Đại Học Mở TP HCM Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH

Ký hiệu: MBS

Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của bộ GD&ĐT cũng như nhu cầu về nguồn nhân lực của đất nước ta trong năm vừa  qua, để đáp ứng được nhu cầu đó  Trường Đại Học Mở TPHCM Thông báo tuyển sinh đại hoc hệ chính quy như sau:

1. Ngành học , chỉ tiêu và tổ hợp xét  tuyên:

Chương trình đại trà

tt Ngành học Mã ngành Tổ hợp các môn thi dùng để xét tuyển Ghi chú
1 Khoa học máy tính 7480101 TOÁN, Lý, Hóa Toán hệ số 2
TOÁN, Lý, Anh
TOÁN, Văn, Anh
TOÁN, Hóa, Anh
2 Công nghệ thông tin 7480201 TOÁN, Lý, Hóa Toán hệ số 2
TOÁN, Lý, Anh
TOÁN, Văn, Anh
TOÁN, Hóa, Anh
3 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
4 Công nghệ kỹ thuật
Công trình xây dựng
7510102 TOÁN, Lý, Hóa Toán hệ số 2
TOÁN, Lý, Anh
TOÁN, Văn, Anh
TOÁN, Hóa, Anh
5 Quản lý xây dựng 7580302 TOÁN, Lý, Hóa Toán hệ số 2
TOÁN, Lý, Anh
TOÁN, Văn, Anh
TOÁN, Hóa, Anh
6 Công nghệ Sinh học 7420201 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Hóa, Anh
Toán, Sinh, Hóa
Toán, Văn, Anh
7 Quản trị kinh doanh 7340101 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
9 Quản trị nhân lực 7340404 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Sử, Văn
10 Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
11 Kế toán 7340301 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
12 Kiểm toán 7340302 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh

 

13 Kinh tế 7310101 Toán, Lý, Hóa  
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Toán, Hóa, Anh
14 Luật kinh tế 7380107 Toán, Lý, Hóa – Điểm trúng tuyển của tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1,5 điểm.

– Ngoại ngữ bao gồm: Anh, Pháp, Đức, Nhật.

Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Ngoại ngữ
15 Luật 7380101 Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Ngoại ngữ
16 Đông Nam á học 7310620 Toán, Lý, Anh – Ngoại ngữ bao gồm: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật.
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
17 Xã hội học 7310301 Toán, Lý, Anh
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
18 Công tác Xã hội 7760101 Toán, Lý, Anh
Văn, Địa, Ngoại ngữ
Toán, Văn, Ngoại ngữ
Văn, KH xã hội, Ngoại ngữ
19 Ngôn ngữ Anh 7220201 Toán, Lý, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Văn, ANH
 Văn, Sử, ANH
Văn, Khoa học xã hội, ANH
20 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 Văn, Toán,
Ngoại ngữ (khác Trung)
– Ngoại ngữ hệ số 2

– Ngoại ngữ khác Trung bao gồm: Anh, Nga, Pháp, Đức, Nhật

Văn, Toán, TRUNG
Văn, KH xã hội,
Ngoại ngữ (khác Trung)
Văn, KH xã hội, TRUNG
21 Ngôn ngữ Nhật 7220209 Văn, Toán,
Ngoại ngữ (khác Nhật)
– Ngoại ngữ hệ số 2

– Ngoại ngữ khác Nhật bao gồm: Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức.

Văn, Toán, NHẬT
Văn, KH xã hội,
Ngoại ngữ (khác Nhật)
Văn, KH xã hội, NHẬT

Chương trình chất lượng cao

tt Ngành học Mã ngành Tổ hợp các môn thi dùng để xét tuyển Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101C Toán, Hóa, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Lý, ANH
Toán, Văn, ANH
Toán, Khoa học xã hội, ANH
2 Tài chính ngân hàng 7340201C Toán, Hóa, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Lý, ANH
Toán, Văn, ANH
Toán, Khoa học xã hội, ANH
3 Kế toán 7340301C Toán, Hóa, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Lý, ANH
Toán, Văn, ANH
Toán, Khoa học xã hội, ANH
4 Luật kinh tế 7380107C Toán, Hóa, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Lý, ANH
Văn, Sử, ANH
Toán, Văn, ANH
5 Ngôn ngữ Anh 7220201C Toán, Lý, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Văn, ANH
 Văn, Sử, ANH
Văn, Khoa học xã hội, ANH
6 CNKT công trình xây dựng 7510102C TOÁN, Lý, ANH Toán và tiếng Anh hệ số 2
TOÁN, Hoá, ANH
TOÁN, Văn, ANH
7 Công nghệ sinh học 7420201C Toán, Sinh, ANH Tiếng Anh hệ số 2
Toán, Văn, ANH
Toán, Hoá, ANH
Toán, Lý, ANH

2. Đối tượng tuyển sinh trường đại học mở:

– Tất cả thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy chế hiện hành của bộ GD&ĐT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp

 3. Phạm vi tuyển sinh trường đại học mở:

– Trường ĐH Mở Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinhcủa trường ĐH Mở:

– Nhà Trường tuyển sinh theo hình thức Xét tuyển;

Ghi chú: Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia

5. Chính sách ưu tiên của trường đại học mở:        

– Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy trường ĐH Mở  tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy

6. Lệ phí xét tuyển và thi tuyển:          

– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

7. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

– Học phí dự kiến bình quân đối với sinh viên chính quy là 17 triệu đồng; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm được thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.

Thông tin liên hệ:

Địa chỉ: 97 Võ Văn Tần, P.6, Quận 3, Tp.HCM

Điện thoại: (08) 39300083

Website: www.ou.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Mở TP HCM Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Mở TP HCM Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Mở TP HCM 

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo