Đại Học Mỏ – Địa Chất Tuyển Sinh 2020

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ – ĐỊA CHẤT (MÃ MDA)

TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY 

– Trường Đại học Mỏ – Địa chất thông báo chính thức về phương thức tuyển sinh đại học và cao đẳng, các ngành, tổ hợp môn thi, chỉ tiêu xét tuyển.

– Trường Đại học Mỏ – Địa chất áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho từng nhóm ngành, ngành cụ thể.

I/ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 

Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển

– Điều kiện chung: Tốt nghiệp THPT

– Các phương thức xét tuyển

TT Phương thức xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến
1 Xét theo kết quả thi THPT quốc gia 80-85%
2 Xét tuyển theo hồ sơ 10%
3 Xét tuyển thẳng các thí sinh đã đạt giải quốc gia theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT 5%

II/ NGÀNH – TỔ HỢP MÔN THI – CHỈ TIÊU

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp Chỉ tiêu XT theo điểm thi
xét tuyển
Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A01; 270
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Quản trị kinh doanh
– Quản trị kinh doanh Dầu khí
– Quản trị kinh doanh Mỏ
– Quản trị thương mại điện tử
Kế toán 7340301 A00; A01; 270
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Kế toán
– Kế toán tài chính công
Tài chính – ngân hàng 7340201 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Tài chính doanh nghiệp
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01; 250
Gồm các chuyên ngành: D01
– Tin học Kinh tế
– Công nghệ phần mềm
– Mạng máy tính
– Khoa học máy tính ứng dụng
– Công nghệ thông tin địa học
– Hệ thống thông tin
Kỹ thuật dầu khí 7520604 A00; A01 100
Gồm các chuyên ngành:
– Khoan khai thác
– Khoan thăm dò- khảo sát
– Thiết bị dầu khí
– Địa chất dầu khí
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00; A01; 50
Gồm các chuyên ngành: B00; A06
– Lọc – Hóa dầu
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: D07
– Địa vật lý
Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00; A01 120
Gồm các chuyên ngành:
– Máy và Thiết bị mỏ
– Máy và Tự động thủy khí
– Công nghệ chế tạo máy
– Cơ khí ô tô
Kỹ thuật điện 7520201 A00; A01 100
Gồm các chuyên ngành:
– Điện công nghiệp
– Hệ thống điện
– Điện – Điện tử
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00; A01; 80
Gồm các chuyên ngành: D07
– Tự động hóa
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: B00; D07
– Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
– Kỹ thuật môi trường
Kỹ thuật địa chất 7520501 A00; A01; 20
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Kỹ thuật địa chất
– Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
– Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
– Nguyên liệu khoáng
– Địa chất thăm dò
Địa chất học 7440201 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Địa chất học
Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00; A01; 10
Gồm các chuyên ngành: A04; A06
– Địa kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 7520503 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: C01; D01
– Trắc địa
– Trắc địa mỏ – Công trình
– Địa chính
– Bản đồ
– Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
– Trắc địa – Bản đồ
Quản lý đất đai 7850103 A00; A01; 40
Gồm các chuyên ngành: B00; D01
– Quản lý đất đai
Kỹ thuật mỏ 7520601 A00; A01; 50
Gồm các chuyên ngành: C01; D01
– Khai thác mỏ
– Khai thác lộ thiên
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 A00; A01; 20
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; 100
Gồm các chuyên ngành: C01; D07
– Xây dựng công trình ngầm và mỏ
– Xây dựng công trình ngầm
– Xây dựng dân dụng và công nghiệp
– Xây dựng hạ tầng cơ sở
Kỹ thuật hoá học – chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh 7520301 A00; A01; 30
Gồm các chuyên ngành: D01; D07
– Lọc – Hóa dầu
Địa tin học 7480201_TD A00; A01; 30
C01; D01
Kỹ thuật Cơ Điện tử 7520114 A00; A01 50
Khoa học Dữ liệu 7480109 A00; A01; 40
D01
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) 7480201_CLC A00; A01; 30
D01
Quản lý công nghiệp 7510601 A00; A01; 40
D01
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00; B00; 40
C04; D01

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc gia và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Mỏ – Địa chất.

Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.

Nếu nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn có điểm cao nhất.

Trường hợp có nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.

– Xét tuyển hồ sơ thí sinh theo thứ tự từ cao xuống thấp

2. Thí sinh tốt nghiệp THPT với hạnh kiểm xếp loại khá trở lên xét tuyển theo học bạ

3. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh

– Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học mỏ – Địa chất (các học sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia,giải khoa học kỹ thuật quốc gia,…) nộp hồ sơ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

*Trường Đại học Mỏ – Địa chất sẽ có thông báo xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

TỔ HỢP MÔN THI
Khối A00 Toán – Lý – Hóa
Khối A1 Toán – Lý – Anh
Khối A04 Toán – Lý – Địa
Khối A06 Toán – Hóa – Địa
Khối D01 Toán – Văn – Anh
Khối D07 Toán – Hóa – Anh
Khối C01 Văn – Toán – Lý
Khối B00 Toán – Hóa – Sinh

Điểm Chuẩn Đại Học Mỏ – Địa Chất Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Mỏ – Địa Chất Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Mỏ – Địa Chất

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo