Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Tuyến Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT VĨNH LONG 

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học và cao đẳng do Bộ GD&ĐT và Bộ LĐTB&XH ban hành, Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Thông báo tuyến  sinh với các ngành nghề chỉ tiêu sau:

1. Các ngành đào tạo của trường:

Các Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu, xét theo Tổ hợp môn xét tuyển/

Mã tổ hợp

KQ thi THPTQG Học bạ THPT
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 52510203 30 20 Toán, Lý, Hoá (A00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Văn, Toán, Địa (C04)

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52510303 30 20
Công nghệ chế tạo máy 52510202 30 20
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 52510201 90 60
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 52510301 90 60
Công nghệ thông tin 52480201 90 60
Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205 120 80
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 52510206 30 20
Công nghệ kỹ thuật giao thông 52510104 30 20
Công nghệ thực phẩm 52540101 120 80 Toán, Hóa, Sinh (B00)

Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

Văn, Toán, Địa (C04)

Thú y 52640101 90 60
Công nghệ sinh học 52420201 30 20
Công tác xã hội 52760101 60 40 Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Toán,Văn, Tiếng Anh (D01)

Văn, Sử, Địa (C00)

Văn, Sử, GDCD (C19)

Tổng chỉ tiêu 1.400

2. Đối tượng tuyển sinh:

Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh tất cả  thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh:

Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long Tuyển sinh trong cả nước.

Xem thêm: điểm chuẩn các trường đại học

4. Phương thức tuyển sinh:

Trường đaị học sư phạm kỹ thuật vĩnh long tuyển sinh với hình thức xét tuyển đại học

– Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia . Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.

– Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (theo học bạ). Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo, trừ ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô không áp dụng phương thức này.

– Phương thức 3: Xét tuyển thẳng. Phương thức này áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo.

5. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy
Hệ đào tạo Năm học
2018–2019 2019 – 2020 2020–2021 2021– 2022
I.Hệ Đại học
1. Nhóm các ngành Sư phạm
– Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 0 0 0 0
– Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 0 0 0 0
2. Nhóm các ngành ngoài  Sư phạm
– Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 190.000đ/TC 210.000đ/TC 230.000đ/TC 250.000đ/TC
– Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 220.000đ/TC 250.000đ/TC 275.000đ/TC 300.000đ/TC
II. Hệ  Cao đẳng
– Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 140.000đ/TC 160.000đ/TC 170.000đ/TC 190.000đ/TC
– Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 170.000đ/TC 190.000đ/TC 210.000đ/TC 230.000đ/TC
III. Cao đẳng nghề
– Nhóm ngành kinh tế, quản lý, xã hội 360.000đ/

tháng

400.000đ/

tháng

440.000đ/

tháng

490.000đ/

tháng

– Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật 440.000đ/

tháng

490.000đ/

tháng

540.000đ/

tháng

600.000đ/

tháng

Xem thông tin tuyển sinh liên hệ:

* Mã trường: VLU

* Địa chỉ: Số 73 Nguyễn Huệ, phường 2, Tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

* Điện thoại liên lạc: 070 386 2456, 070 382 0203

* Email: tuyensinh@vlute.edu.vn;

* Website: www.vlute.edu.vn

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo