• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế 2020

Vừa qua, đại học khoa học - đại học Huế đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó, điểm trúng tuyển năm nay không dao động nhiều điểm chuẩn xét học bạ các ngành từ 18,5 đến 20 điểm. 

Điểm chuẩn đại học khoa học- đại học Huế năm 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Hán - Nôm C00, C19, D14 20
Triết học C00, C19, C20 19
Lịch sử C00, C19, C14 18.5
Ngôn ngữ học C00, C19, D14 20
Văn học C00, C19, D14 20
Toán kinh tế A00, A01 20
Quản lý nhà nước   18.5
Xã hội học C00, D01,D15 20
Đông phương học C00, C19, C14 19
Báo chí C00, D01, D15 20
Công nghệ sinh học A00, B00, D08 20
Kỹ thuật sinh học A00, B00, D08 20
Hoá học A00, B00, D07 19
Khoa học môi trường A00, B00, D07 18.5
Kỹ thuật phần mềm   20
Công nghệ thông tin A00, A01 20
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00, A01 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học   19
Kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 20
Kỹ thuật địa chất A00, B00, D07 18.5
Địa kỹ thuật xây dựng A00, B00, D07 18.5
Công tác xã hội C00, D01, D14 19.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07 18.5

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHOA HỌC ĐẠI HỌC HUẾ 2019

điểm chuẩn đại học khoa học - đại học huế
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Khoa Học - Đại Học Huế

Trường đại học Khoa học- Đại học Huế tuyển sinh 1900 chỉ tiêu cho 24 ngành đào tạo hệ đại học chính quy trên phạm vi cả nước. Trong đó 2 ngành tuyển nhiều chỉ tiêu nhất là ngành Công nghệ thông tin với 300 chỉ tiêu và ngành Báo chí với 180 chỉ tiêu.

Trường đại học Khoa học - đại học Huế tuyển sinh theo phương thức xét tuyển:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa vào học bạ).

+ Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn của trường đại học khoa học huế như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Hán - Nôm C00, C19, D14 13
Triết học C00, C19, C20 13
Lịch sử C00, C19, C14 13
Ngôn ngữ học C00, C19, D14 13
Văn học C00, C19, D14 13
Xã hội học C00, D01, D15 13
Đông phương học C00, C19, C14 13
Báo chí C00, D01, D15 13.75
Sinh học A00, B00, D08 13
Công nghệ sinh học A00, B00, D08 13
Vật lí học A00, A01 13
Hoá học A00, B00, D07 13
Địa chất học A00, B00, D07 13
Địa lí tự nhiên A00, B00, D07 13
Khoa học môi trường A00, B00, D07 13
Toán học A00, A01 13
Toán ứng dụng A00, A01 13
Công nghệ thông tin A00, A01 13.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông A00, A01 13
Kỹ thuật địa chất A00, B00, D07 13
Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ A00, B00, D07 13
Kiến trúc V00, V01 13
Công tác xã hội C00, D01, D14 13
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, B00, D07 13

Chú ý:

Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3. Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm.

Những thí sinh trúng tuyển đại học Khoa học - đại học Huế trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 đại học khoa học - đại học Huế có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách : Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:  77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận, Thành phố Huế.

Về mức học phí và lộ trình tăng học phí được qui định như sau:

+ Đối với nhóm ngành Khoa học xã hội : Năm học 2018-2019: 265.000 đ/tín chỉ. Năm học 2019-2020: 295.000 đ/tín chỉ. Năm học 2020-2021: 320.000 đ/tín chỉ.
+ Đối với nhóm ngành Khoa học tự nhiên và Công nghệ: Năm học 2018-2019 :320.000 đ/tín chỉ. Năm học 2019-2020 :350.000 đ/tín chỉ.
Năm học 2020-2021 : 385.000 đ/tín chỉ.

 

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách