• Connect with us:

Điểm Chuẩn Đại Học Kinh Tế- Luật ĐHQG TP. Hồ Chí Minh 2020

Vừa qua, trường đại học Kinh Tế - Luật ĐHQG TP. Hồ Chí Minh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh tổ chức.

Điểm chuẩn với 2 ngành cao nhất là Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) và Kinh doanh quốc tế ở mức 930 điểm.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT - ĐHQG TP.HCM 2020

Điểm Chuẩn Xét Tuyển Kết Quả Kỳ Thi Đánh Giá Năng Lực

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) A00, A01, D01 850
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) A00, A01, D01 800
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) A00, A01, D01 780
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) A00, A01, D01 760
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) A00, A01, D01 930
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) A00, A01, D01 880
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00, A01, D01 750
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (chất lượng cao)   755
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 900
Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 865
Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 815
Quản trị kinh doanh (Quản trị du lịch và lữ hành)   820
Marketing A00, A01, D01 920
Marketing (chất lượng cao) A00, A01, D01 905
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 930
Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 915
Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 895
Thương mại điện tử A00, A01, D01 880
Thương mại điện tử (chất lượng cao) A00, A01, D01 840
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 840
Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 830
Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 740
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính)(Chất lượng cao)   750
Kế toán A00, A01, D01 850
Kế toán (chất lượng cao) A00, A01, D01 800
Ke toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 730
Kiêm toán A00, A01, D01 860
Kiêm toán ( chất lượng cao) A00, A01, D01 810
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 825
Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, D01 770
Hệ thống thông tin quản lý (Kinh doanh số và trí tuệ nhân tạo)(chất lượng cao)   780
Luật (Luật dân sự) A00, A01, D01 790
Luật (Luật dân sự) (chất lượng cao) A00, A01, D01 760
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) A00, A01, D01 760
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (chất lượng cao) A00, A01, D01 740
Luật (Luật Tài chính - Ngân hàng) (chất lượng cao tăng cường tiếng Pháp)   740
Luật kinh tế (Luật kinh doanh) A00, A01, D01 880
Luật kinh tế  (Luật kinh doanh) (chất lượng cao) A00, A01, D01 800
Luật kinh tế  (Luật thương mại quốc tế) A00, A01, D01 870
Luật kinh tế  (Luật thương mại quốc tế ) (chất lượng cao) A00, A01, D01 850

Thí sinh nhập học trước ngày 10/9.

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT - ĐHQG TP.HCM 2019

điểm chuẩn đại học kinh tế-luật đại học quốc gia tphcm
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Kinh tế - Luật ĐHQG TP.HCM

Trường Đại Học Kinh tế - Luật ĐHQG TP.HCM tuyển sinh 1785 chỉ tiêu trên phạm vi cả nước cho 37 ngành đào tạo hệ đại học chính quy.

Trong đó, Tài chính - Ngân hàng là ngành tuyển nhiều chỉ tiêu nhất với 120 chỉ tiêu.

Trường Đại Học Kinh tế - Luật ĐHQG TP.HCM tuyển sinh theo phương thức:

+ Xét tuyển thẳng đối với những thí sinh có đủ điều kiện do Bộ GD&ĐT quy định.

+ Xét tuyển dựa theo kết quả học tập và rèn luyện tại PTTH (xét tuyển dựa theo học bạ).

+ Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia.

+ Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực do trường đại học quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức.

Cụ thể điểm chuẩn của trường Đại Học Kinh tế - Luật ĐHQG TP.HCM như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Kinh tế (Kinh tế học) A00, A01, D01 21.5
Kinh tế (Kinh tế học) (chất lượng cao) A00, A01, D01 19
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) A00, A01, D01 20.5
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý Công) (chất lượng cao) A00, A01, D01 19
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý công) (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Ben Tre) A00, A01, D01 18.5
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) A00, A01, D01 23.6
Kinh tế quốc tế (Kinh tế đối ngoại) (chất lượng cao) A00, A01, D01 23.15
Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) A00, A01, D01 18
Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.6
Quản trị kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.4
Quản trị kinh doanh (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 20.25
Marketing A00, A01, D01 23
Marketing (chất lượng cao) A00, A01, D01 22.3
Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 23.5
Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 23
Kinh doanh quốc tế (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 22
Thương mại điện tử A00, A01, D01 22.5
Thương mại điện tử (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.2
Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 20.5
Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 19.75
Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 18.75
Tài chính - Ngân hàng (đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG ở Ben Tre) A00, A01, D01 18.5
Kế toán A00, A01, D01 21.75
Kế toán (chất lượng cao) A00, A01, D01 20.4
Ke toán (chất lượng cao bằng tiếng Anh) A00, A01, D01 19.25
Kiêm toán A00, A01, D01 22
Kiêm toán ( chất lượng cao) A00, A01, D01 21
Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 21.25
Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao) A00, A01, D01 20.15
Luật dân sự A00, A01, D01 19
Luật dân sự (chất lượng cao) A00, A01, D01 19
Luật Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01 19
Luật Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao) A00, A01, D01 18.5
Luật kinh doanh A00, A01, D01 21.5
Luật kinh doanh (chất lượng cao) A00, A01, D01 21
Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01 22
Luật thương mại quốc tế (chất lượng cao) A00, A01, D01 21.75

  Chú ý: Điểm chuẩn trên đây là tính cho thí sinh thuộc khu vực 3.

Mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,25 điểm, đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm. Những thí sinh trúng tuyển đại học xây dựng miền trung trong đợt xét tuyển đợt 1 xác nhận nhập học bằng cách nộp Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc Gia và nhận giấy báo trúng tuyển từ ngày 6/8 đến ngày 12/8.

Nếu quá thời hạn này, thí sinh không nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia về trường được xem là từ chối nhập học.

Các thí sinh trúng tuyển đợt 1 trường đại học xây dựng miền trung có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :
Thí sinh có thể nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ: 24, Nguyễn Du, P. 7, Thành phố Tuy Hòa, T. Phú Yên.

Về mức học phí và lộ trình tăng học phí của nhà trường được quy định như sau:

+ Đối với khối ngành kinh tế, luật:
Năm học 2018-2019: 810.000 tháng/sinh viên.
Năm học 2019-2020: 890.000 tháng/sinh viên.
Năm học 2020-2021: 980.000 tháng/sinh viên.
+ Đối với chương trình chất lượng cao: 22 triệu đồng cho năm học thứ nhất.
+ Đối với chương trình chất lượng cao bằng tiếng anh: 39 triệu đồng/năm.

Đại Học Kinh Tế - Luật - ĐHQG Hồ Chí Minh Tuyển Sinh Năm 2020

Hướng Dẫn Thủ Tục, Hồ Sơ Nhập Học Đại Học Kinh Tế - Luật - ĐHQG Hồ Chí Minh Năm 2020

Nguyện Vọng 2 Đại Học Kinh Tế - Luật - ĐHQG Hồ Chí Minh Năm 2020

Biên tập: Trần Lê

   

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách