• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.HCM Năm 2020

Vừa qua, trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy. Theo đó điểm trúng tuyển năm nay dao động từ 19 đến 26,6 điểm. Trong đó, ngành Công nghệ sinh học có điểm trúng tuyển cao nhất với 26,6 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2020

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, B08 21,7
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 25,9
Kế toán A00, A01, D01 25,7
Công nghệ sinh học A00, A02, B00 26,6
Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 22
Bất động sản A00, A02, A04, D01 20,8
Công nghệ thông tin A00, A01, D07 24,9
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 23,9
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 24,2
Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 25,3
Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 21,9
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 24,9
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 24,1
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 22,6
Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 26,2
Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 23
Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 19
Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 21,4
Nông học A00, B00, D08 22
Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 23,3
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 20
Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 21,1
Phát triển nông thôn A00, A01, D01 20
Lâm học A00, B00, D01, D08 19
Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 19
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 20
Thú y A00, B00, D07, D08 27
Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 25,4
Kinh tế A00, A01, D01 24,5
Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 22,1
Hệ thống thông tin A00, A01, D07 20
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo A00, A01, D07 21
Lâm nghiệp đô thị A00, B00, D01, B08 19
Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 23,3
Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, B08, D01 20
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên A00, B00, B08, D07 21,3
Chương Trình Tiên Tiến    
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, B08 23,5
Thú y A00, B00, B08, D07 27
Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao    
Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 24,2
Công nghệ sinh học A01, B08, D07 23,8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 22,3
Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 20
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 23,8

Trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Phân Hiệu Gia Lai

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18
Kế toán A00, A01, D01 18
Bất động sản A00, A02, A04, D01 18
Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18
Nông học A00, B00, D08 18
Lâm học A00, B00, D01, D08 18
Thú y A00, B00, D07, D08 18

Trường Đại Học Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh Phân Hiệu Ninh Thuận

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18
Kế toán A00, A01, D01 18
Nông học A00, B00, D08 18
Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 18
Thú y A00, B00, D07, D08 18
CNKT Năng lượng tái tạo A00, A01, D07 18
Tài nguyên và du lịch sinh thái A00, B00, B08, D01 18
Bất động sản A00, A02, A04, D01 18

 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM 2019

điểm chuẩn đại học nông lâm tphcm
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Nông Lâm TP.HCM

Năm 2020, trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM tuyển sinh 4745 chỉ tiêu trên cả nước cho 59 ngành đào tạo hệ đại học chính quy. Trong đó hai ngành: Quản lí đất đai và Công nghệ thực phẩm tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 300 chỉ tiêu.

Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM tuyển sinh theo phương thức:

+ Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh đủ điều kiện do BỘ GD&ĐT qui định.

+Tổ chức thi liên thông đối với những thí sinh học hệ cao đẳng lên đại học hoặc văn bằng 2.

+ Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

Cụ thể điểm chuẩn của trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

A00, A01, B00, D08

17

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

18.5

Kế toán

A00, A01, D01

18.25

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00

19.15

Bản đồ học

A00, A01, D07

18

Khoa học môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thông tin

A00, A01, D07

18.15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D07

17.5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A0, D07

18

Công nghệ kỹ thuật Ôtô

A00, A01, D07

19

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D07

17

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, A01, B00, D07

18.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D07

17.5

Kỳ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thực phẩm

A00, 01, B00, D08

18.75

Công nghệ chế biến thủy sản

A00, B00, D07, D08

17

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

16

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

17

Nông học

A00, B00, D08

18

Bảo vệ thực vật

A00, B00, D08

18

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

A00, B00, D07, D08

17

Kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01

16.5

Phát triển nông thôn

A00, A01, D01

16

Lâm học

A00, B00, D01, D08

16

Quản lý tài nguyên rừng

A00, B00, D01, D08

16

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

17

Thú y

A00, B00, D07, D08

19.6

Ngôn ngữ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

20

Kinh tế

A00, A01, D01

17.5

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

17

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

18

Thú y

A00, B00, D07, D08

19.6

Chương trình đào tạo chất lượng cao

 

---

Quản trị kinh doanh

A00, A01 D01

18

Công nghệ kỹ thuật cơ khi

A00, A01, D07

17

Kỹ thuật môi trường

A00, A01, B00, D07

17

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

18

Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế

 

---

Kinh doanh

A00, A01, D01

16.75

Thương mại

A00, A01, D01, D07

16.75

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00

16

Quản lý và kinh doanh nông nghiệp

A00, A01, D01

16

PHÂN HiệU GIA LAI

 

---

Kế toán

A00, A01, D01

15

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15

Nông học

A00, B00, D08

15

Lâm học

A00, B00, D01, D08

15

Thú y

A00, B00, D07, D08

15

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00, D07

15

Quản lý đất đai

A00, A01, A04, D01

15

PHÂN HIỆU NINH THUẬN

 

---

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

15

Công nghệ thực phẩm

A00, A01, B00, D08

15

Công nghệ chế biến lâm sản

A00, A01, B00, D01

15

Nông học

A00, B00, D08

15

Nuôi trồng thủy sản

A00, B00, D07, D08

15

Thú y

A00, B00, D07, D08

15

Chăn nuôi

A00, B00, D07, D08

15

Ngôn ngừ Anh (*)

A01, D01, D14, D15

15

  Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3.

Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm. Những thí sinh trúng tuyển Đại Học Nông Lâm TP. HCM trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường Đại Học Nông Lâm TP. HCM có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: KP6, Thủ Đức, Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028 3896 6780.

Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh Năm 2020

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
phúc
phúc

ae cho hỏi đây là điểm chuẩn năm 2019 hay là điểm chuẩn năm 2018 z

avatar