Đại Học Tiền Giang Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG 

TUYỂN  SINH ĐẠI HỌC

– Mã trường: TTG

– Địa chỉ: Số 119 Ấp Bắc, phường 5, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.

– Điện thoại: (073)3860.606.

– Website: www.tgu.edu.vn

– Căn cứ vào nhu cầu tuyển sinh của bộ GD&ĐT cũng như nhu cầu ứng tuyển của thí sinh. Trường Đại Học Tiền Giang thông báo tuyển sinh đại học chính  quy gồm những ngành nghề và chỉ tiêu sau:

1. Các ngành đào tạo:

STT NGÀNH HỌC MÃ NGÀNH MÔN XÉT TUYỂN MÃ TỔ HỢP
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị kinh doanh 7340101
3 Tài chính ngân hàng 7340201
4 Kinh tế 7310101
5 Luật 7380101 Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh.
A01
D01
C00
D66
6 Công nghệ thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
7 Hệ thống thông tin 7480104
8 Toán ứng dụng
– Toán thống kê
– Toán kinh tế
7460112
9 Công nghệ thực phẩm 7540101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
B08
10 Nuôi trồng thủy sản 7620301
11 Chăn nuôi 7620105
12 Khoa học cây trồng 7620110
13 Công nghệ sinh học 7420201
14 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
16 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
17 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
18 Điện tử- cơ điện tin học 7510300
(thí điểm)
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh.
A00
A01
B00
D07
19 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh.
C00
D01
D14
D78
20 Văn hóa học 7229040
21 Du lịch 7810101
CAO ĐẲNG NGOÀI SƯ PHẠM
1 Kế toán 6340301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D01
D90
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6810101 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.
A00
A01
D01
C00
3 Dịch vụ pháp lý 6380201
4 Công nghệ may 6540203 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học.
A00
A01
D01
B00
5 Công nghệ kỹ thuật điện điện tử 6510303 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Hóa học, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh.
A00
A01
D07
D90
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 6510201
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 6510103
8 Công nghệ thông tin 6480201
9 Công nghệ thực phẩm 6540103 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Sinh học, Hóa học;
Toán, Tiếng Anh, Sinh học.
A00
A01
B00
D08
10 Dịch vụ thú y 6640201
11 Tiếng anh 6220206 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh;
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
D01
A01
D90
D78
CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
12 Giáo dục mầm non 51140201 Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát;
Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.
M00
M01

 

2. Đối tượng xét tuyển của đại học Tiền Giang 

– Tất cả các Thí sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương.

– Có đủ sức khỏe để học tập

– Không sử dụng các chất thuốc cấm  theo quy định của pháp luật

3. Phạm vi xét tuyển của đại học Tiền Giang 

– Nhà trường tuyển các Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào).

– Riêng đối với các ngành Sư phạm, tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang)

4. Phương thức xét tuyển của đại học Tiền Giang

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức tuyển sinh sau:

– Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 4 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1, HK2 lớp 12).

5. Chỉ tiêu xét tuyển của đại học Tiền Giang 

– Trường Đại học Tiền Giang dành 60% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả điểm thi Kỳ thi THPT quốc gia và 40% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập 4 học kỳ THPT, Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức các ngành cho từng tổ hợp bài thi/môn thi theo các chỉ tiêu như sau:

5. Tổ chức tuyển sinh:

5.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT (dự kiến)

– Đợt 1: thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia.

Thời gian dự kiến nhận phiếu ĐKXT cho các đợt xét tuyển bổ sung:

– Đợt 2: 13/08 – 22/08                         – Đợt 3: 23/08 – 01/09
– Đợt 4: 05/09 – 14/09                         – Đợt 5: 15/09 – 24/09
– Đợt 6: 25/09 – 04/10                         – Đợt 7: 05/10 – 14/10
– Đợt 8: 15/10 – 24/10                         – Đợt 9: 25/10 – 03/11

Thời gian cụ thể của từng đợt xét tuyển được thông tin trên website của Trường và các phương tiện truyền thông khác.

5.2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

Thí sinh nộp hồ sơ qua 3 hình thức sau:

– Đăng ký trực tuyến (online).

– Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên.

– Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.

6. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển :  

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ.

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Học phí của sinh viên chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang thực hiện theo đúng quy định của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

– Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:

Nhóm đào tạo Năm học
2018-2019 2019-2020 2020-2021 2021-2022
Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
Đại học 227.000

đồng/tín chỉ

249.000 đồng/tín chỉ 273.000 đồng/tín chỉ 301.000 đồng/tín chỉ
7.3773.500 đồng/năm học 8.092.500 đồng/năm học 8.872.500 đồng/năm học 9.782.500 đồng/năm học
Cao đẳng 180.000 đồng/tín chỉ 198.000 đồng/tín chỉ 217.000 đồng/tín chỉ 238.000 đồng/tín chỉ
5.886.000 đồng/năm học 6.474.000 đồng/năm học 7.095.900 đồng/năm học 7.782.600 đồng/năm học
Nhóm 2: KH tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
Đại học 267.000

đồng/tín chỉ

295.000

đồng/tín chỉ

326.000

đồng/tín chỉ

360.000

đồng/tín chỉ

8.677.500 đồng/năm học 9.587.500 đồng/năm học 10.595.000 đồng/năm học 11.700.000 đồng/năm học
Cao đẳng 214.000

đồng/tín chỉ

235.000

đồng/tín chỉ

259.000

đồng/tín chỉ

287.000

đồng/tín chỉ

6.997.800 đồng/năm học 7.684.500 đồng/năm học 8.469.300 đồng/năm học 9.384.900 đồng/năm học

Trường Đại học Tiền Giang trân trọng thông báo!

Điểm Chuẩn Đại Học Tiền Giang Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tiền Giang Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Tiền Giang 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo