Đại Học Hà Nội Tuyển Sinh 2019

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI

Mã trường: NHF 

Nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, có khả năng hội nhập quốc tế dựa trên thế mạnh ngoại ngữ. Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, Đại học Hà Nội thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy như sau:

1. Chỉ tiêu và ngành đào tạo 

TT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
1 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 300
2 Ngôn ngữ Nga 7220202 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01) 125
3 Ngôn ngữ Pháp 7220203 Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01) 100
4 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 250
5 Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao (CLC) 7220204 CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 50
6 Ngôn ngữ Đức 7220205 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01) 125
7 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 7220206 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
8 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 7220207 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
9 Ngôn ngữ Italia 7220208 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
10 Ngôn ngữ Italia – Chất lượng cao (CLC) 7220208 CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
11 Ngôn ngữ Nhật 7220209 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01) 175
12 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 125
13 Ngôn ngữ Hàn Quốc – Chất lượng cao (CLC) 7220210 CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
14 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 7310601 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 125
15 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) 7320104 Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01) 50
16 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 7320109 Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01) 50
17 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 7340101 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
18 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) 7340115 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
19 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 7340201 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
20 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 7340301 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
21 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 7480201 Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
200
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 7810103 Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
Tổng 2450
23 Tiếng Việt & Văn hóa
Việt Nam
7220101 Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam. 300
Các chương trình đào tạo quốc tế lấy bằng chính quy

(hình thức xét tuyển: Học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT)

24 Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng 100
25 Quản trị Du lịch và Lữ hành Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng 60
26 Kế toán Ứng dụng Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) và Hiệp hội Kế toán Công chứng Anh quốc (ACCA)

cấp bằng

50
27 Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm Đại học Tổng hợp Sannio (Italia) cấp bằng 50


2. Điều kiện đăng kí xét tuyển 
 Ghi chú: Đối với môn Tiếng Anh và Tiếng Pháp nhân hệ số 2.

– Thí sinh đã tốt nghiệp THPT

– Thí sinh tham dự kì thi THPTQG.

– Có đủ sức khỏe để tham gia học tập theo quy định hiện hành.

– Không vi phạm pháp luật theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Phương thức xét tuyển 

Xét tuyển dựa vào kết quả tổ hợp môn của kì thi THPTQG.

4. Tổ chức xét tuyển 

– Thời gian và hình thức ĐKXT: theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

– Điểm sàn nhận ĐKXT là 15 điểm (chưa nhân hệ số)

– Đối với các thí sinh nước ngoài: xét tuyển theo quy định của Bộ bao gồm xét học bạ THPT và năng lực tiếng Việt.

– Tổng điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi, môn chính đã nhân hệ số 2 và điểm ưu tiên (nếu có)

– Nhà trường xét tuyển từ cao xuống thấp, xét tuyển thành nhiều đợt cho đến khi đủ chỉ tiêu.

– Thí sinh có thể ĐKXT vào chương trình liên kết, liên thông quốc tế đào tạo cử nhân do các trường đại học nước ngoài cấp bằng.

5. Chính sách ưu tiên 

– Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ GD&ĐT.

6. Lệ phí xét tuyển 

– Áp dụng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

7. Học phí dự kiến 

– Chương trình đại trà: trường Đại học Hà Nội tiếp tục thực hiện quy định thu học phí hệ chính quy theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

– Chương trình chất liên kết, liên thông quốc tế đào tạo:

Nhóm ngành học Mức học phí/ học kỳ Số học kỳ/

năm học

Số lần thu/

năm học

– Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn quốc;

– Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp).

8.000.000 02 2 lần
Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Bồ Đào Nha. 5.850.000 02 2 lần
Quản trị Kinh doanh, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quốc tế học. 8.750.000 03 2 lần
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Công nghệ Thông tin. 9.000.000 03 2 lần

Mọi chi tiết về tuyển sinh liên hệ theo địa chỉ sau:

Địa chỉ: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: (04)38544338
Website: www.hanu.edu.vn


Điểm Chuẩn Đại Học Hà Nội Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Hà Nội Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Hà Nội 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo