• Connect with us:
Thông Tin tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2022

Thông Tin tuyển Sinh Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 2022

  • Mã trường: VLU
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Ngày thành lập: năm 1960
  • Điện thoại liên lạc: 0270 3822 141
  • Email: tuyensinh@vlute.edu.vn
  • Website: www.vlute.edu.vn
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, Phường 2, TP, Vĩnh Long

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng do Bộ GD&ĐT và Bộ LĐTB&XH ban hành, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long trực thuộc Bộ lao động - thương binh và xã hội Thông báo tuyến  sinh với các ngành nghề chỉ tiêu sau:

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Nhóm ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Danh sách các ngành:

Kế toán – Mã ngành: 7310101-1

Quản trị kinh doanh – Mã ngành: 7310101-2

Tài chính – Ngân hàng – Mã ngành: 7310101-3

Chỉ tiêu: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: 7510202

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 90

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 210

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 200

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành: 7520116

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh)

Mã ngành: 7510206

Chỉ tiêu: 80

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Mã ngành: 7510102

Chỉ tiêu: 30

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ dệt, may thời trang (dự kiến)

Mã ngành: 7540204

Chỉ tiêu: 40

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường)

Mã ngành: 7510104

Chỉ tiêu: 25

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01

Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 150

Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Các chuyên ngành:

Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1)

Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2)

Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3)

Chỉ tiêu: 25

Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7520301

Các chuyên ngành:

Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1)

Kỹ thuật hóa dược (7520301-2)

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01

Công nghệ sau thu hoạch

Mã ngành: 7540104

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 100

Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 50

Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01

Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 60

Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01

Sư phạm Công nghệ

Mã ngành: 7140246

Các chuyên ngành:

Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1)

Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2)

Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3)

Chỉ tiêu: 20

Tổ hợp xét: A01, C04, C14, D01

Tổ hợp môn xét tuyển

- Tổ hợp khối A00: Toán - Vật lý - Hóa học.

- Tổ hợp khối A01: Toán - Vật lý - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối B00: Toán - Hóa học - Sinh học.

- Tổ hợp khối C04: Ngữ văn - Toán - Địa lí.

- Tổ hợp khối C14: Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân.

- Tổ hợp khối D01: Ngữ văn - Toán - Tiếng anh.

2. Đối tượng tuyển sinh:

- Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh tất cả  thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh:

- Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long Tuyển sinh trong cả nước.

- Xem thêm: điểm chuẩn các trường đại học

4. Phương thức tuyển sinh:

Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh với hình thức xét tuyển đại học

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia . Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (theo học bạ). Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo, trừ ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô không áp dụng phương thức này.

- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng. Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

Hệ đào tạo Năm
  2020–2021 2021– 2022
I.Hệ Đại học    
1. Nhóm các ngành Sư phạm    
- Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 0 0
- Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 0 0
2. Nhóm các ngành ngoài  Sư phạm    
- Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 230.000đ/TC 250.000đ/TC
- Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 275.000đ/TC 300.000đ/TC
II. Hệ  Cao đẳng    
- Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 170.000đ/TC 190.000đ/TC
- Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 210.000đ/TC 230.000đ/TC
III. Cao đẳng nghề    
- Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 440.000đ/ tháng 490.000đ/ tháng
- Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 540.000đ/ tháng 600.000đ/ tháng

 

🚩Học Phí Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Mới Nhất

Biên Tập: Trần Lê

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách