• Connect with us:
Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Luật - ĐHQG TP. HCM 2022

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Kinh Tế Luật - ĐHQG TP. HCM 2022

  • Ký hiệuQSK
  • Loại hình đào tạo: Công lập
  • Ngày thành lập: 24 tháng 3, 2010
  • Điện thoại: 028 3724 4555
  • Website: https://www.uel.edu.vn/
  • Địa chỉ: 669 QL1A, khu phố 3, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT - ĐHQG TP.HCM

Theo Căn Cứ của Bộ Giáo dục quy định về chỉ tiêu tuyến sinh của nhà trường. Trường Đại  Học Kinh Tế Luật ĐHQG TPHCM là trường đại học đào tạo khối ngành kinh tế và kinh doanh quản lý Thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy gồm những ngành nghề sau:

TUYỂN SINH CÁC NGÀNH

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101_401

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101_401C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh tế quốc tế 

Mã ngành: 7310106_402

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106_402C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101_403

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh tế

Mã ngành: 7310101_403C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Toán kinh tế 

Mã ngành: 7310108_413

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_404CA

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201_414C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301_405

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301_405C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301_405CA

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405_406

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405_406C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_407CA

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101_415

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120_408CA

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Kiểm toán

Mã ngành: 7340302_409C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115_410

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Marketing

Mã ngành: 7340115_410C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122_411C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật kinh tế 

Mã ngành: 7380107_501

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_501C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_502

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107_502C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật 

Mã ngành: 7380101_503

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101_503C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101_504

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101_504C

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Ngành Luật

Mã ngành: 7380101_504CP

Chỉ tiêu tuyển sinh:

Tổ hợp xét tuyển: A00; A01; D01

Tổ hợp môn xét tuyển

- Tổ hợp khối A00: Toán - Vật lý - Hóa học.

- Tổ hợp khối A01: Toán - Vật lý - Tiếng anh.

- Tổ hợp khối D01: Toán - Ngữ văn - Tiếng anh.

2. Đối tượng tuyển sinh:

  • Tất cả các Thí sinh tốt nghiệp THPT;
  • Có điểm trung bình ba năm học cuối cấp là từ 6,5 trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh:

 - Tuyển sinh trên cả nước

4. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận Đăng Ký Xét Tuyến:

Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo quy định.

6. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian tuyển sinh: Theo quy định của bộ GD & ĐT

- Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Theo quy định của bộ GD & ĐT.

7. Chính sách ưu tiên:

Đối tượng 1: Các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2018 của Bộ GD & ĐT

Đối tượng 2:

+ Là học sinh của các trường THPT chuyên, năng khiếu các trường đại học, tỉnh thành trên toàn quốc.

+ Học sinh của các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPT Quốc Gia cao nhất năm 2017

Điều kiện:

- Đã Tốt nghiệp THPT

- Đạt danh hiệu học sinh giỏi trong 3 năm học cuối cấp 3 hoặc là thành viên đội tuyển của trường hoặc tỉnh thành tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia;

- Có hạnh kiểm tốt trong 3 năm học cuối cấp 3

- Chỉ áp dụng đúng năm học sinh đã tốt nghiệp THPT;

8. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

  • Lệ phí xét tuyển thực hiện theo TTLT 40/2015/BTC-BGDĐT quy định
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ hồ sơ;
  • Lệ phí tuyển thẳng: 30.000 đồng/ hồ sơ.

9. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Học phí của Trường Đại học Kinh tế – Luật thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 quy định Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/sinh viên.

Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2020-2021 Năm học 2021-2022
Khối ngành kinh tế, luật 980 1090.

 

🚩Học Phí Đại Học Kinh Tế Luật ĐHQG TPHCM Mới Nhất

Biên Tập: Đỗ Thanh

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách