Đại Học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

 

Theo đề án được công bố thì Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh chỉ tổ chức xét tuyển Đại học theo kết quả học tập 3 năm cấp III, và ngoài những tổ hợp môn của những năm trước thì năm ngay nhà trường tổ chức thi thêm tổ hợp môn A1 (Toán – Lý – Anh) đối với các ngành trong bảng sau:

1. Ngành tuyển sinh

STT Khối Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh) 4.200
1 I Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

45
2 III Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

230
3 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

110
4 IV Công nghệ sinh học 7420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

155
5 Bản đồ học 7440212 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

40
6 Khoa học môi trường 7440301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

80
7 V Công nghệ thông tin 7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

210
8 Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

110
9 Công nghệ kỹ thuật

cơ điện tử

7510203 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60
10 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

100
11 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60
12 Công nghệ kỹ thuật

hóa học

7510401 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

160
13 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

60
14 Kỹ thuật môi trường 7520320 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

80
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

300
16 Công nghệ chế biến

thủy sản

7540105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

75
17 Công nghệ chế biến

lâm sản

7549001 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

155
18 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

150
19 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

190
20 Bảo vệ thực vật 7620112 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

85
21 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

140
22 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

75
23 Phát triển nông thôn 7620116 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

60
24 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

120
25 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2:  Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3:  Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

60
26 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

170
27 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

160
28 VII Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

140
29 Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

150
30 Quản lý tài nguyên và

môi trường

7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

160
31 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

300
  Chương trình tiên tiến  
1 V Công nghệ thực phẩm 7540101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30
2 Thú y 7640101T

(CTTT)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30
  Chương trình đào tạo chất lượng cao  
1 III Quản trị kinh doanh 7340101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

30
2 IV Công nghệ sinh học 7420201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30
3 V Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30
4 Kỹ thuật môi trường 7520320C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

30
5 Công nghệ thực phẩm 7540101C

(CLC)

Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

30

 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN

Ký hiệu: NLN

Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận

Điện thoại: 068.3500.579

Website: phnt.hcmuaf.edu.vn

Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.

STT Khối Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐH NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU NINH THUẬN -Mã trường: NLN 320
1 III Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

40
2 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

40
3  

V

 

Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
4 Công nghệ kỹ thuật

cơ khí

7510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

40
5 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
6 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
7 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

40
8 VII Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

40

 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI

Ký hiệu: NLG

Địa chỉ: 126 Đường Lê Thánh Tôn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai

Điện thoại: 0593877665

Website: www.ts.hcmuaf.edu.vn

Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên

STT Khối Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM PHÂN HIỆU GIA LAI – Mã trường: NLG 400
1 III Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

50
2 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

50
3  

V

 

Công nghệ thông tin 7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

50
4 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

50
5 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh

50
6 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

50
7 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh

50
8 VII Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

Tổ hợp 3: Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Tổ hợp 4: Văn, Địa lý, Tiếng Anh

(Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

50

 2. Đối tượng tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:

– Tất cả các Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia sử dụng kết quả để xét tuyển vào đại học chính quy theo quy định của Bộ GD&ĐT

3. Phạm vi tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:         

+ Cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh: nhà trường Tuyển sinh trong cả nước

+ Phân hiệu Gia Lai: Nhà tường Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.
+ Phân hiệu Ninh Thuận: nhà trường Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.

4. Phương thức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:

Nhà trường tuyển sinh theo phương thức:  Xét tuyển;

– Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia  (riêng  thí sinh dự thi liên thông từ Cao đẳng chính quy lên Đại học chính quy sẽ tham dự kỳ thi do Trường tổ chức vào tháng 11 hàng năm – chi tiết tại www.ts.hcmuaf.edu.vn)

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT:           

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT: Sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

 6. Tổ chức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:      

+ Nhà trường Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT QG Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với thí sinh dự thi đại học chính quy liên thông từ cao đẳng chính quy sẽ thi tuyến do nhà trường  tổ chức thi vào thời gian:Tháng 11

– Địa điểm: Tại Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

– Hình thức đối với thí sinh dự thi liên thông lên ĐH hệ chính quy:

Sẽ Thi tuyển các môn cơ sở ngành và chuyên ngành theo quy định của trường (được công bố cụ thể trên trang web của trường).

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển trường ĐH Nông Lâm:

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/thí sinh

– Lệ phí thi tuyển: 60.000đ/môn

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trường ĐH Nông Lâm:
Nội dung 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Đại học Nhóm ngành 1 219.000 đ/TC 240.000 đ/TC 264.000 đ/TC
Đại học Nhóm ngành 2 258.000 đ/TC 284.000 đ/TC 284.000 đ/TC

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.3896.6780 – 08.3896.3350 – 08. 3897.4716

Website: www.hcmuaf.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo