ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Tuyển Sinh 2019

 ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN – ĐHQGHN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Căn cứ vào nhu cầu và chỉ tiêu tuyển sinh, Trường Đại học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy với các chuyên ngành đào tạo sau:

1. Ngành đào tạo

Mã xét tuyển Tên ngành Chỉ tiêu
(Dự kiến)
Theo KQ thi THPT QG Theo phương thức khác
QHX01 Báo chí 85 15
QHX40 Báo chí (dự kiến** 25 5
CTĐT CLC TT23
QHX02 Chính trị học 60 10
QHX03 Công tác xã hội 70 10
QHX04 Đông Nam Á học 45 5
QHX05 Đông phương học 80 20
QHX06 Hán Nôm 25 5
QHX07 Khoa học quản lý 75 15
QHX41 Khoa học quản lý (dự kiến** 30 10
CTĐT CLC TT23
QHX08 Lịch sử 65 15
QHX09 Lưu trữ học 50 10
QHX10 Ngôn ngữ học 65 15
QHX11 Nhân học 50 10
QHX12 Nhật Bản học (dự kiến) 25 5
QHX13 Quan hệ công chúng 60 15
QHX14 Quản lý thông tin 50 10
QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 70 20
QHX16 Quản trị khách sạn 65 15
QHX42 Quản lý thông tin (dự kiến** 25 5
CTĐT CLC TT23
QHX17 Quản trị văn phòng 65 15
QHX18 Quốc tế học 90 15
QHX19 Tâm lý học 90 20
QHX20 Thông tin – thư viện 50 5
QHX21 Tôn giáo học 50 5
QHX22 Triết học 60 10
QHX23 Văn học 75 15
QHX24 Việt Nam học 65 15
QHX25 Xã hội học 60 10
Tổng: 1.950 chỉ tiêu 1.625 325

 

Tên ngành Tổ hợp           xét tuyển 1 Tổ hợp            xét tuyển 2 Tổ hợp           xét tuyển 3 Tổ hợp             xét tuyển 4
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
Báo chí A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Báo chí (dự kiến** A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
CTĐT CLC TT23
Chính trị học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Công tác xã hội A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Đông Nam Á học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Đông phương học C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Hán Nôm C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Khoa học quản lý A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Khoa học quản lý (dự kiến** A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
CTĐT CLC TT23
Lịch sử C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Lưu trữ học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Ngôn ngữ học C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Nhân học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Nhật Bản học (dự kiến) D01, D04, D06 D78, D81, D83
Quan hệ công chúng C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Quản lý thông tin A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D03, D04 D78, D82, D83
Quản trị khách sạn D01, D03, D04 D78, D82, D83
Quản lý thông tin (dự kiến** A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
CTĐT CLC TT23
Quản trị văn phòng A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Quốc tế học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Tâm lý học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Thông tin – thư viện A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Tôn giáo học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Triết học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Văn học C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Việt Nam học C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83
Xã hội học A00 C00 D01, D03, D04 D78, D82, D83

– (**)  Các chương trình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014-TT-BGDĐT của Bộ GDĐT.

– Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển: A00 – Toán học, Hóa học, Vật lí; C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí; D01 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh; D03 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp; D04 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung; D06 – Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật; D78 – Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh; D81 – Ngữ văn, KHXH, Tiếng Nhật; D82 – Ngữ văn, KHXH, Tiếng Pháp; D83 – Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung.

Tham khảo thêm: điểm chuẩn các trường đại học.

2. Đối tượng xét tuyển:

Người đã kết thúc chương trình THPT và tốt nghiệp THPT trong năm ĐKDT; người đã tốt nghiệp THPT; người đã tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề và có bằng tốt nghiệp THPT; người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp và trung cấp nghề nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành chương trình giáo dục THPT.

Người có đủ sức khỏe và không trong thời gian bị kỷ luật theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi xét tuyển:

Xét tuyển trên cả nước

4. Phương thức xét tuyển:

– Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi đã công bố của Trường; kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức.

– Đợt bổ sung: Xét tuyển như Đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của Nhà trường (nếu có).

5. Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:
- Theo quy định của Trường.
6. Tổ chức xét tuyển:

6.1. Thời gian ĐKXT đợt 1:

– Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng của ĐHQGHN: Nộp hồ sơ đăng ký theo kế hoạch của Đại học Quốc gia Hà Nội.

6.2 Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT đợt 1

– Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT quốc gia: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng của ĐHQGHN: Theo quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.

– Thí sinh xem hướng dẫn chi tiết tại website: Http://www.ussh.vnu.edu.vn

7. Lệ phí xét tuyển:

Theo quy định của trường và của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo quy định.

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy định:

 Mức học phí và lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Thủ tướng chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

 Mọi thông tin tuyển sinh liên hệ:

Ký hiệu: QHX

Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

Điện thoại: 043.8585237

Website: www.ussh.vnu.edu.vn

Điểm Chuẩn ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí ĐH Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo