• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Trường Đại Học Tây Nguyên 2022

  • Mã trường: TTN
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Ngày thành lập: 11 tháng 11, 1977
  • Website: www.ttn.edu.vn
  • Điện thoại: 05003825185
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, Ea Tam, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

Đại Học Tây Nguyên là một trong những trường đa ngành đa hệ,  đa lĩnh vực đào tạo nhân tài, nhân lực cho các tỉnh Tây Nguyên, được thành lập ngày 11 tháng 11 năm 1977 tại thành phố Buôn Ma Thuật. Nhà Trường Tổ Chức Tuyến sinh hệ Đại Học chính quy với các chuyên ngành và chỉ tiêu sau:

Wiky: Trường Đại học Tây Nguyên là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo Khẩu hiệu: Sáng tạo - Chất lượng - Hội nhập.

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 220

Tổ hợp xét: B00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: B00

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu tuyển sinh: 70

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành: 7620115

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, D01, D07

Giáo dục mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 80

Tổ hợp xét: M01, M09

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu tuyển sinh: 150

Tổ hợp xét: T00, T02

Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A00, C00, C03

Giáo dục tiểu học (dạy bằng tiếng Jrai)

Mã ngành: 7140202JR

Chỉ tiêu tuyển sinh: 40

Tổ hợp xét: A00, C00, D01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, C19, C20

Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: C00, C19, C20

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, B00

Sư phạm Vật lý

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, A02, C01

Sư phạm Hóa học

Mã ngành: 7140212

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, B00, D07

Sư phạm Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A02, B00, B02, B08

Sinh học

Mã ngành: 7140213

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A02, B00, B03, B08

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 60

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 90

Tổ hợp xét: A00, A01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Sư phạm tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: D01, D14, D15, D66

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu tuyển sinh: 200

Tổ hợp xét: D01, D14, D15, D66

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: A00, A02, B00, B08

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét: A00, B00, B08, D13

Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: A00, B00, D08

Triết học

Mã ngành: 7229001

Chỉ tiêu tuyển sinh: 50

Tổ hợp xét: C00, C19, D01, D66

Giáo dục chính trị

Mã ngành: 7140205

Chỉ tiêu tuyển sinh: 100

Tổ hợp xét: C00, C19, D01, D66

 

Tên Ngành

Mã Ngành

Tổ Hợp Xét Tuyển

KHOA Y DƯỢC

Y khoa

7720101

B00

Điều dưỡng

7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

KHOA KINH TẾ

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01, D07

Kinh tế phát triển ( ngành mới mở năm 2020)

7310105

Quản trị kinh doanh

7340101

Kinh doanh thương mại

7340121

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Kế toán

7340301

Kinh tế nông nghiệp

7620115

KHOA SƯ PHẠM

Giáo dục Mầm non

7140201

M05, M06

Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T02, T03, T07

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C00, C03

Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai

7140202JR

A00, C00, D01

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, C20

Văn học

7229030

 

KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, B00

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07

Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, B02, D08

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A02, B00, D08

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A02, B00, D08

KHOA NGOẠI NGỮ

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A02, B00, B04

Bảo vệ thực vật

7620112

Lâm sinh

7620205

Công nghệ thực phẩm

7540101

Quản lí đất đai

7850103

A00, A02, A10, B00

KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, D08

Thú y

7640101

KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

Triết học

7229001

C00, C19, D01, D66

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, C20, D66

  • Bảng tổ hợp xét tuyển
TT Mã tổ hợp Các môn trong tổ hợp
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 A10 Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
5 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
6 B02 Toán, Sinh học, Địa lí
7 B04 Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
8 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
9 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
15 D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
16 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
18 M05 Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
19 M06 Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
20 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT
21 T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT
22 T03 Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT
23 T07 Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu TDTT

Thời gian nhận hồ sơ

Phương thức 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: (dự kiến): Đợt 1: 04/5 – 31/7                   Đợt 2: 10/8 – 04/9

                                          Đợt 3: 28/9 – 09/10                Đợt 4: 19/10 – 30/10

Phương thức 3: Dự kiến từ ngày 08/6/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh của nhà trường

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, đủ điều kiện tham gia xét tuyển theo quy định trong Quy chế tuyển sinh

3.Phạm vi tuyển sinh của nhà trường:

- Tuyển sinh cả nước

4. Phương thức tuyển sinh của nhà trường

- Xét tuyển các môn chính quy định ở trên là môn thi dùng để so sánh khi xét tuyển các thí sinh có tổng điểm (gồm điểm thi và điểm ưu tiên) bằng nhau, không nhân hệ số 2 (trừ các môn năng khiếu)

- Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng Ký Xét tuyển:

- Thí sinh có điểm thi THPT quốc gia theo tổ hợp môn xét tuyển tại mục 4 bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

- Ngành Giáo dục Thể chất và Giáo dục Mầm non, điểm thi năng khiếu phải đạt 5.0 trở lên

6. Tổ chức tuyển sinh:         

Thời gian : Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Hình thức đăng ký xét tuyển:

 Đại học Tây Nguyên nhận đăng ký xét tuyển qua các hình thức: Đăng ký online,  qua đường bưu điện và nộp tại Trường.

Điều kiện xét tuyển:

- Thí sinh có đầy đủ sức khỏe để tham gia học tập, không vi phạm pháp luật

Ngoài ra, ngành Giáo dục thể chất cần đạt:

+ Nam cao từ 1.65m, nặng 50kg trở lên;

+ Nữ cao từ 1.55m, nặng 45kg trở lên.

7. Chính sách ưu tiên:         

- Theo Quy định tại Khoản 2, 3, Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hiện hành.

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo Quy định của Nhà nước.

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Mới Nhất, Chính Xác Nhất 

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Tây Nguyên

Nguyện Vọng 2 Đại Học Tây Nguyên Mới Nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách