Đại Học Đông Đô Hà Nội Tuyển Sinh 2019

ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ HÀ NỘI THÔNG BÁO

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

– Căn cứ Đề án tuyển sinh, Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

 1. Ngành Đào Tạo

Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
7510406  

Công nghệ kỹ thuật Môi trường

–          Công nghệ môi trường

–          An toàn bức xạ môi trường

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 – Toán, Hóa, Địa;

B00 – Toán, Hóa, Sinh.

7420201  

Công nghệ sinh học

–          Sinh hóa học

–          Công nghệ sinh học phân tử

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 – Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 – Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

7480201  

Công nghệ Thông tin

–          Công nghệ phần mềm

–          Đồ họa, Lập trình game

–          Quản trị mạng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7520207  

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

–          Điện tử viễn thông

–          Thông tin di động

–          Truyền thông đa phương tiện

–          Điện tử ứng dụng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580201  

Kỹ thuật Xây dựng

–          Thiết kế công trình

–          Tổ chức thi công, giám sát

–          Xây dựng dân dụng và CN

–          Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580101  

Kiến trúc

–          Kiến trúc công trình

–          Quy hoạch

–          Nội thất

 

 

H00 – Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 – Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 – Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 – Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7510205  

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

–          Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

–          Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340101  

Quản trị Kinh doanh

–          Quản trị doanh nghiệp

–          Quản trị nhân lực

–          Quản trị Marketing

–          Tài chính ngân hàng

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340201  

Tài chính Ngân hàng

–          Ngân hàng thương mại

–          Tài chính doanh nghiệp

–          Thanh toán quốc tế

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7310206  

Quan hệ Quốc tế

–          Quan hệ đối ngoại

–          Kinh tế đối ngoại

–          Kinh doanh quốc tế

–          Quan hệ công chúng và truyền thông

 

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 – Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 – Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

7380107 Luật kinh tế A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7810101  

Du lịch

–          Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

–          Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

–          Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

 

7220201

 

Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7220204  

Ngôn ngữ Trung

–          Ngôn ngữ tiếng Trung

–          Sư phạm tiếng Trung

 

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7320201  

Thông tin – Thư viện

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340301  

Kế  toán

–          Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

–          Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

–          Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

–          Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ

 

A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh. C00 – Văn, Sử, Địa.

7310205 Quản lý nhà nước A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7720301 Điều dưỡng  A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7640101 Thú y A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7220209 Ngôn Ngữ Nhật  D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 – Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 – Văn, Sử, Địa.

7340122 Thương mại điện tử  A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 – Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 – Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 – Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7720201 Dược học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

7720606 Xét nghiệm y học A00 – Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 – Toán, Vật lí, Sinh;

B00 – Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.


2. Đối tượng tuyển sinh:

Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh các đối tượng như sau:

– Đại học hệ chính quy;

– Đại học hệ liên thông chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học;

– Đại học văn bằng thứ hai.

3.Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia;

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn năng khiếu và môn vẽ mỹ thuật tại trường);

– Thi tuyển tại trường hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với đại học liên thông hệ chính quy);

5. Chỉ tiêu tuyển sinh:

– Đại học hệ chính quy:                      1.600

– Đại học hệ liên thông chính quy:       500

– Đại học văn bằng 2 chính quy:          150

6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng ký xét tuyển

6.1 Đại học hệ chính quy:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia: Theo xác định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Xét tuyển theo học bạ THPT: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên;

– Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông;

+ Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên;

+ Nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định).

6.2 Đại học liên thông hệ chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học

– Điều kiện nhận đăng ký thi tuyển và xét tuyển:

     + Thi tuyển: Nộp bản sao Bằng và Bảng điểm cao đẳng;

     + Xét tuyển: Nộp bản sao Bằng tốt nghiệp và Học bạ Trung học phổ thông; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.

6.3 Đại học văn bằng thứ hai:

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;

+ Bản sao Bảng điểm đại học thứ nhất;

+ Đơn đăng ký học văn bằng thứ hai.

6.7. Chính sách ưu tiên:

Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018.

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Theo quy định hiện hành

Thông liên lạc:

 * Ký hiệu (mã) trường Đại học Đông Đô: DDD

 * Địa chỉ: Tầng 5, tòa nhà Viện Âm Nhạc – CC2 Mỹ Đình, đường Mễ Trì, Hà Nội (gần tòa nhà Keangnam, cách bến xe Mỹ Đình 900m)

Điểm Chuẩn Đại Học Đông Đô Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Đông Đô Hà Nội Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Đông Đô Hà Nội 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo