Đại Học Công Nghệ TPHCM Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TPHCM

 TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

 Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của bộ GD&ĐT cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực của nước ta trong năm vừa qua tăng mạnh thì năm nay trường Đại Học Công Nghệ TPHCM triển khi tổ chức tuyển sinh  đại học chính quy với thêm nhiều ngành nghề sau:

1. Các Ngành Đào tạo trường đại học công nghệ tphcm:

 

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Dược học
– Sản xuất & phát triển thuốc
– Dược lâm sàng: Quản lý & cung ứng thuốc
7720201  

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)

2 Kỹ thuật xét nghiệm y học (dự kiến) 7720601
3 Điều dưỡng (dự kiến) 7720301
4 Công nghệ thực phẩm
– Quản lý sản xuất & cung ứng thực phẩm
– Dinh dưỡng & ẩm thực
– Nghệ thuật ẩm thực & dịch vụ
7540101
5 Kỹ thuật môi trường
– Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
– Quản lý tài nguyên & môi trường
– Thẩm định & quản lý dự án môi trường
7520320
6 Công nghệ sinh học
– Công nghệ sinh học nông nghiệp
– Công nghệ sinh học thực phẩm & sức khỏe
– Công nghệ sinh học dược
7420201
7 Thú y 7640101
8 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)

 

9 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 7520207
10 Kỹ thuật điện 7520201
11 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
12 Kỹ thuật cơ khí 7520103
13 Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa 7520216
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
15 Công nghệ thông tin
– Mạng máy tính & truyền thông
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
7480201
16 An toàn thông tin 7480202
17 Hệ thống thông tin quản lý
– Khoa học dữ liệu (Data science)
– Phân tích dữ liệu lớn (Big data)
– Phân tích dữ liệu số trong ngành Dược
7340405
18 Kỹ thuật xây dựng 7580201
19 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
20 Quản lý xây dựng 7580302
21 Kinh tế xây dựng 7580301
22 Công nghệ dệt, may
– Công nghệ dệt, may
– Quản lý đơn hàng
7540204
23 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
24 Kế toán
– Kế toán – Kiểm toán
– Kế toán ngân hàng
– Kế toán – Tài chính
– Kế toán tổng hợp
– Kế toán công
7340301
25 Tài chính – Ngân hàng
– Tài chính doanh nghiệp
– Tài chính ngân hàng
– Đầu tư tài chính
– Thẩm định giá
7340201
26 Kinh doanh thương mại
– Kinh doanh thương mại
– Quản lý chuỗi cung ứng
7340121 A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00  (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)

 

27 Thương mại điện tử 7340122
28 Tâm lý học
– Tham vấn tâm lý
– Trị liệu tâm lý
– Tổ chức nhân sự
7310401
29 Marketing
– Marketing tổng hợp
– Marketing truyền thông
– Quản trị Marketing
7340115
30 Quản trị kinh doanh
– Quản trị doanh nghiệp
– Quản trị ngoại thương
– Quản trị nhân sự
– Quản trị logistics
– Quản trị hàng không
7340101
31 Kinh doanh quốc tế
– Thương mại quốc tế
– Tài chính quốc tế
– Thương mại điện tử
7340120
32 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 7810103
33 Quản trị khách sạn 7810201
34 Quản trị nhà hàng & dịch vụ ăn uống 7810202
35 Luật kinh tế 7380107
36 Luật 7380101
37 Kiến trúc
– Kiến trúc công trình
– Kiến trúc xanh
7580101 A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
38 Thiết kế nội thất
– Thiết kế nội thất
– Trang trí mỹ thuật nội thất
7580108
39 Thiết kế thời trang
– Thiết kế thời trang
– Quản lý thương hiệu & kinh doanh thời trang
– Thiết kế xây dựng phong cách
7210404 V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H02 (Toán, Anh, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
H06 (Văn, Anh, Vẽ)
40 Thiết kế đồ họa
– Thiết kế đồ họa truyền thông
– Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403
41 Truyền thông đa phương tiện
– Sản xuất truyền hình
– Sản xuất phim & quảng cáo
– Tổ chức sự kiện
7320104 A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
42 Đông phương học
– Hàn Quốc học
– Nhật Bản học
– Trung Quốc học
7310608
43 Việt Nam học
– Du lịch – lữ hành
– Báo chí – truyền thông
7310630
44 Ngôn ngữ Hàn Quốc
– Biên – phiên dịch tiếng Hàn
 Giáo dục tiếng Hàn
7220210
45 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204
46 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
47 Ngôn ngữ Nhật 7220209

2. Đối tượng tuyển sinh trường đại học công nghệ TP.HCM

Thí Sinh Đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên,

-Thí sinh tốt nghiệp  trung cấp chuyên nghiệp, trung học nghề, trung cấp nghề,….

-Thi siinh đã tốt nghiệp trung cấp nghề phải là người đã tốt nghiệp trung học cơ sở, đã học đủ khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa Trung học phổ thông đạt yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

3. Phạm vi tuyển sinh trường đại học công nghệ TP.HCM

– Nhà Trường tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh trường đại học công nghệ TP.HCM

Nhà trường tuyển sinh theo hình thức xét tuyển

– Trường thực hiện đồng thời hai phương thức tuyển sinh là xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia và xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 đối với tất cả các ngành đào tạo đại học chính quy.

– Riêng đối với các ngành đào tạo mà trong tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu Vẽ, Trường tổ chức thi tuyển sinh môn năng khiếu Vẽ cho thí sinh hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn này ở trường khác để xét tuyển.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

*  Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

– Thí sinh Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

–  Thí sinh Tham gia kỳ thi THPT quốc gia

– Đạt điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

*  Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12:

– Thí sinh đã Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

– Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 18 điểm trở lên

-Đối với ngành Dược học đạt từ 20 điểm trở lên

-Đối với các ngành sử dụng tổ hợp xét tuyển có môn năng khiếu Vẽ (gồm: Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Kiến trúc), điểm xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên, trong đó điểm môn năng khiếu Vẽ được nhân hệ số 2.

6. Tổ chức tuyển sinh trường đại học công nghệ tphcm:

a)* Tổ chức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia:

Được Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 đối với từng môn thi của từng tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25; cộng với điểm ưu tiên đối tuợng, khu vực theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Đối với các tổ hợp có môn năng khiếu Vẽ: V00 (Toán, Lý, Vẽ), H01 (Toán, Văn, Vẽ), V02 (Toán, Tiếng Anh, Vẽ), H02 (Văn, Tiếng Anh, Vẽ), điểm môn năng khiếu Vẽ được nhân hệ số 2.

Các điều kiện xét tuyển:

Thhis sinh  Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Đã Tham gia kỳ thi THPT quốc gia

* Tổ chức xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12:

b) Hình thức nhận đăng ký xét tuyển:

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển theo phương thức sau:

Nộp hố sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Tư vấn – Tuyển sinh – Truyền thông Trường Đại học Công nghệ TP. HCM số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM.

c) Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

– 1 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường.

– 1 Bản photo công chứng học bạ THPT.

– 1 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT.

– 1 Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

* Tổ chức thi tuyển sinh môn năng khiếu Vẽ:

– Thời gian và địa điểm thi tuyển:

Trường tổ chức 9 đợt thi tuyển vào Thứ Bảy hàng tuần từ ngày 01/07 đến 26/08 tại trụ sở chính của Trường.

– Hồ sơ đăng ký thi tuyển:

Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu của Trường.

– Thời gian, địa điểm và hình thức nhận đăng ký thi tuyển:

Thí sinh đăng ký thi tuyển trực tiếp tại trụ sở chính của Trường từ ngày 01/06 đến ngày 21/08

7. Chính sách ưu tiên:

– Chính sách ưu tiên của nhà trường theo đối tượng, theo từng khu vực được thực hiện theo các Khoản: 1,4,5 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

– Lệ phí đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12: 30000 đồng/ hồ sơ.

– Lệ phí thi tuyển sinh môn năng khiếu Vẽ: 300.000 đồng/ hồ sơ.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Học phí bình quân dự kiến từ 2.000.000 – 2.400.000 đồng/ tháng, tương đương 13.000.000 – 14.000.000 đồng/ học kỳ.

Riêng đối với ngành Dược học, học phí bình quân dự kiến từ 3.000.000 – 3.400.000 đồng/ tháng, tương đương 18.000.000 – 20.000.000 đồng/ học kỳ.

học phí/ 1 tín chỉ được giữ nguyên trong suốt năm học và có thể thay đổi vào năm tiếp theo và không vượt quá 7%/ năm.

Thông tin liên hệ tuyển sinh:

Địa chỉ: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
Điện thoại: 08 5445 2222 – 08 2201 0077
Email: tuyensinh@hutech.edu.vn


Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ TPHCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Công Nghệ TPHCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Công Nghệ TPHCM 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo