Trường Đại Học Văn Lang Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

 Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường .Trường Đại Học Văn Lang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy gồm những ngành và chỉ tiêu như sau:

1. Ngành tuyển sinh, Chỉ tiêu tuyển sinh, Tổ hợp xét tuyển 

Mã ngành Các Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển

 

7210402

 

 

Thiết kế công nghiệp
(Xét theo học bạ và phương thức khác 10 chỉ tiêu)

 

40

 

 

Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT

Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT

7210403

 

 

Thiết kế đồ họa
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)

 

155

 

 

Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT

Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT

7210404

 

 

Thiết kế thời trang
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)

 

50

 

 

Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT

Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT

7210405

 

 

Thiết kế nội thất
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)

 

105

 

 

Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT

Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT

7220201

 

Ngôn ngữ Anh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 95 chỉ tiêu)
310

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7220330

 

 

Văn học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)

 

30

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh

7340101

 

 

Quản trị kinh doanh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)

 

260

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340103

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xét theo học bạ và phương thức khác 20 chỉ tiêu)
110

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

7340107

 

 

Quản trị khách sạn
(Xét theo học bạ và phương thức khác 40 chỉ tiêu)

 

200

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

7340121

 

Kinh doanh thương mại
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)
260

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7340201

 

 

Tài chính – Ngân hàng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)

 

180

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7340301

 

 

Kế toán
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)

 

190

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7360708

 

 

Quan hệ công chúng.
(Xét theo học bạ và phương thức khác 85 chỉ tiêu)

 

260

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7380107

 

 

Luật kinh tế
(Xét theo học bạ và phương thức khác 30 chỉ tiêu)

 

100

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7420201

 

 

Công nghệ sinh học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 75 chỉ tiêu)

 

130

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lí, Sinh học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7480103

 

 

Kỹ thuật phần mềm
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)

 

80

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

7510406

 

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
60

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

7520115

 

Kỹ thuật nhiệt
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7580102

 

Kiến trúc
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)
220

 

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

7580201

 

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
110

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

 

  TỔNG 2.900  

2. Đối tượng tuyển sinh đại học văn lang:

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có đủ sức khỏe theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh sinh đại học văn lang:

– Trường đại học văn lang tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh sinh đại học văn lang:

– Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển;

Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển: từ ngày 01 – 20/4 tại trường THPT.
– Thí sinh điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển: từ ngày 15 – 21/7/18 (nếu điều chỉnh trực tuyến qua cổng thông tin của Bộ GD&ĐT), từ ngày 15 – 23/7 (nếu nộp Phiếu điều chỉnh nguyện vọng tại trường THPT).

– Trường ĐH Văn Lang hoàn thành xét tuyển và công bố kết quả: trước 17g ngày 01/8

– Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học tại Trường ĐH Văn Lang: trước 17g ngày 07/8

Xét tuyển theo kết quả học bạ

– Đợt 1: từ ngày 03/5 đến hết ngày 30/6
– Đợt 2: từ ngày 04/7 đến hết ngày 31/7

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển và xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục Đào tạo và theo quy định của Trường đối với các ngành có xét tuyển môn năng khiếu.
– Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển sau khi đã quy đổi không nhỏ hơn 18,00 và không có môn bị điểm liệt.

– Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia  (đủ điều kiện được cấp bằng tốt nghiệp THPT), đạt điểm đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định.

.  6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

– Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

– Lệ phí thi tuyển Môn Vẽ : 300.000 đồng/môn

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Học phí đóng theo từng học kỳ, Mức học phí dự kiến từ 11 đến 16 triệu đồng/1 học kỳ tùy từng ngành. Riêng Ngành Kỹ thuật phần mềm đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University (CMU – Hoa Kỳ) học phí dự kiến 18 triệu đồng/ 1 học kỳ

– Chính sách học phí: Học phí được công bố một lần ngay từ đầu khóa, và không tăng trong suốt khóa học.

Mọi thắc mắc thông tin tuyển sinh vui lòng liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 38367933 – (08) 38364954

Website: www.vanlanguni.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo