SP Toán học, SP Toán học đào tạo giáo viên dạy Toán học bằng Tiếng Anh, Toán học (ngoài sư phạm); môn Toán hoặc Vật lý với các ngành SP Vật lý, SP Vật lý đào tạo giáo viên dạy Vật lý bằng Tiếng Anh; môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học đối với các ngành SP Hóa học, SP Hóa học đào tạo giáo viên dạy Hóa học bằng Tiếng Anh, môn Toán hoặc Vật lý hoặc Hóa học hoặc Tin học đối với các ngành SP Tin học, SP Tin học đào tạo giáo viên dạy Tin học bằng Tiếng Anh, Công nghệ thông tin.
  • Đối với các đối tượng này xét theo điểm thi học sinh giỏi quốc gia từ cao trở xuống đến hết chỉ tiêu. Nếu có nhiều hồ sơ có điểm bằng nhau thì xét đến tiêu chí tổng điểm ưu tiên đối tượng và điểm ưu tiên khu vực (ĐƯT) (nếu có) theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo hiện hàn

4. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         

- Theo quy định của ĐHQGHN và của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 

  • Mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ

 Điểm Chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

Biên Tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách