Điểm Chuẩn Học Viện Ngoại Giao 2025
Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao sẽ được cập nhật nhanh chóng chính xác và công bố tại bài viết này . Các bạn hãy xem thông tin chi tiết điểm từng ngành dưới đây.
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO XÉT THEO ĐIỂM THI THPTQG 2024
|
THÔNG TIN CÁC NGÀNH XÉT TUYỂN |
|
Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành học: HQT01 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.8 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành học: HQT01 Tổ hợp môn: D03, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành học: HQT01 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.3 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): 10 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh hệ số 2) Mã ngành học: HQT02 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 35.99 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Mã ngành học: HQT03 Tổ hợp môn: A00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Mã ngành học: HQT03 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Mã ngành học: HQT03 Tổ hợp môn: DO3, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.76 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế Mã ngành học: HQT04 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.52 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế Mã ngành học: HQT04 Tổ hợp môn: D03, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.52 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế Mã ngành học: HQT04 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 44985 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <5 |
|
Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế Mã ngành học: HQT05 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.96 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế Mã ngành học: HQT05 Tổ hợp môn: D03, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.96 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế Mã ngành học: HQT05 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.46 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: HQT06 Tổ hợp môn: A00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: HQT06 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.8 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: HQT06 Tổ hợp môn: D03, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.8 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.4 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế Mã ngành học: HQT07 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.7 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế Mã ngành học: HQT07 Tổ hợp môn: D03, D04, D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.7 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế Mã ngành học: HQT07 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.2 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Châu Á - Thái Bình Dương học Mã ngành học: HQT08 Tổ hợp môn: Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.6 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học Mã ngành học: HQT08-01 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.7 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học Mã ngành học: HQT08-01 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.2 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >8.75 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học Mã ngành học: HQT08-02 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.4 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học Mã ngành học: HQT08-02 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.9 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <3 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học Mã ngành học: HQT08-03 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.27 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học Mã ngành học: HQT08-03 Tổ hợp môn: D06 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.27 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học Mã ngành học: HQT08-03 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 27.77 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.0 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): <2 |
|
Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học Mã ngành học: HQT08-04 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 26.92 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học Mã ngành học: HQT08-04 Tổ hợp môn: DO4 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 25.92 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
|
Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học Mã ngành học: HQT08-04 Tổ hợp môn: C00 Điểm Chuẩn Theo Điểm Thi THPT: 28.42 Tiêu chí phụ (áp dụng với thi sinh bằng điểm trúng tuyển) Tiêu chí phụ 1 (Điểm môn tiêu chí phụ): >9.2 Tiêu chí phụ 2 (Thứ tự nguyện vọng): 1 |
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO XÉT THEO KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT 2024
|
THÔNG TIN NGÀNH |
|
Tên chương trình đào tạo: Quan hệ quốc tế Mã ngành học: HTQ01 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28 |
|
Tên chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Anh Mã ngành học: HTQ02 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.81 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh tế quốc tế Mã ngành học: HTQ03 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.87 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật quốc tế Mã ngành học: HTQ04 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.55 |
|
Tên chương trình đào tạo: Truyền thông quốc tế Mã ngành học: HTQ05 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 29 |
|
Tên chương trình đào tạo: Kinh doanh quốc tế Mã ngành học: HTQ06 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 28.13 |
|
Tên chương trình đào tạo: Luật thương mại quốc tế Mã ngành học: HTQ07 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.75 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hàn Quốc học Mã ngành học: HTQ08-01 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.60 |
|
Tên chương trình đào tạo: Hoa Kỳ học Mã ngành học: HTQ08-02 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.25 |
|
Tên chương trình đào tạo: Nhật Bản học Mã ngành học: HTQ08-03 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 26.46 |
|
Tên chương trình đào tạo: Trung Quốc học Mã ngành học: HTQ08-04 Tổ hợp môn: A01, D01, D07 Điểm chuẩn xét học bạ THPT: 27.51 |
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2024

| Tên Ngành | Điểm Chuẩn |
| Ngành Quan hệ quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Truyền thông quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh tế quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Kinh doanh quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Luật quốc tế | Đang cập nhật |
| Ngành Ngôn ngữ Anh | Đang cập nhật |
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2022
| Quan hệ quốc tế Mã ngành: 7310206 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D06,D07: 26.85 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4 Khối D03,D04: 25.85 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4 Khối C00: 27.85 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.4 |
| Ngôn ngữ Anh Mã ngành: 7220201 Điểm chuẩn khối A01,D01,D07: 35.07 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.6 |
| Kinh tế quốc tế Mã ngành: 7310106 Điểm chuẩn: Khối A00: 26.15 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Toán 9.2 Khối A01,D01,D06,D07: 26.15 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.2 Khối D03,D04: 25.15 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.2 |
| Luật quốc tế Mã ngành: 7380108 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D06,D07: 26.50 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.75 Khối D03,D04: 25.50 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Ngoại ngữ 8.75 Khối C00: 27.50 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.75 |
| Truyền thông quốc tế Mã ngành: 7320107 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D06,D07: 27.35 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ: 8.6 Khối D03,D04: 26.35 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.6 Khối C00: 28.35 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.6 |
| Kinh doanh quốc tế Mã ngành: 7340120 Điểm chuẩn: Khối A00: 26.60 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Toán 9.0 Khối A01,D01,D06,D07: 26.60 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0 Khối D03,D04: 25.60 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0 |
| Luật thương mại quốc tế Mã ngành: HQT07 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D06,D07: 26.75 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.5 Khối D03,D04: 25.75 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.5 Khối C00: 27.75 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.5 |
| Hàn quốc học Mã ngành: HQT08-01 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D07: 28.00 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 8.75 Khối C00: 29.00 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 8.75 |
| Hoa Kỳ học Mã ngành: HQT08-02 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D07: 26.55 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.4 Khối C00: 27.55 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.4 |
| Nhật Bản học Mã ngành: HQT08-03 Khối A01,D01,D06,D07: 27.00 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.0 Khối C00: 28.00 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.0 |
| Trung Quốc học Mã ngành: HQT08-04 Điểm chuẩn: Khối A01,D01,D07: 28.25 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.6 Khối C00: 29.25 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngữ văn 9.6 Khối D04: 27.25 Tiêu chí phụ thí sinh bằng điểm trúng tuyển: Điểm Ngoại ngữ 9.6 |
THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2021
Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Thi Tốt Nghiệp THPT 2021
| TÊN NGÀNH | Mã Ngành | ĐIỂM CHUẨN |
| Quan hệ quốc tế | 7310206 | 27,6 |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | 27,4 |
| Luật quốc tế | 7380108 | 27,3 |
| Truyền thông quốc tế | 7320107 | 27,9 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 27 |
| Ngôn Ngữ Anh | 7220201 | 36,9 |
Điểm Chuẩn Xét Học Bạ THPT 2021:
Đang cập nhật....

Điểm Sàn Học Viện Ngoại Giao 2021:
-Điểm sàn Học Viện Ngoại Giao theo phương thức xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 là 22 điểm (theo thang điểm 30, chưa nhân hệ số và đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Điểm tối thiểu của mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1 điểm.
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2020
Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2020:

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Học Bạ 2020:
| TÊN NGÀNH | TỔ HỢP MÔN | ĐIỂM CHUẨN |
| Quan hệ quốc tế | A01 | 27,55 |
| D01 | 27,55 | |
| D03 | 26,01 | |
| D04 | 26,8 | |
| Kinh tế quốc tế | A00 | 27,32 |
| A01 | ||
| D01 | ||
| Luật quốc tế | A01 | 26,7 |
| D01 | ||
| Truyền thông quốc tế | A01 | 27,43 |
| D01 | ||
| D03 | 26,2 | |
| D04 | 26,13 | |
| Ngôn Ngữ Anh | D01 | 35,1 |
ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO 2019
Trường học viện Ngoại Giao đưa ra mức tuyển sinh là 450 chỉ tiêu cho tất cả 5 ngành được giảng dạy trong trường. Trong đó, số lượng chỉ tiêu được chia đều cho cả 5 ngành tức là mỗi ngành chiếm 90 chỉ tiêu.
Trường học viện Ngoại giao tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển dựa trên kết quả kì thi THPT Quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Cụ thể điểm chuẩn học viện Ngoại Giao như sau:
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| Quan hệ quốc tế | A01 | 23.1 |
| Quan hệ quốc tế | D01 | 23.1 |
| Quan hệ quốc tế | D03 | 23.1 |
| Kinh tế quốc tế | A00 | 22.9 |
| Kinh tế quốc tế | A01 | 22.9 |
| Kinh tế quốc tế | D01 | 22.9 |
| Luật quốc tế | A01 | 21.95 |
| Luật quốc tế | D01 | 21.95 |
| Truyền thông quốc tế | A01 | 23.4 |
| Truyền thông quốc tế | D01 | 23.4 |
| Truyền thông quốc tế | D03 | 23.4 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 30.5 |
🚩Thông Tin Tuyển Sinh Học Viện Ngoại Giao Mới Nhất.
PL.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất