• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên Năm 2020

Mới đây, trường ĐH Tây Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn đại học năm 2020 được biết điểm của trường năm năm khá cao đối với ngành giáo dục mầm non và giáo dục tiểu học với số điểm dao động từ 18 - 29 điểm. 

Năm nay trường đại học Tây Nguyên sẽ có 4 phương thức xét tuyển: xét kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét kết quả thi đánh giá năng lực, xét tuyển thẳng, xét kết quả học tập THPT (học bạ) cho 3582 chỉ tiêu với 34 ngành đào tạo.

ĐIỂM CHUẨN XET HỌC BẠ ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2020

Điểm xét học bạ

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN  ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
Giáo dục mầm non 18 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8 trở lên
Giáo dục tiểu học 23
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai 23
Giáo dục chính trị 23
Giáo dục thể chất 18 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên. Điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 5 trở lên hoặc thí sinh có học lực lớp 12 từ trung bình trở lên và điểm môn năng khiếu đạt từ 9 trở lên
Sư phạm Toán học 23 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Sư phạm Vật lý 23
Sư phạm Hóa học 23
Sư phạm Sinh học 23
Sư phạm Ngữ văn 23
Sư phạm Tiếng Anh 23
Ngôn ngữ Anh 20,5  
Triết học 18  
Văn học 18  
Kinh tế 18  
Kinh tế phát triển 18  
Quản trị kinh doanh 21  
Kinh doanh thương mại 18  
Tài chính - Ngân hàng 18  
Kế toán 20  
Công nghệ sinh học 18  
Công nghệ thông tin 18  
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18  
Công nghệ thực phẩm 18  
Chăn nuôi 18  
Khoa học cây trồng 18  
Bảo vệ thực vật 18  
Kinh tế nông nghiệp 18  
Lâm sinh 18  
Thú y 18  
Y khoa 29 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp từ 8 trở lên.
Điều dưỡng 26 Thí sinh có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hặc điểm xét tốt nghiệp từ 6,5 trở lên.
Kỹ thuật xét nghiệm y học 27
Quản lý đất đai 18  

 

Điểm xét tuyển theo phương thức điểm thi đánh giá năng lực do đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức

TÊN NGÀNH ĐIỂM CHUẨN CHỈ TIÊU
KHOA Y DƯỢC    
Y khoa 800 10
Điều dưỡng 800 5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 800 5
KHOA KINH TẾ    
Kinh tế 600 5
Kinh tế phát triển 600 5
Quản trị kinh doanh 600 5
Kinh doanh thương mại 600 5
Tài chính ngân hàng 600 5
Kế toán 600 5
Kinh tế nông nghiệp 600 5
KHOA SƯ PHẠM    
Giáo dục mầm non 800 5
Giáo dục thể chất 600 25
Giáo dục tiểu học 800 5
Giáo dục tiểu học tiếng Jrai 800 5
Sư phạm Ngữ văn 800 30
Văn học  600 5
KHOA NGOẠI NGỮ    
Sư phạm tiếng Anh 800 5
Ngôn ngữ Anh 600 5
KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ    
Sư phạm Toán học 800 20
Sư phạm Vật lý 800 50
Sư phạm Hóa Học 800 60
Sư phạm Sinh học 800 35
Công nghệ sinh học 600 5
Công nghệ thông tin 600 5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 600 5
KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP   5
Khoa cây trồng 600 5
Bảo vệ thực vật 600 5
Lâm sinh 600 5
Công nghệ thực phẩm 600 5
Quản lý đất đai 600 5
KHOA CHĂN NUÔI - THÚ Y    
Chăn nuôi 600 5
Thú y 600 5
KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ    
Triết học 600 5
Giáo dục chính trị 800 35

 

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN 2019

điểm chuẩn đại học tây nguyên
Thông báo Điểm Chuẩn Đại Học Tây Nguyên

Như thông báo tuyển sinh trước đó, Trường Đại học Tây Nguyên có tất cả 2459 chỉ tiêu cho phương thức tuyển sinh bằng kết quả thi THPT Quốc gia và với riêng ngành Y Khoa có 90 chỉ tiêu tuyển sinh bằng phương thức khác.

Đối với thí sinh đăng ký học liên thông, ngoài hình thức xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc Gia, Nhà trường còn tổ chức xét tuyển theo phương thức xét hồ sơ kết hợp kiểm tra năng lực đầu vào. Thông tin điểm chuẩn đại học Tây Nguyên từng khối ngành như sau: Điểm chuẩn cao nhất là ngành Y đa khoa với mức điểm là 26 tiếp theo là ngành Giáo dục tiểu học với mức điểm là 24. Đối với các ngành ít thu hút học sinh hơn như Bảo vệ môi trường, Triết học, Văn học,... chỉ lấy mức điểm chuẩn tầm 15,5 điểm.

Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non M00 20
Giáo dục Mầm non M01 20
Giáo dục Tiểu học A00 24
Giáo dục Tiểu học C00 24
Giáo dục Tiểu học C03 24
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai C00 20.5
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai A00 ---
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai D01 20.5
Giáo dục Chính trị C19; D66 22.25
Giáo dục Chính trị C00 22.25
Giáo dục Chính trị D01 22.25
Giáo dục Thể chất T02; T03 15.5
Giáo dục Thể chất T07 ---
Giáo dục Thể chất T00 15.5
Sư phạm Toán học A01, A02 ---
Sư phạm Toán học A00 18.5
Sư phạm Vật lý A01, A02 ---
Sư phạm Vật lý A00 15.5
Sư phạm Hóa học B00, D07 ---
Sư phạm Hóa học A00 15.5
Sư phạm Sinh học B00,D08 ---
Sư phạm Sinh học B00 15.5
Sư phạm Ngữ văn C19, C20 ---
Sư phạm Ngữ văn C00 21.5
Sư phạm Tiếng Anh D01 20.25
Ngôn ngữ Anh D14, D15 ---
Ngôn ngữ Anh D01 18
Triết học C19; C20 15.5
Triết học C00; D01 15.5
Văn học C19, C20 ---
Văn học C00 15.5
Kinh tế A01 ---
Kinh tế A00 15.5
Kinh tế D01 15.5
Quản trị kinh doanh A01 ---
Quản trị kinh doanh A00 17.5
Quản trị kinh doanh D01 17.5
Tài chính – Ngân hàng A01 ---
Tài chính – Ngân hàng A00; D01 15.5
Kế toán A01 ---
Kế toán A00 17.25
Kế toán D01 17.25
Sinh học A02, D08 ---
Sinh học B00 15.5
Công nghệ sinh học A02, D08 ---
Công nghệ sinh học A00 15.5
Công nghệ sinh học B00 15.5
Công nghệ thông tin A00 15.5
Công nghệ thông tin A01 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường D08 ---
Công nghệ kỹ thuật môi trường A02 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00 15.5
Công nghệ sau thu hoạch A02 15.5
Công nghệ sau thu hoạch A00; B00; D07 15.5
Chăn nuôi B00 15.5
Chăn nuôi D08 15.5
Chăn nuôi A02 15.5
Khoa học cây trồng A00 ---
Khoa học cây trồng B00; D08 15.5
Khoa học cây trồng A02 15.5
Bảo vệ thực vật A00 ---
Bảo vệ thực vật B00 15.5
Bảo vệ thực vật A02; B08 15.5
Kinh tế nông nghiệp A01 ----
Kinh tế nông nghiệp A00; D01 15.5
Lâm sinh A00 ---
Lâm sinh A02; D08 15.5
Lâm sinh B00 15.5
Quản lý tài nguyên rừng A00 ---
Quản lý tài nguyên rừng A02; D08 15.5
Quản lý tài nguyên rừng B00 15.5
Thú y B00 17.5
Thú y D08 17.5
Thú y A02 17.5
Y đa khoa B00 26
Y đa khoa (Hệ liên thông) B00 25
Xét nghiệm y học B00 21.5
Điều dưỡng B00 20.75
Quản lý đất đai A00; A01 15.5
Quản lý đất đai A02 15.5
Lưu ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm.

 

Đại Học Tây Nguyên Phòng Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Tây Nguyên Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Tây Nguyên Năm 2020

 

 

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách