• Connect with us:

Thông Tin Tuyển Sinh Đại Học Duy Tân

Mã trường: DDT

Loại hình đào tạo: Dân lập

Địa chỉ: Số 182 Nguyễn Văn Linh, Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

Website: www.duytan.edu.vn

Điện thoại: 05113653561

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN 

THÔNG BÁO TUYỂN SINH 

Mã trường: DDT Căn Cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh của giáo dục và đào tạo, căn cứ vào nhu cầu ứng tuyển của thí sinh tăng cao, do vậy trường Đại Học Duy Tân bổ sung Thêm các nghề nghề học sau để đảm bảo chất lượng học tập cũng như ngành nghề sau khi ra trường.

I/ PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: 

Trường thực hiện theo phương thức xét tuyển

1) Xét tuyển thẳng

2) Xét kết quả kỳ thi THPT quốc gia vào TẤT CẢ các ngành đào tạo của trường.

3) Xét kết quả Học bạ THPT (kết quả học tập năm lớp 12, cột trung bình cả năm của môn xét tuyển) cho tất cả các ngành:

Các ngành = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm

Ngành Điều dưỡng = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 19.5 điểm (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Ngành Dược = tổng điểm 3 môn + điểm ưu tiên (nếu có) >= 24 điểm (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

Ngành Y Khoa = Răng Hàm Mặt = tổng điểm 3 môn

+ điểm ưu tiên (nếu có) >= 25 điểm (Thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên)

+ Thí sinh tham gia xét tuyển Ngành Kiến trúc sẽ tham dự thi môn Vẽ Mỹ thuật (Hình thức: Vẽ tĩnh vật) do Trường Đại học Duy Tân tổ chức (dự kiến ngày 04&05/7/2020) hoặc thí sinh nộp kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật từ các trường khác có tổ chức thi

II/ TÊN NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH VÀ MÔN XÉT TUYỂN

Mã ngành Ngành học Mã Ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT  Xét tuyển HỌC BẠ THPT
 KHỐI NGÀNH KHOA HỌC MÁY TÍNH - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
  Công nghệ Phần mềm 102 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
  Thiết kế Games và Multimedia 122 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:   4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
  Kỹ thuật Mạng 101    
7480101 Ngành Khoa học máy tính* 130    
7480109 Ngành Khoa học dữ liệu*  135    
7480102 Ngành Mạng Máy tính và Truyền thông Dữ liệu* 140    
 KHỐI NGÀNH CÔNG NGHỆ, KỸ THUẬT, KIẾN TRÚC & MÔI TRƯỜNG - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7510301 Ngành Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
     Điện tự động 110 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
   Điện tử-Viễn thông 109 3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
  Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7510205 Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô có chuyên ngành:      
  Công nghệ Kỹ thuật Ô tô 117    
  Điện Cơ Ô tô  145    
7520216 Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa có chuyên ngành:      
    Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 118    
7520201 Ngành Kỹ thuật Điện* 150    
7520114 Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử có chuyên ngành      
  Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)    
7210403 Ngành Thiết kế đồ họa 111 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
7210404 Ngành Thiết kế thời trang 119 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
  Kiến trúc công trình 107 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
Bảo tồn Di sản Kiến trúc & Du lịch 120 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
7580103 Ngành Kiến trúc Nội thất có chuyên ngành   4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) 4. Toán, Địa, Vẽ (V06)
   Kiến trúc nội thất 108    
7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
7510102 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng có chuyên ngành:   3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Công nghệ Quản lý Xây dựng 206 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Quản lý và Vận hành Tòa nhà  207    
7580205 Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có chuyên ngành:      
  Xây dựng Cầu đường 106    
7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
 Công nghệ & Kỹ thuật Môi trường 301 4.Văn, Toán, Hoá (C02) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
7540101 Ngành Công nghệ thực phẩm có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
   Công nghệ Thực phẩm 306 4.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
7850101 Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
Quản lý Tài nguyên và Môi trường 307 3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản lý Tài nguyên Du lịch 414 4.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Toán, Hóa, Sinh (B00)
7520212 Ngành Kỹ thuật Y sinh* 320 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Văn, Toán, Hoá (C02)
 KHỐI NGÀNH KINH TẾ, QUẢN LÝ & LUẬT - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7340101 Ngành Quản trị kinh doanh có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
   Quản trị Kinh doanh Tổng hợp 400 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
Ngoại thương (QTKD Quốc tế) 411 3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản trị Hành chính Văn phòng 418 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Kinh doanh Số  421    
Quản trị Kinh doanh Bất động sản 415    
7340404 Ngành Quản trị Nhân lực 417    
7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng  416(HP)    
7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành      
Quản trị Kinh doanh Marketing 401    
7340121 Ngành Kinh doanh Thương mại có chuyên ngành      
Kinh doanh Thương mại 412    
7340201 Ngành Tài chính - Ngân hàng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
   Tài chính doanh nghiệp 403 3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Ngân hàng 404 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340301 Ngành Kế toán có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
Kế toán doanh nghiệp 406 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
Kế toán Nhà Nước 409 3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Thuế và Tư vấn Thuế 419 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340302 Ngành Kiểm toán có chuyên ngành      
Kiểm toán 430    
7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
 Luật Kinh tế 609 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7380101 Ngành Luật có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Luật học 606 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 KHỐI NGÀNH NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh có các chuyên ngành:   1.Văn, Toán, Anh (D01) 1.Văn, Toán, Anh (D01)
2.Văn, Sử, Anh (D14) 2.Văn, Sử, Anh (D14)
Tiếng Anh Biên-Phiên dịch 701 3.Văn, Địa, Anh (D15) 3.Văn, Địa, Anh (D15)
Tiếng Anh Du lịch 702 4.Văn, KHTN, Anh (D72) 4.Toán, Lý, Anh (A01)
7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có các chuyên ngành:   1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 2.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
Tiếng Trung Biên-Phiên dịch 703 3.Văn, Địa,Ngoại ngữ (D15) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
Tiếng Trung Du lịch 707 4.Văn, KHTN, Ngoại ngữ (D72) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
7220210 Ngành Ngôn Ngữ Hàn Quốc có chuyên ngành:   1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 1.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13) 2.Văn, Sinh, Ngoại ngữ (D13)
Tiếng Hàn Biên-Phiên dịch 705 3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) 3.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09)
Tiếng Hàn Du lịch 706 4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10) 4.Toán, Địa, Ngoại ngữ (D10)
7220209 Ngành Ngôn Ngữ Nhật* có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Tiếng Nhật Biên-Phiên dịch 704 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14) 3.Văn, Sử, Ngoại ngữ (D14)
Tiếng Nhật Du lịch 708 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15) 4.Văn, Địa, Ngoại ngữ (D15)
 KHỐI NGÀNH DU LỊCH - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn 407 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7810103 Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
Quản trị Du lịch & Lữ hành 408 2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Anh) 440 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Hàn) 441    
Hướng dẫn Du lịch quốc tế (tiếng Trung) 442    
7340412 Ngành Quản trị Sự kiện có chuyên ngành: 413 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Quản trị Sự kiện và Giải trí 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7810202 Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Quản trị Du lịch và Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7810101 Ngành Du lịch* có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Smart Tourism (Du lịch thông minh) 445 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC SỨC KHOẺ - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7720301 Ngành Điều dưỡng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
Điều dưỡng Đa khoa 302 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
7720201 Ngành Dược có chuyên ngành:   3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Sinh, Văn (B03)
Dược sỹ (Đại học) 303 4.Toán, Sinh, Văn (B03) 4.Văn, Toán, Hoá (C02)
7720101 Ngành Y Khoa có chuyên ngành:   1.Toán, KHTN, Văn (A16) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, Hoá, Sinh (B00) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90) 3.Toán, Lý, Sinh (A02)
Bác sĩ Đa khoa 305 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
7720501 Ngành RĂNG-HÀM-MẶT có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, Hoá, Sinh (B00) 3.Toán, Lý, Sinh (A02)
Bác sĩ RĂNG-HÀM-MẶT 304 4.Toán, KHTN, Ngoại ngữ (D90) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
7420201 Ngành Công nghệ Sinh học có chuyên ngành:   1.Toán, Hóa, Sinh (B00) 1.Toán, Lý, Sinh (A02)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) 2.Toán, Hoá, Sinh (B00)
3.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Toán, Sinh, Văn (B03)
Công nghệ Sinh học 310 4.Toán, Sử, Ngoại ngữ (D09) 4.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
7720802 Ngành Quản lý Bệnh viện* 315 1.Toán, Hóa, Sinh (B00) 1.Toán, Hóa, Sinh (B00)
2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08) 2.Toán, Sinh, Ngoại ngữ (D08)
3.Toán, Sinh, Văn (B03) 3.Toán, Sinh, Văn (B03)
4.Toán, KHTN, Văn (A16) 4.Văn, Toán, Lý (C01)
KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN - ĐẠI HỌC DUY TÂN
7229030 Ngành Văn học có chuyên ngành:   1.Văn, Sử, Địa (C00) 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Sử (C03)
  Văn Báo chí 601 4.Văn, Toán, Địa (C04) 4.Văn, Toán, Địa (C04)
7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành:   1.Văn, Sử, Địa (C00) 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01)
   Văn hoá Du lịch 605 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
7320104 Truyền thông đa phương tiện có chuyên ngành:   1.Văn, Sử, Địa (C00) 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
  Truyền thông Đa phương tiện 607 4.Toán, Lý, Hóa (A00) 4.Toán, Lý, Hóa (A00)
7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có các chuyên ngành:   1.Văn, Sử, Địa (C00) 1.Văn, Sử, Địa (C00)
Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Anh) 608 2.Văn, Toán, KHXH (C15) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Nhật) 604 3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01)
 Quan hệ Quốc tế (Chương trình Tiếng Trung) 603 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ, DU HỌC - ĐẠI HỌC DUY TÂN
1. CÁC CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN & QUỐC TẾ
Mã ngành Ngành học Mã Ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT  Xét tuyển kết quả Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Công nghệ Phần mềm chuẩn CMU 102(CMU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7480202 Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340405 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340201 Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7580201 Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU) 4.Văn, Toán, Hóa (C02) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7580101 Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 1.Toán, Lý, Vẽ (V00)
2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01)
3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 3.Toán, Ngoại ngữ, Vẽ (V02)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU) 4.Toán, KHTN, Vẽ (M04) 4.Toán, Địa, Vẽ (V06)
2. CHƯƠNG TRÌNH HỌC & LẤY BẰNG MỸ TẠI ĐÀ NẴNG (DU HỌC TẠI CHỖ 4+0)
Mã ngành Ngành học Mã Ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT  Xét tuyển kết quả Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
7480101 Ngành Khoa học Máy tính có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Khoa học Máy tính TROY 102(TROY) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7810201 Ngành Quản trị Khách sạn có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
Quản trị Du lịch & Khách sạn TROY 407(TROY) 4. Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản trị Kinh doanh KEUKA 400(KE) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
CHƯƠNG TRÌNH TÀI NĂNG - ĐẠI HỌC DUY TÂN
Mã ngành Ngành học Mã Ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT  Xét tuyển kết quả Học bạ THPT (Lớp 12 hoặc Lớp 11 & Học kỳ 1 lớp 12)
7480103 Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
Big Data & Machine Learning (HP) 115(HP) 3.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Trí tuệ Nhân tạo (HP) 121(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340101 Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản trị Doanh nghiệp (HP) 400(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340115 Ngành Marketing có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
Quản trị Marketing & Chiến lược (HP) 401(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7510605 Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
  Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng (HP) 416(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340201 Ngành Tài chính-Ngân hàng có chuyên ngành:   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
  Quản trị Tài chính (HP) 403(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7340301 Ngành Kế toán có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Hoá (A00) 1.Toán, Lý, Hoá (A00)
2.Toán, KHTN, Văn (A16) 2.Văn, Toán, Lý (C01)
3.Văn, Toán, Lý (C01) 3.Văn, Toán, Hoá (C02)
  Kế toán Quản trị (HP) 406(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7310206 Ngành Quan hệ quốc tế có chuyên ngành   1.Văn, Sử, Địa (C00) 1.Văn, Sử, Địa (C00)
2.Văn, Toán, KHXH (C15) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 3.Văn, Toán, Lý (C01)
  Quan hệ quốc tế (HP) 608(HP) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 4.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
7380107 Ngành Luật kinh tế có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Hóa (A00) 1.Toán, Lý, Hóa (A00)
2.Văn, Sử, Địa (C00) 2.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
3.Văn, Toán, KHXH (C15) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
  Luật Kinh doanh (HP) 609(HP) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 4.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
7310630 Ngành Việt Nam học có chuyên ngành   1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01) 1.Toán, Lý, Ngoại ngữ (A01)
2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01) 2.Văn, Toán, Ngoại ngữ (D01)
3.Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Sử, Địa (C00)
  Văn hóa Du lịch Việt Nam (HP) 605(HP) 4.Văn, Toán, KHXH (C15) 4.Văn, Toán, Lý (C01)
  1. Chương Trình quốc tế
Ngành học Mã ngành/ Chuyên ngành Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp môn để xét tuyển
Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
Ngành Kỹ thuật phần mềm có chuyên ngành: 7480103 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Công nghệ Phần mềm 102(CMU)
Ngành An toàn Thông tin có chuyên ngành: 7480202 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
An ninh Mạng chuẩn CMU 116(CMU)
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý có chuyên ngành: 7340405 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Hệ thống Thông tin Quản lý chuẩn CMU 410(CMU)
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có các chuyên ngành: 7510301 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Cơ điện tử chuẩn PNU 112(PNU)
Điện-Điện tử chuẩn PNU 113(PNU)
Ngành Quản trị Kinh doanh có chuyên ngành: 7340101 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Kinh doanh chuẩn PSU 400(PSU)
Ngành Tài chính-Ngân hành có chuyên ngành: 7340201 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Tài chính-Ngân hàng chuẩn PSU 404(PSU)
Ngành Kế toán có chuyên ngành 7340301 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Anh (D01)
Kế toán Kiểm toán chuẩn PSU 405(PSU)
Ngành Quản trị Du lịch & Khách sạn có chuyên ngành: 7810201 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Khách sạn chuẩn PSU 407(PSU)
Ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có chuyên ngành: 7810103 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01)
   Quản trị Du lịch & Lữ hành chuẩn PSU 408(PSU)
Ngành Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống có chuyên ngành: 7810202 1.Toán, Lý, Hóa (A00) 2. Văn, Sử, Địa (C00) 3.Văn, Toán, KHXH (C15) 4. Văn, Toán, Anh (D01)
Quản trị Du lịch & Nhà hàng chuẩn PSU 409(PSU)
Ngành Kỹ thuật Xây dựng có chuyên ngành: 7580201 1.Toán, Lý, Hoá (A00) 2.Toán, KHTN, Văn (A16) 3.Văn, Toán, Lý (C01) 4.Văn, Toán, Hoá (C02)
Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp chuẩn CSU 105(CSU)
Ngành Kiến trúc có các chuyên ngành: 7580101 1.Toán, Lý, Vẽ (V00) 2.Toán, Văn, Vẽ (V01) 3.Toán, KHXH, Vẽ (M02) 3.Toán, KHTN, Vẽ (M04)
Kiến trúc Công trình chuẩn CSU 107(CSU)

2. Vùng tuyển sinh:

- Tuyển sinh trong cả nước

3. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia  vào các ngành đào tạo của trường.

Điểm Ưu tiên:

- Cộng theo Khu vực: khu vực 1: +1.5 điểm; khu vực 2NT: +1 điểm; khu vực 2: +0.5 điểm

- Cộng theo Đối tượng: đối tượng 1-4: +2 điểm; đối tượng 5-7: +1 điểm

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 vào các ngành, ngoại trừ ngành Dược và Bác sĩ

- Các Thí sinh phải Tốt nghiệp THPT và có kết quả tổng điểm trung bình các môn xét tuyển năm lớp 12 đạt từ 18.0 điểm trở lên đối với trình độ  đại học.

+ Ngành Kiến trúc tổng điểm 2 môn xét tuyển đạt từ 12 điểm trở lên.

- Riêng Môn Vẽ Mỹ thuật và Vẽ Hình họa:

Thí sinh dùng kết quả thi môn Vẽ Mỹ thuật hoặc môn Vẽ Hình họa tại các trường đại học có tổ chức thi trong cả nước hoặc sử dụng kết quả thi tại trường ĐH Duy Tân.

4. Thời gian và địa chỉ nhận hồ sơ:

4.1. Thời gian

- Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo kết quả kỳ thi THPT QG: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian nhận Hồ sơ ĐKXT theo học bạ:

+ Thí sinh tham gia xét tuyển vào các ngành có tổ chức thi môn Vẽ Mỹ thuật: Nộp hồ sơ từ ngày 02/04 đến 17h ngày 15/06

+ Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển vào các ngành xét tuyển học bạ năm lớp 12, theo lịch cụ thể sau:

- Đợt 1: Từ ngày 02/05 đến 17h00 ngày 30/06

- Đợt 2: Từ ngày 05/07 đến 17h00 ngày 15/07

Đợt 3: Từ ngày 20/07 đến 17h00 ngày 30/07         

5.Thời Gian Nhập Học

- Sẽ Thông báo cụ thể trong giấy báo trúng tuyển của thí sinh (Áp dụng cho mỗi đợt xét tuyển)

6. Chính sách ưu tiên

Nhà Trường thực hiện chính sách ưu tiên theo khu vực theo đối tượng và thực hiện chính sách tuyển thẳng được quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy do Bộ GD&ĐT ban hành.

7. Học Phí - Dự kiến học phí sinh viên chính quy như sau: 

T T CHƯƠNG TRÌNH Khóa tuyển sinh
Học phí/Học kỳ (triệu) Học phí/năm học (triệu)
I Chương trình thường    
1 Ngành Điều Dưỡng 8 16
2 Ngành Dược 12,5 25
3 Ngành Bác sĩ đa khoa 25 50
4 Ngành khác 7,2 14,4
I I Chương trình tiên tiến    
1 CSU. PNU 9 18
2 PSU,.CMU 10 20

Ghi Chú: Sinh viên nộp 16 tín chỉ/học kỳ và được đăng ký học đến 19 tín chỉ. - Số tín chỉ tăng thêm sinh viên không phải nộp học phí

Điểm Chuẩn Đại Học Duy Tân Mới Nhất, Chính Xác Nhất

Thủ Tục Xét Tuyển, Nhập Học, Học phí Đại Học Duy Tân

Nguyện Vọng 2 Đại Học Duy Tân Mới Nhất.

BẠN THÍCH BÀI VIẾT NÀY ?

TIN LIÊN QUAN

xem toàn bộ

Bình Luận Của Bạn:

Nếu bạn có thắc mắc, ý kiến đóng góp của bạn xung quanh vấn đề này. Vui lòng điền thông tin theo mẫu bên dưới rồi nhấn nút GỬI BÌNH LUẬN. Mọi ý kiến đóng góp đều được nhà trường đón đợi và quan tâm. Những câu hỏi sẽ được các thầy cô trả lời và giải đáp trong thời gian sớm nhất

Giáo Viên Phụ trách