Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh Năm 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Ký hiệu trường: TTN

Đại Học Tây Nguyên là một trong những trường đa ngành đa hệ,  đa lĩnh vực đào tạo nhân tài, nhân lực cho các tỉnh Tây Nguyên, được thành lập ngày 11 tháng 11 năm 1977 tại thành phố Buôn Ma Thuật. Nhà Trường Tổ Chức Tuyến sinh hệ Đại Học chính quy với các chuyên ngành và chỉ tiêu sau:

1. Ngành tuyển sinh

TT Mã ngành Tên ngành Mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét kết quả thi THPT QG Xét học bạ, Xét kết quả thi ĐGNL
KHOA Y DƯỢC
1 7720101 Y khoa B00 290  
2 7720301 Điều dưỡng 60  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 50  
KHOA KINH TẾ
4 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 60 40
5 7310105 Kinh tế phát triển

ngành mới mở năm 2020)

30 20
6 7340101 Quản trị kinh doanh 80 40
7 7340121 Kinh doanh thương mại 30 30
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng 40 20
9 7340301 Kế toán 80 40
10 7620115 Kinh tế nông nghiệp 40 40
KHOA SƯ PHẠM
11 7140201 Giáo dục Mầm non M05, M06 40 10
12 7140206 Giáo dục Thể chất T00, T02, T03, T07 20 20
13 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 80 20
14 7140202JR Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai A00, C00, D01 40 10
15 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 30 10
16 7229030 Văn học 25 25
KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ
17 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00 25 5
18 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02 20 5
19 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07 15 5
20 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B02, D08 20 5
21 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 25 25
22 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 60 30
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, D08 25 25
KHOA NGOẠI NGỮ
24 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01 80 20
25 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 90 50
KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP
26 7620110 Khoa học cây trồng A00, A02, B00, B04 40 40
27 7620112 Bảo vệ thực vật 30 30
28 7620205 Lâm sinh 25 25
29 7540101 Công nghệ thực phẩm 25 25
30 7850103 Quản lí đất đai A00, A02, A10, B00 30 30
KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y
31 7620105 Chăn nuôi A02, B00, D08 30 30
32 7640101 Thú y 90 60
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
33 7229001 Triết học C00, C19, D01, D66 20 20
34 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, C20, D66 20 10
KHOA DỰ BỊ – ĐẠI HỌC
– Xét tuyển hệ dự bị đại học tất cả các ngành của Trường (Trừ các ngành sư phạm) theo phương thức 1 và phương thức 2 quy định tại mục 2.

– Tổ hợp xét tuyển hệ dự bị là tổ hợp xét tuyển hệ đại học chính quy.

– Chỉ tiêu dự kiến: 70.

  • Bảng tổ hợp xét tuyển
TT Mã tổ hợp Các môn trong tổ hợp
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
5 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
6 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
7 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
8 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15 D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
16 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
18 M05 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
19 M06 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
20 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
21 T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
22 T03 Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
23 T07 Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

Thời gian và địa điểm nhận hồ sơ

4.1. Thời gian nhận hồ sơ

Phương thức 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: (dự kiến):

Đợt 1: 04/5 – 31/7      Đợt 2: 10/8 – 04/9

Đợt 3: 28/9 – 09/10      Đợt 4: 19/10 – 30/10

Phương thức 3: Dự kiến từ ngày 08/6/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh của nhà trường

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định trong Quy chế tuyển sinh

3.Phạm vi tuyển sinh của nhà trường:

– Tuyển sinh cả nước

4. Phương thức tuyển sinh của nhà trường

– Xét tuyển các môn chính quy định ở trên là môn thi dùng để so sánh khi xét tuyển các thí sinh có tổng điểm (gồm điểm thi và điểm ưu tiên) bằng nhau, không nhân hệ số 2 (trừ các môn năng khiếu).

– Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng Ký Xét tuyển:

– Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 4 bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non, điểm thi năng khiếu phải đạt 5.0 trở lên

6. Tổ chức tuyển sinh:         

Thời gian : Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hình thức đăng ký xét tuyển:  Đại học Tây Nguyên nhận đăng ký xét tuyển qua các hình thức:

Đăng ký online,  qua đường bưu điện và nộp tại Trường.

Điều kiện xét tuyển:

– Thí sinh có đầy đủ sức khỏe để tham gia học tập, không vi phạm pháp luật

– Ngoài ra, ngành Giáo dục thể chất cần đạt:

+ Nam cao từ 1.65m, nặng 50kg trở lên;

+ Nữ cao từ 1.55m, nặng 45kg trở lên.

7. Chính sách ưu tiên:         

– Theo Quy định tại Khoản 2, 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

– Theo Quy định của Nhà nước.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk

Điện thoại: (0500) 3 825 185

Website: ttn.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Tây Nguyên Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Tây Nguyên 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo