Đại Học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

 

Theo đề án được công bố thì Trường ĐH Nông Lâm TP Hồ Chí Minh chỉ tổ chức xét tuyển Đại học theo kết quả học tập 3 năm cấp III, và ngoài những tổ hợp môn của những năm trước thì năm ngay nhà trường tổ chức thi thêm tổ hợp môn A1 (Toán – Lý – Anh) đối với các ngành trong bảng sau:

1. Ngành tuyển sinh

STT Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học (Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh) 4.225
1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 7140215 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 50
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
2 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh 140
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
 (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)
3 Kinh tế 7310101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 150
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
4 Hệ thống thông tin 7480104 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
5 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 200
 Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
6 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 110
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
7 Công nghệ sinh học 7420201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 140
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
8 Khoa học môi trường 7440301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 80
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
9 Công nghệ thông tin 7480201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 210
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
10 Công nghệ kỹ thuật 7510201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 110
cơ khí Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
11 Công nghệ kỹ thuật 7510203 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
cơ điện tử Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 100
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
14 Công nghệ kỹ thuật 7510401 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 150
hóa học Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
15 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
16 Kỹ thuật môi trường 7520320 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 80
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
17 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 300
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
18 Công nghệ chế biến 7540105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 75
thủy sản Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
19 Công nghệ chế biến 7549001 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 150
lâm sản Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
20 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 145
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
21 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 190
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
22 Bảo vệ thực vật 7620112 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 85
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
23 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 140
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
24 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
25 Phát triển nông thôn 7620116 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
26 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 100
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
27 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
28 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 170
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
29 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 220
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 160
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
31 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 300
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Chương trình tiên tiến
1 Công nghệ thực phẩm 7540101T (CTTT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
2 Thú y 7640101T (CTTT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 50
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Chương trình đào tạo chất lượng cao
1 Quản trị kinh doanh 7340101C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
2 Công nghệ sinh học 7420201C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh 30
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh
3 Công nghệ kỹ thuật 7510201C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
 cơ khí Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh
4 Kỹ thuật môi trường 7520320C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
5 Công nghệ thực phẩm 7540101C (CLC) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
1 Kinh doanh thương mại 7340121Q (LKQT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 10
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
2 Kinh doanh quốc tế 7340120Q (LKQT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 10
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
3 Công nghệ sinh học 7420201Q (LKQT) Tổ hợp 1: Toán, Sinh, Tiếng Anh 10
Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Lý, Tiếng Anh
4 Kinh doanh nông nghiệp 7620114Q (LKQT) Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 10
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh

 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI NINH THUẬN

Ký hiệu: NLN

Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận

Điện thoại: 068.3500.579

Website: phnt.hcmuaf.edu.vn

Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.

TT Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học
1 Quản trị kinh doanh 7340101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
2 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
3 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
4 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
5 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 50
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
6 Chăn nuôi 7620105 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 40
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
7 Ngôn ngữ Anh (*) 7220201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh 35
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh
 (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)

 PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM TẠI GIA LAI

Ký hiệu: NLG

Địa chỉ: 126 Đường Lê Thánh Tôn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai

Điện thoại: 0593877665

Website: www.ts.hcmuaf.edu.vn

Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên

TT Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học
1 Kế toán 7340301 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
2 Công nghệ thực phẩm 7540101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
3 Nông học 7620109 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 50
Tổ hợp 2: Toán, Sinh, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
4 Lâm học 7620201 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
5 Thú y 7640101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 60
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh
6 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh
Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh
7 Quản lý đất đai 7850103 Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa 30
Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh
Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý
Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

 2.Đối tượng tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:

Tất cả các Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia sử dụng kết quả để xét tuyển vào đại học chính quy theo quy định của Bộ GD&ĐT

3. Phạm vi tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:         

+ Cơ sở chính tại TP. Hồ Chí Minh: nhà trường Tuyển sinh trong cả nước

+ Phân hiệu Gia Lai: Nhà tường Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.
+ Phân hiệu Ninh Thuận: nhà trường Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.

4.Phương thức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:

Nhà trường tuyển sinh theo phương thức  Xét tuyển;

Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 (riêng  thí sinh dự thi liên thông từ Cao đẳng chính quy lên Đại học chính quy sẽ tham dự kỳ thi do Trường tổ chức vào tháng 11 hàng năm – chi tiết tại www.ts.hcmuaf.edu.vn)

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT:           

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT: Sẽ được công bố sau khi Bộ GD&ĐT ban hành ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

 6. Tổ chức tuyển sinh trường ĐH Nông Lâm:      

+ Nhà trường Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT QG Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với thí sinh dự thi đại học chính quy liên thông từ cao đẳng chính quy sẽ thi tuyến do nhà trường  tổ chức thi vào thời gian:Tháng 11

– Địa điểm: Tại Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh

– Hình thức đối với thí sinh dự thi liên thông lên ĐH hệ chính quy:

Sẽ Thi tuyển các môn cơ sở ngành và chuyên ngành theo quy định của trường (được công bố cụ thể trên trang web của trường).

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển trường ĐH Nông Lâm:

– Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/thí sinh

– Lệ phí thi tuyển: 60.000đ/môn

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trường ĐH Nông Lâm:
Nội dung 2018-2019 2019-2020 2020-2021
Đại học Nhóm ngành 1 219.000 đ/TC 240.000 đ/TC 264.000 đ/TC
Đại học Nhóm ngành 2 258.000 đ/TC 284.000 đ/TC 284.000 đ/TC

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 08.3896.6780 – 08.3896.3350 – 08. 3897.4716

Website: www.hcmuaf.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo