Đại Học Duy Tân Thông Báo Tuyển Sinh 2019

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Mã trường: DDT

Căn Cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của giáo dục và đào tạo, căn cứ vào nhu cầu ứng tuyển của thí sinh tăng cao, do vậy trường Đại Học Duy Tân bổ sung Thêm các nghề nghề học sau để đảm bảo chất lượng học tập cũng như ngành nghề sau khi ra trường.

1. Ngành Học:

stt Ngành học Mã ngành/

Chuyên ngành

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn

để xét tuyển

Xét tuyển theo

kết quả thi

THPT quốc gia

Xét tuyển kết quả Học bạ năm lớp 12
1 Ngành Kỹ thuật phần mềm

có các chuyên ngành:

7480103 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Công nghệ Phần mềm 102
Thiết kế Đồ họa/Game/Multimedia 111
2 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   An ninh Mạng/Kỹ thuật Mạng 101
3 Ngành Hệ thống thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
4 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh ( D01)

1.Toán, Lý, Hoá ( A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Điện tự động 110
Hệ thống Nhúng 114
 Điện tử-Viễn thông 109
5 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400
   Quản trị Kinh doanh Marketing 401
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411
Kinh doanh Thương mại 412
Quản trị Nhân lực 417
Quản trị Hành chính Văn phòng 418
6 Ngành Tài chính – Ngân hàng có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Tài chính doanh nghiệp 403
Ngân hàng 404
7 Ngành Kế toán có các chuyên ngành: 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý ( C01)

4.Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hoá(A00)

2. Văn, Toán, Lý ( C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Kế toán Kiểm toán 405
Kế toán doanh nghiệp 406
Kế toán Nhà Nước 409
Thuế và Tư vấn Thuế 419
8 Ngành Kỹ thuật xây dựng

có chuyên ngành:

7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105
9 Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng có chuyên ngành: 7510102 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

   Xây dựng cầu đường 106
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206
10 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành: 7510406 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, Hoá (C02)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 Công nghệ & kỹ thuật môi trường 301
11 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành: 7540101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Văn, Toán, Lý (C01)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

   Công nghệ thực phẩm 306
12 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành: 7850101 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hoá, Sinh (B00)

4.Văn, Toán, KHXH (C15)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Văn, Toán, Lý (C01)

3. Văn, Toán, Hoá (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307
13 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có các chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Toán, Văn, Anh (D01)

Quản trị Du lịch & Khách sạn 407
   Quản trị Du lịch & Lữ hành 408
14 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành: 7720301 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Điều dưỡng đa khoa 302
15 Ngành Dược có chuyên ngành: 7720201 1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2. Toán, KHTN, Văn (A16)

3. Toán, Hoá, Sinh (B00)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

1.Toán, Lý, Hoá (A00)

2.Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4. Văn, Toán, Hoá (C02)

Dược sỹ (Đại học) 303
16 Ngành Y Đa khoa có chuyên ngành: 7720101 1. Toán, KHTN, Văn (A16)

2. Toán, Hoá, Sinh (B00)

3.Toán, KHTN, Anh (D90)

4. Toán, Sinh, Anh (B08)

Không xét Học bạ
Bác sĩ Đa khoa 305
17 Ngành Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành 7720501 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, KHTN, Văn (A16)

3.Toán, Hóa, Sinh (B00)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

Không xét Học bạ
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304
18 Ngành Văn học có chuyên ngành: 7229030 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Sử (C03)

4.Văn, Toán, Địa (C04)

  Văn Báo chí 601
19 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành: 7310630 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4. Toán, Lý, Anh (A01)

   Văn hoá Du lịch 605
20 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành: 7320104 1/Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Toán, Lý, Anh (A01)

4.Toán, Lý, Hóa (A00)

  Truyền thông đa phương tiện 607
21 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành: 7310206 1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Văn, Toán, KHXH (C15)

3.Văn, Toán, Anh (D01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

1.Văn, Sử, Địa (C00)

2.Toán, Văn, Anh (D01)

3.Văn, Toán, Lý (C01)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604
22 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành: 7220201 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa, Anh (D15)

4.Toán, Lý, Anh (A01)

Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701
Tiếng Anh Du lịch 702
 

23

Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, KHXH, Vẽ (M02)

4.Toán, KHTN, Vẽ (M04)

1.Toán, Lý, Vẽ (V00)

2.Toán, Văn, Vẽ (V01)

3.Toán, Anh, Vẽ (V02)

4. Toán, Địa, Vẽ (V06)

  Kiến trúc công trình 107
   Kiến trúc nội thất 108
24 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành: 7380107 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

 Luật Kinh tế 609
25 Ngành Luật có chuyên ngành 7380101 1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Văn, Sử, Địa (C00)

3.Văn, Toán, KHXH  (C15)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

1.Toán, Lý, Hóa (A00)

2.Toán, Lý, Anh (A01)

3. Văn, Sử, Địa (C00)

4. Văn, Toán, Anh (D01)

Luật học 606
26 Ngành Ngôn Ngữ Trung Quốc có chuyên ngành: 7220204 1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Văn, Sử, Anh (D14)

3.Văn, Địa,Anh (D15)

4.Văn, KHTN, Anh (D72)

1.Văn, Toán, Anh (D01)

2.Toán, Sử, Anh (D09)

3.Văn, Sử, Anh (D14)

4.Văn, Đia, Anh (D15)

Tiếng Trung Quốc* 703
27 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành: 7420201 1.Toán, Hóa, Sinh ((B00)

2.Toán, Sinh, Anh (B08)

3.Toán, KHTN, Văn (A16)

4.Toán, KHTN, Anh (D90)

1.Toán, Lý, Sinh (A02)

2.Toán, Hóa, Sinh (B00)

3.Toán, Sinh, Văn (B03)

4.Toán, Sinh, Anh (B08)

Công nghệ Sinh học* 310
Chú thích: (*) Ngành mới

2. Vùng tuyển sinh:

 Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

– Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia  vào các ngành đào tạo của trường.

Điểm Ưu tiên:

Cộng theo Khu vực: khu vực 1: +1.5 điểm; khu vực 2NT: +1 điểm; khu vực 2: +0.5 điểm

Cộng theo Đối tượng: đối tượng 1-4: +2 điểm; đối tượng 5-7: +1 điểm

– Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 vào các ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ

Các Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ  đại học.

+ Ngành Kiến trúc tổng điểm 2 môn xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên.

Riêng Môn Vẽ Mỹ thuật và Vẽ Hình họa:Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

4. Thời gian và địa chỉ nhận hồ sơ:

4.1. Thời gian

Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo kết quả kỳ thi THPT QG: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo học bạ:

+ Thí sinh tham gia xét tuyển vào các ngành có tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật: Nộp hồ sơ từ ngày 02/04 đến 17h ngày 15/06

+ Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành xét tuyển học bạ năm lớp 12, theo lịch cụ thể sau:

Đợt 1: Từ ngày 02/05 đến 17h00 ngày 30/06

– Đợt 2: Từ ngày 05/07 đến 17h00 ngày 15/07

– Đợt 3: Từ ngày 20/07 đến 17h00 ngày 30/07

4.2.Địa chỉ nộp HSXT

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

Trường Đại học Duy Tân

254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê,Thành phố Đà Nẵng.

Hotline: 19002252 – 0905.294.390 – 0905.294.391

Điện thoại:  (0236) 3653561, 3827111, 3650403                

5.Thời Gian Nhập Học

Sẽ Thông báo cụ thể trong giấy báo trúng tuyển của thí sinh (Áp dụng cho mỗi đợt xét tuyển)

6. Chính sách ưu tiên

Nhà Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

7. Học Phí

Dự kiến học phí sinh viên chính quy như sau:

                                                                                                  ĐVT: VNĐ

T T CHƯƠNG TRÌNH Khóa tuyển sinh Ghi chú
Học phí/Học kỳ (triệu) Học phí/năm học (triệu)
I Chương trình thường Sinh viên nộp 16 tín chỉ/học kỳ và được đăng ký học đến 19 tín chỉ.

– Số tín chỉ tăng thêm sinh viên không phải nộp học phí

1 Ngành Điều Dưỡng 8 16
2 Ngành Dược 12,5 25
3 Ngành Bác sĩ đa khoa 25 50
4 Ngành khác 7,2 14,4
I I Chương trình tiên tiến
1 CSU. PNU 9 18
2 PSU,.CMU 10 20

Thông tin chi tiết vui lòng liên hệ theo điịa chỉ sau:

Địa chỉ: Số 254 Nguyễn Văn Linh, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng

Điện thoại: 0236 3650403       Fax: 0236 3650443

Email:   phonghcth.ddt@moet.edu.vn

Website: duytan.edu.vn

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Mới Nhất, Chính Xác Nhất
Nguyện Vọng 2 Đại Học Duy Tân Mới Nhất
Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Duy Tân  

 

Để lại Bình luận

avatar
  Theo dõi  
Nhận thông báo