Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP HCM Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ – TÀI CHÍNH TP. HCM

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

– Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường, Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP HCM thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy gồm những chỉ tiêu sau:

1. Các ngành đào tạo

STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
1 Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh tổng hợp
– Quản trị doanh nghiệp

– Quản trị Khởi nghiệp
7340101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
2 Kinh doanh quốc tế
 Kinh doanh quốc tế
– Ngoại thương
7340120
3 Kinh doanh thương mại (dự kiến)
– Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh bán lẻ
7340121
4 Marketing
– Quản trị Marketing
– Quản trị thương hiệu
– Quảng cáo
7340115
5 Luật kinh tế
– Luật thương mại
– Luật kinh doanh
– Luật tài chính ngân hàng
7380107
6 Luật quốc tế
– Luật kinh doanh quốc tế
– Luật thương mại quốc tế
7380108
7 Luật
– Luật dân sự
– Luật hành chính
– Luật hình sự
7380101
8 Quản trị nhân lực 
– Đào tạo và phát triển
– Tuyển dụng
7340404
9 Quản trị khách sạn
– Quản trị khách sạn
– 
Quản trị Nhà hàng – Bar
7810201
10 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
11 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (dự kiến) 7810202
12 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605
13 Quan hệ công chúng
– Truyền thông báo chí
– Tổ chức sự kiện
7320108
14 Công nghệ truyền thông
– Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông
– Kinh doanh sản phẩm truyền thông
7320106
15 Thương mại điện tử
– Kinh doanh trực tuyến
– Marketing trực tuyến
– Giải pháp thương mại điện tử
7340122 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
16 Tài chính – ngân hàng
 Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
7340201
17 Kế toán
– Kiểm toán
– Kế toán doanh nghiệp
7340301
18 Công nghệ thông tin
– An toàn thông tin
– Mạng máy tính
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
7480201
19 Khoa học dữ liệu (dự kiến) 7480109
20 Ngôn ngữ Anh
– Ngôn ngữ – văn hóa – biên dịch
– Kinh tế – Quản trị – Thương mại
– Giảng dạy tiếng Anh  
7220201 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
21 Quan hệ quốc tế
– Nghiệp vụ ngoại giao
– Nghiệp vụ báo chí quốc tế
7310206
22 Ngôn ngữ Nhật (*)
– Biên phiên dịch – Du lịch
– Kinh tế – Thương mại
– Giảng dạy tiếng Nhật
7220209
23 Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Biên phiên dịch – Du lịch
– Kinh tế – Thương mại
– Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
7220210
24 Ngôn ngữ Trung Quốc (dự kiến) 7220204

2. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh Đã tốt nghiệp THPT
– Hoặc tương đương (đã tốt nghiệp trung cấp), đối với người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh:

– Trường tuyển sinh đại học hệ chính quy trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh: 

– Xét tuyển

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

5.1. Phương thức Xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông quốc gia.

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT.

– Điều kiện để được xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tham gia kỳ thi trung học phổ thông quốc gia

Khi thí sinh đảm bảo các điều kiện để được xét tuyển thì: Điểm xét tuyển là Tổng điểm các bài thi / môn thi theo thang điểm 10 đối với từng bài thi / môn thi của từng tổ hợp môn xét tuyển và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (theo Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy – thông tư 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01) được tính để xét trúng tuyển. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

5.2. Phương thức Xét tuyển theo điểm học bạ trung học phổ thông

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Tổng điểm trung bình năm lớp 12 các môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

– Điều kiện để được xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng ở mục 2.6.

– Thí sinh có thể chọn 1 trong 4 tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất dùng để xét tuyển.

– Quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn xét tuyển: không phân biệt.

– Điều kiện phụ: trong trường hợp các thí sinh có cùng điểm xét tuyển thì sử dụng điều kiện phụ:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: điểm môn tiếng Anh.

+ Các ngành khác: điểm môn Toán.

6. Chính sách ưu tiên:

– Thực hiện theo Điều 7. Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh tại Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Điểm ưu tiên được cộng với Tổng điểm các bài thi/ môn thi (xét tuyển theo điểm kỳ thi THPT quốc gia) hoặc Tổng điểm trung bình lớp 12 các môn trong tổ hợp môn (xét tuyển theo học bạ lớp 12) để xét tuyển. Điểm cộng ưu tiên theo khu vực và đối tượng được thực hiện đúng theo quy định ưu tiên trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

8. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Học phí tại trường được xây dựng trên cơ sở học chế tín chỉ, đơn giá tín chỉ dự kiến như sau

Đối với Môn học bằng tiếng Việt: 1.700.000 đồng/ tín chỉ.

-Đối với Môn học bằng tiếng Anh: 2.000.000 đồng/ tín chỉ.

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: 276 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 5422 6666

Website: www.uef.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP HCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Kinh Tế Tài Chính TP HCM 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo