• Connect with us:

Điểm Chuẩn Học Viện Ngoại Giao 2025

Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao sẽ được cập nhật nhanh chóng chính xác và công bố tại bài viết này . Các bạn hãy xem thông tin chi tiết điểm từng ngành dưới đây. 

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024

THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế

Mã ngành học: HQT01

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.8

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế

Mã ngành học: HQT01

Tổ hợp môn: D03, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế

Mã ngành học: HQT01

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.3

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2)

Mã ngành học: HQT02

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35.99

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.6

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Mã ngành học: HQT03

Tổ hợp môn: A00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.76

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Mã ngành học: HQT03

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.76

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Mã ngành học: HQT03

Tổ hợp môn: DO3, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.76

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế

Mã ngành học: HQT04

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.52

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế

Mã ngành học: HQT04

Tổ hợp môn: D03, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.52

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế

Mã ngành học: HQT04

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 44985

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế

Mã ngành học: HQT05

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.96

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế

Mã ngành học: HQT05

Tổ hợp môn: D03, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.96

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế

Mã ngành học: HQT05

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.46

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: HQT06

Tổ hợp môn: A00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: HQT06

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.8

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: HQT06

Tổ hợp môn: D03, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế

Mã ngành học: HQT07

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.7

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế

Mã ngành học: HQT07

Tổ hợp môn: D03, D04, D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.7

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế

Mã ngành học: HQT07

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.2

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Châu Á - Thái Bình Dương học

Mã ngành học: HQT08

Tổ hợp môn:

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT:

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học

Mã ngành học: HQT08-01

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.7

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học

Mã ngành học: HQT08-01

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.2

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học

Mã ngành học: HQT08-02

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.4

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học

Mã ngành học: HQT08-02

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.9

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3

Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học

Mã ngành học: HQT08-03

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.27

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học

Mã ngành học: HQT08-03

Tổ hợp môn: D06

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.27

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học

Mã ngành học: HQT08-03

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.77

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Mã ngành học: HQT08-04

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.92

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Mã ngành học: HQT08-04

Tổ hợp môn: DO4

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.92

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Mã ngành học: HQT08-04

Tổ hợp môn: C00

Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.42

Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển)

Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2

Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024

 

THÔNG TIN NGÀNH

Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế

Mã ngành học: HTQ01

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28

Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh

Mã ngành học: HTQ02

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.81

Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế

Mã ngành học: HTQ03

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.87

Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế

Mã ngành học: HTQ04

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.55

Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế

Mã ngành học: HTQ05

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29

Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế

Mã ngành học: HTQ06

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.13

Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế

Mã ngành học: HTQ07

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.75

Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học

Mã ngành học: HTQ08-01

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.60

Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học

Mã ngành học: HTQ08-02

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.25

Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học

Mã ngành học: HTQ08-03

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.46

Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học

Mã ngành học: HTQ08-04

Tổ hợp môn: A01, D01, D07

Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.51

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2024

Tên Ngành Điểm Chuẩn
Ngành Quan hệ quốc tế Đang cập nhật
Ngành Truyền thông quốc tế Đang cập nhật
Ngành Kinh tế quốc tế Đang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tế Đang cập nhật
Ngành Luật quốc tế Đang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Anh Đang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2022

Quan hệ quốc tế
Mã ngành: 7310206
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D06,D07: 26.85
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4
Khối D03,D04: 25.85
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4
Khối C00: 27.85
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.4
Ngôn ngữ Anh
Mã ngành: 7220201
Điểm chuẩn khối A01,D01,D07: 35.07
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.6
Kinh tế quốc tế
Mã ngành: 7310106
Điểm chuẩn:
Khối A00: 26.15
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Toán 9.2
Khối A01,D01,D06,D07: 26.15
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.2
Khối D03,D04: 25.15
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.2
Luật quốc tế
Mã ngành: 7380108
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D06,D07: 26.50
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.75
Khối D03,D04: 25.50
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Ngoại ngữ 8.75
Khối C00: 27.50
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.75
Truyền thông quốc tế
Mã ngành: 7320107
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D06,D07: 27.35
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ: 8.6
Khối D03,D04: 26.35
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.6
Khối C00: 28.35
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.6
Kinh doanh quốc tế
Mã ngành: 7340120
Điểm chuẩn:
Khối A00: 26.60
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Toán 9.0
Khối A01,D01,D06,D07: 26.60
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0
Khối D03,D04: 25.60
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0
Luật thương mại quốc tế
Mã ngành: HQT07
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D06,D07: 26.75
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.5
Khối D03,D04: 25.75
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.5
Khối C00: 27.75
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.5
Hàn quốc học
Mã ngành: HQT08-01
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D07: 28.00
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.75
Khối C00: 29.00
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.75
Hoa Kỳ học
Mã ngành: HQT08-02
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D07: 26.55
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4
Khối C00: 27.55
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.4
Nhật Bản học
Mã ngành: HQT08-03
Khối A01,D01,D06,D07: 27.00
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0
Khối C00: 28.00
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.0
Trung Quốc học
Mã ngành: HQT08-04
Điểm chuẩn:
Khối A01,D01,D07: 28.25
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.6
Khối C00: 29.25
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.6
Khối D04: 27.25
Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.6

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2021

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

TÊN NGÀNH  Mã Ngành ĐIỂM CHUẨN
Quan hệ quốc tế 7310206 27,6
Kinh tế quốc tế 7310106 27,4
Luật quốc tế 7380108 27,3
Truyền thông quốc tế 7320107 27,9
Kinh doanh quốc tế 7340120 27
Ngôn Ngữ Anh 7220201 36,9

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:

Đang cập nhật....

Điểm Sàn Học Viện Ngoại Giao 2021:

-Điểm sàn Học Viện Ngoại Giao theo phương thức xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 là 22 điểm (theo thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Điểm tối thiểu của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1 điểm.

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

điểm chuẩn học viện ngoại giao

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2020:

TÊN NGÀNH  TỔ HỢP MÔN ĐIỂM CHUẨN
Quan hệ quốc tế A01 27,55
D01 27,55
D03 26,01
D04 26,8
Kinh tế quốc tế A00 27,32
A01
D01
Luật quốc tế A01 26,7
D01
Truyền thông quốc tế A01 27,43
D01
D03 26,2
D04 26,13
Ngôn Ngữ Anh D01 35,1

 

Điểm Chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao
Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Học Viện Ngoại Giao

ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2019

Trường học viện Ngoại Giao đưa ra mức tuyển sinh là 450 chỉ tiêu cho tất cả 5 ngành được giảng dạy trong trường. Trong đó, số lượng chỉ tiêu được chia đều cho cả 5 ngành tức là mỗi ngành chiếm 90 chỉ tiêu.

Trường học viện Ngoại giao tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Cụ thể điểm chuẩn học viện Ngoại Giao như sau: 

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Quan hệ quốc tế A01 23.1
Quan hệ quốc tế D01 23.1
Quan hệ quốc tế D03 23.1
Kinh tế quốc tế A00 22.9
Kinh tế quốc tế A01 22.9
Kinh tế quốc tế D01 22.9
Luật quốc tế A01 21.95
Luật quốc tế D01 21.95
Truyền thông quốc tế A01 23.4
Truyền thông quốc tế D01 23.4
Truyền thông quốc tế D03 23.4
Ngôn ngữ Anh D01 30.5

🚩Thông Tin Tuyển Sinh Học Viện Ngoại Giao Mới Nhất.

PL.

   

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách
.
.