• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Đông Đô

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Đông Đô

Mã trường: DDD

Loại hình đào tạo: Dân Lập

Địa chỉ: 170 Phạm Văn Đồng - Cầu Giấy - Hà Nội

Website: www.hdiu.edu.vn

Điện thoại: (04)35746215

ĐẠI HỌC ĐÔNG ĐÔ HÀ NỘI THÔNG BÁO

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

- Căn cứ Đề án tuyển sinh, Trường Đại học Đông Đô thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

 1. Ngành Đào Tạo

Mã ngành Ngành học và chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển/ Ghi chú
7510406

  Công nghệ kỹ thuật Môi trường

Công nghệ môi trường

An toàn bức xạ môi trường

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A06 - Toán, Hóa, Địa;

B00 - Toán, Hóa, Sinh.

7420201

  Công nghệ sinh học Sinh hóa học

Công nghệ sinh học phân tử

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

D08 - Toán, Sinh học, tiếng Anh;

C08 - Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

7480201

  Công nghệ Thông tin

Công nghệ phần mềm

 Đồ họa, Lập trình game

Quản trị mạng  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7520207

  Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Điện tử viễn thông

Thông tin di động

Truyền thông đa phương tiện

Điện tử ứng dụng  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

; A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580201

  Kỹ thuật Xây dựng

Thiết kế công trình

Tổ chức thi công, giám sát

Xây dựng dân dụng và CN

Quản lý, kinh tế xây dựng (dự toán)  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7580101

  Kiến trúc

Kiến trúc công trình

Quy hoạch

Nội thất    

H00 - Ngữ văn, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

H02 - Toán, Năng khiếu vẽ MT 1,  Năng khiếu vẽ MT 2;

V00 - Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật;

V01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7510205

  Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Khai thác sử dụng và dịch vụ kỹ thuật ô tô

Điều hành sản xuất phụ tùng, điểu khiển lắp ráp ô tô  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340101

  Quản trị Kinh doanh Quản trị doanh nghiệp

Quản trị nhân lực

Quản trị Marketing

Tài chính ngân hàng  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7340201

  Tài chính Ngân hàng Ngân hàng thương mại Tài chính doanh nghiệp

Thanh toán quốc tế  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7310206

  Quan hệ Quốc tế

Quan hệ đối ngoại Kinh tế đối ngoại

Kinh doanh quốc tế

Quan hệ công chúng và truyền thông    

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;

C14 - Ngữ văn, Toán, GD công dân;

C09 - Ngữ văn, Vật lí, Địa lí.

7380107 Luật kinh tế

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

C00 - Văn, Sử, Địa.

7810101

  Du lịch

Văn hóa du lịch / Hướng dẫn du lịch

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị nhà hàng khách sạn và ăn uống  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

  7220201   Ngôn ngữ Anh( NN2: Tiếng Nhật)  

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7220204

Ngôn ngữ Trung

Ngôn ngữ tiếng Trung

Sư phạm tiếng Trung  

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7320201   Thông tin – Thư viện  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7340301

Kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ/ Kế toán ngân hàng

Kế toán xây dựng cơ bản/ Kế toán quản trị/ Kế toán thuế

Kế toán kiểm toán/ Kế toán tài chính/ Kiểm toán BCTC

Kiểm toán nội bộ/ Kế toán thương mại và dịch vụ  

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

C00 - Văn, Sử, Địa.

7310205 Quản lý nhà nước

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7720301 Điều dưỡng 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7640101 Thú y

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7220209 Ngôn Ngữ Nhật 

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D14 - Văn, Sử, tiếng Anh;

C00 - Văn, Sử, Địa.

7340122 Thương mại điện tử 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A01 - Toán, Vật lí, tiếng Anh;

D08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh;

D01 - Ngữ văn, Toán, tiếng Anh.

7720201 Dược học

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

7720606 Xét nghiệm y học

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học;

A02 - Toán, Vật lí, Sinh;

B00 - Toán, Hóa, Sinh;

D07 – Toán, Hóa, Tiếng Anh;.

2. Đối tượng tuyển sinh:

Trường Đại học Đông Đô tuyển sinh các đối tượng như sau:

- Đại học hệ chính quy;

- Đại học hệ liên thông chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học;

- Đại học văn bằng thứ hai.

3.Phạm vi tuyển sinh:

Tuyển sinh trong cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông quốc gia;

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với ngành Kiến trúc kết hợp xét tuyển với thi tuyển môn năng khiếu và môn vẽ mỹ thuật tại trường);

- Thi tuyển tại trường hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập năm lớp 12 bậc học Trung học phổ thông (đối với đại học liên thông hệ chính quy);

5. Chỉ tiêu tuyển sinh:

- Đại học hệ chính quy: 1.600

- Liên thông Đại học hệ chính quy: 500

- Đại học văn bằng 2 chính quy: 150

6. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng ký xét tuyển

6.1 Đại học hệ chính quy:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông quốc gia: Theo xác định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Xét tuyển theo học bạ THPT: Tổng điểm cả năm lớp 12 của 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên;

Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp Trung học phổ thông;

+ Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên;

+ Nộp phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định).

6.2 Đại học liên thông hệ chính quy từ trình độ cao đẳng lên đại học

- Điều kiện nhận đăng ký thi tuyển và xét tuyển:     

+ Thi tuyển: Nộp bản sao Bằng và Bảng điểm cao đẳng;   

   + Xét tuyển: Nộp bản sao Bằng tốt nghiệp và Học bạ Trung học phổ thông; Hạnh kiểm năm lớp 12 đạt khá trở lên.

6.3 Đại học văn bằng thứ hai:

+ Bản sao Bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất;

+ Bản sao Bảng điểm đại học thứ nhất;

+ Đơn đăng ký học văn bằng thứ hai.

6.7. Chính sách ưu tiên:

Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Thông tư số 05/2018/TT-BGDĐT ngày 25/01/2018.

7. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Điểm Chuẩn Đại Học Đông Đô Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Nguyện Vọng 2 Đại Học Đông Đô Hà Nội Mới Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Đông Đô Hà Nội 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách