THÔNG BÁO TUYỂN SINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng do Bộ GD&ĐT và Bộ LĐTB&XH ban hành, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long trực thuộc Bộ lao động - thương binh và xã hội Thông báo tuyến sinh với các ngành nghề chỉ tiêu sau:
TUYỂN SINH CÁC NGÀNH
|
Nhóm ngành Kinh tế Mã ngành: 7310101 Danh sách các ngành: Kế toán – Mã ngành: 7310101-1 Quản trị kinh doanh – Mã ngành: 7310101-2 Tài chính – Ngân hàng – Mã ngành: 7310101-3 Chỉ tiêu: 200 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7510203 Chỉ tiêu: 40 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Mã ngành: 7510303 Chỉ tiêu: 60 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7510202 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7510201 Chỉ tiêu: 100 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử Mã ngành: 7510301 Chỉ tiêu: 90 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7480201 Chỉ tiêu: 210 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7510205 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7510205 Chỉ tiêu: 200 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7520116 Chỉ tiêu: 30 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Công nghệ Điện lạnh) Mã ngành: 7510206 Chỉ tiêu: 80 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Mã ngành: 7510102 Chỉ tiêu: 30 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ dệt, may thời trang (dự kiến) Mã ngành: 7540204 Chỉ tiêu: 40 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường) Mã ngành: 7510104 Chỉ tiêu: 25 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7540101 Chỉ tiêu: 100 Tổ hợp xét: A00, A01, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7640101 Chỉ tiêu: 150 Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7420201 Các chuyên ngành: Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao (7420201-1) Công nghệ sinh học trong thực phẩm (7420201-2) Kỹ thuật Xét nghiệm Y-sinh (7420201-3) Chỉ tiêu: 25 Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7520301 Các chuyên ngành: Kỹ thuật hóa môi trường (7520301-1) Kỹ thuật hóa dược (7520301-2) Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7540104 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A01, B00, C04, D01 |
|
Mã ngành: 7760101 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01 |
|
Mã ngành: 7810101 Chỉ tiêu: 100 Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Mã ngành: 7810103 Chỉ tiêu: 50 Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01 |
|
Mã ngành: 7380101 Chỉ tiêu: 60 Tổ hợp xét: A01, C00, C14, D01 |
|
Mã ngành: 7140246 Các chuyên ngành: Chuyên sâu Công nghệ thông tin (7140246-1) Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô (7140246-2) Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí (7140246-3) Chỉ tiêu: 20 Tổ hợp xét: A01, C04, C14, D01 |
Tổ hợp môn xét tuyển
- Tổ hợp khối A00: Toán - Vật lý - Hóa học.
- Tổ hợp khối A01: Toán - Vật lý - Tiếng anh.
- Tổ hợp khối B00: Toán - Hóa học - Sinh học.
- Tổ hợp khối C04: Ngữ văn - Toán - Địa lí.
- Tổ hợp khối C14: Ngữ văn - Toán - Giáo dục công dân.
- Tổ hợp khối D01: Ngữ văn - Toán - Tiếng anh.
2. Đối tượng tuyển sinh:
- Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT.
3. Phạm vi tuyển sinh:
- Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long Tuyển sinh trong cả nước.
- Xem thêm: điểm chuẩn các trường đại học
4. Phương thức tuyển sinh:
Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh với hình thức xét tuyển đại học
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia . Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (theo học bạ). Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo, trừ ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô không áp dụng phương thức này.
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng. Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.
5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
| Hệ đào tạo | Năm | |
| 2021–2022 | 2022– 2023 | |
| I.Hệ Đại học | ||
| 1. Nhóm các ngành Sư phạm | ||
| - Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội | 0 | 0 |
| - Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật | 0 | 0 |
| 2. Nhóm các ngành ngoài Sư phạm | ||
| - Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội | 230.000đ/TC | 250.000đ/TC |
| - Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật | 275.000đ/TC | 300.000đ/TC |
| Hệ Cao đẳng | ||
| - Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội | 170.000đ/TC | 190.000đ/TC |
| - Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật | 210.000đ/TC | 230.000đ/TC |
| III. Cao đẳng nghề | ||
| - Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội | 440.000đ/ tháng | 490.000đ/ tháng |
| - Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật | 540.000đ/ tháng | 600.000đ/ tháng |
LĐ.
BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?
Bình Luận Của Bạn:
Bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được đón nhận và giải đáp trong thời gian sớm nhất