• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Lang 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Văn Lang 2022

  • Mã trường: DVL
  • Loại hình đào tạo: Dân Lập
  • Ngày thành lập: năm 1995
  • Website: http://tuyensinh.vanlanguni.edu.vn
  • Điện thoại: 028 7105 9999
  • Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG

 - Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của nhà trường .Trường Đại Học Văn Lang thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy gồm những ngành và chỉ tiêu như sau:

wiky: Đại học Văn Lang được thành lập theo quyết định số 71/TTg năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ. Đây là trường đại học đa ngành, đào tạo theo định hướng ứng dụng.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Piano

Mã ngành: 7210208

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: N00

Ngành Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: N00

Ngành Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: H03, H04, H05, H06

Ngành Thiết kế công nghiệp

Mã ngành: 7210402

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: H03, H04, H05, H06

Ngành Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: H03, H04, H05, H06

Ngành Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình

Mã ngành: 7210234

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: S00

Ngành Đạo diễn điện ảnh, truyền hình

Mã ngành: 7210235

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: S00

Ngành Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: D01, D08, D10

Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D14

Ngành Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D14, D66

Ngành Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: B00, B03, C00, D01

Ngành Đông phương học

Mã ngành: 7310608

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D04

Ngành Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7320108

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: C01, C02, C04, D01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01

Ngành Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: C01, C02, C04, D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C04, D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D08

Ngành Công nghệ sinh học y dược

Mã ngành: 7420205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Quản trị công nghệ sinh học

Mã ngành: 7429001

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10

Ngành Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480109

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01

Ngành Quản trị môi trường doanh nghiệp

Mã ngành: 7510606

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01

Ngành Kỹ thuật nhiệt

Mã ngành: 7520115

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07

Ngành Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, C02

Ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, H02

Ngành Thiết kế nội thất

Mã ngành: 7580108

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: H03, H04, H05, H06

Ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07

Ngành Quản lý xây dựng

Mã ngành: 7580302

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

Ngành Thiết kế xanh

Mã ngành: 7589001

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D8

Ngành Nông nghiệp công nghệ cao

Mã ngành: 7620118

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07

Ngành Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: B00, C08, D07, D08

Ngành Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

Ngành Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: C00, C14, C20, D01

Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03

Ngành Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03

Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03

 

MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH MÃ TỔ HỢP
7210403 Thiết kế Đồ họa H03, H04, H05, H06
7210402 Thiết kế Công nghiệp H03, H04, H05, H06
7210404 Thiết kế Thời Trang H03, H04, H05, H06
7580108 Thiết kế Nội thất H03, H04, H05, H06
7320108 Quan hệ Công chúng A00, A01.C00, D01
7210208 Piano N00
7210205 Thanh nhạc  
7340101 Quản trị Kinh doanh C01, C02, C04, D01
7340121 Kinh Doanh Thương mại  
7340301 Kế toán A 00, A01, D01.D10
7340201 Tài chính - Ngân hàng AOO, A0LD01, C04
7380107 Luật Kinh tế AOO, A01, coo, DOI
7380101 Luật  
7520115 Kỹ thuật Nhiệt A 00, A01,D07
7420201 Công nghệ Sinh học A00, A02, B00, D08
7510406 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A 00, B00, D07, D08
7480103 Kỹ thuật Phần mềm A00, A01, D01, D10
7480201 Công nghệ Thông tin A00, A01, D01, D10
7580101 Kiến trúc voo, V00, H02
7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00, A01
7580302 Quản lý Xây dựng A00, A01, D01, D07
7580205 KTXD Công trình Giao thông A 00, A0LD07
7720301 Điều dưỡng B00, C08, D07, D08
7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học A 00, B00, D07, D08
7720201 Dược học A00, B00, D07
7510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01
7720201 Ngôn ngữ Anh D01.D08, D10
7810103 QTDV Du lịch và Lữ hành A00, A01, D01, D03
7810201 Quản trị Khách sạn  
7229030 Văn học ứng dụng C00, D01, D14, D66
7310608 Đông phương học A01, C00, D01, D04
7310401 Tâm lý học BOO, B03.C00, D01

2. Đối tượng tuyển sinh đại học Văn Lang:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có đủ sức khỏe theo quy định hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh sinh đại học Văn Lang:

- Trường đại học văn lang tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh sinh đại học Văn Lang:

Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp giữa thi tuyển và xét tuyển;

Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển: từ ngày 01 - 20/4 tại trường THPT

. - Thí sinh điều chỉnh nguyện vọng đăng ký xét tuyển: từ ngày 15 - 21/7(nếu điều chỉnh trực tuyến qua cổng thông tin của Bộ GD&ĐT), từ ngày 15 - 23/7 (nếu nộp Phiếu điều chỉnh nguyện vọng tại trường THPT)

. - Trường ĐH Văn Lang hoàn thành xét tuyển và công bố kết quả: trước 17g ngày 01/8

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học tại Trường ĐH Văn Lang: trước 17g ngày 07/8 Xét tuyển theo kết quả học bạ

- Đợt 1: từ ngày 03/5 đến hết ngày 30/6

- Đợt 2: từ ngày 04/7 đến hết ngày 31/7

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển và xét tuyển kết hợp thi tuyển môn năng khiếu: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục Đào tạo và theo quy định của Trường đối với các ngành có xét tuyển môn năng khiếu.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển sau khi đã quy đổi không nhỏ hơn 18,00 và không có môn bị điểm liệt.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, thí sinh đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia  (đủ điều kiện được cấp bằng tốt nghiệp THPT), đạt điểm đảm bảo ngưỡng chất lượng đầu vào theo quy định.

6. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:    

  - Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

- Lệ phí thi tuyển Môn Vẽ : 300.000 đồng/môn

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Học phí đóng theo từng học kỳ, Mức học phí dự kiến từ 11 đến 16 triệu đồng/1 học kỳ tùy từng ngành.

Riêng Ngành Kỹ thuật phần mềm đào tạo theo chương trình của Carnegie Mellon University (CMU - Hoa Kỳ) học phí dự kiến 18 triệu đồng/ 1 học kỳ

- Chính sách học phí: Học phí được công bố một lần ngay từ đầu khóa, và không tăng trong suốt khóa học. Mọi thắc mắc thông tin tuyển sinh

Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Lang Mới Nhất, Chính Xác Nhất 

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Văn Lang

Nguyện Vọng 2 Đại Học Văn Lang Mới Nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách